Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 Sông Đốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621511-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 Sông Đốc
Số hiệu KHLCNT 20210621089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 21:14:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,594,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối phòng học tập (05 phòng học, 01 phòng tin học) và Khối phòng hành chính quản trị (phòng Hiệu trưởng, phòng phó Hiệu trưởng và Văn phòng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 3,7333 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,6482 100m3
3 Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m - đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 282,7 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Xem chương V – HSMT: YCKT 11,308 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 22,616 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 63,2769 m3
7 Ván khuôn móng Xem chương V – HSMT: YCKT 1,0173 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,6306 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4,3838 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 12,6039 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 7,346 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,5357 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 3,6667 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8241 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5,161 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 48,508 m3
17 Cao su lót Xem chương V – HSMT: YCKT 3,1419 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 5,3201 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8234 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 5,1297 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4917 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 2,7812 tấn
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 20,5477 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7617 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0861 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 31,5242 m3
27 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 3,2102 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 5,0182 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 10,3788 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 12,0537 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 3,373 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8926 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7875 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 3,0972 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Xem chương V – HSMT: YCKT 1,1293 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8694 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Xem chương V – HSMT: YCKT 108 cái
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,8248 m3
39 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3671 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1108 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,7098 tấn
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 159,832 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 175,6703 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 319,015 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 334,534 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 350,2665 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 350,2665 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 599,1678 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 134,888 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp Xem chương V – HSMT: YCKT 182,362 m2
51 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 9,8602 m3
52 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 94,96 m2
53 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3298 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,0848 100m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 21,8462 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 24,8549 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,0047 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,1769 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 22,9581 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Xem chương V – HSMT: YCKT 18,144 m3
61 Xây tường thông gió gạch 30x30cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 12,69 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 653,815 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Xem chương V – HSMT: YCKT 435,751 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 104 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 297,688 m
66 Đắp vữa trang trí Xem chương V – HSMT: YCKT 6,68 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 435,751 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 435,751 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 653,815 m2
70 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Xem chương V – HSMT: YCKT 1,82 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,6 m3
72 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 231,08 m2
73 Ốp chân tường gạch trang trí 50x100mm Xem chương V – HSMT: YCKT 32,79 m2
74 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 334,38 m2
75 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 600x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 190,79 m2
76 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite nhám 600x600mm Xem chương V – HSMT: YCKT 34,025 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 10,055 m2
78 Gắn sỏi ram dốc Xem chương V – HSMT: YCKT 25,1375 kg
79 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK Xem chương V – HSMT: YCKT 1,2608 tấn
80 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3,3718 100m2
81 Thi công trần tấm thạch cao 600x600x9mm, khung nhôm Xem chương V – HSMT: YCKT 185,4 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 43,86 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 55,2 m2
84 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 4,4 m2
85 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 15,66 m2
86 Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 55,2 m2
87 Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ, phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 14,495 m2
88 Tay vịn Inox D60x1,2mm lan can hành lang (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 24,83 m
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 117,456 m2
90 Lắp đặt tủ điện tổng 210x300x500mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
91 Lắp đặt tủ điện tầng 210x300x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
92 Lắp đặt đèn HQ đôi 2x1,2m - 2x40W-220V (T8) Xem chương V – HSMT: YCKT 45 bộ
93 Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 16 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A 1500W-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 18 cái
95 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 13 cái
96 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
97 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
98 Lắp đặt MCBO 20A-6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
99 Lắp đặt MCB 2 cực 63A-10kA Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
100 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 11 cái
101 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1.085 m
102 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 824 m
103 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 80 m
104 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 290 m
105 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x25mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 220 m
106 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x35mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 150 m
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây 160x160x80mm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 hộp
108 Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 22 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm Xem chương V – HSMT: YCKT 650 m
110 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm Xem chương V – HSMT: YCKT 145 m
111 Băng keo cách điện Xem chương V – HSMT: YCKT 12 cuộn
112 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cọc
113 Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 25 m
114 Ốc siết cáp Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cái
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1,8 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,15 100m
118 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 22 cái
119 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 22 cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm Xem chương V – HSMT: YCKT 22 cái
121 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5Kg Xem chương V – HSMT: YCKT 6 bình
122 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 8Kg Xem chương V – HSMT: YCKT 6 bình
123 Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường Xem chương V – HSMT: YCKT 2 Hộp
124 Cung cấp và lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
125 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Xem chương V – HSMT: YCKT 6 bộ
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 53,4829 m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,219 100m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 13,031 m3
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 4,9928 m3
130 Ván khuôn móng Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0971 100m2
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2316 tấn
132 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,28 m3
133 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V – HSMT: YCKT 0,056 100m2
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0409 tấn
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 2,997 m3
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1747 100m2
137 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,209 tấn
138 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Xem chương V – HSMT: YCKT 81 cái
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x5,9mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,074 100m
140 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 7,0229 m3
141 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 175,5725 m2
142 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 24,99 m2
143 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 70,4 m2
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2826 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1611 100m3
3 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 13,442 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,704 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,354 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,4252 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,624 m3
8 Ván khuôn móng cột Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0452 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,081 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,726 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,192 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0375 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1263 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,282 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,025 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,265 100m2
17 Vải cao su lót Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1254 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1479 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1744 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3948 m3
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0281 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0173 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cái
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 11,84 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 9,162 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 6,096 m2
27 Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 6,096 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 14,906 m2
29 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 4,6287 m3
30 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Xem chương V – HSMT: YCKT 43,792 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,49 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 5,3138 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,96 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 44,678 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 37,566 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 22,206 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 22,206 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 49,878 m2
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,061 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,876 m3
41 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 50,6 m2
42 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 400x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 18,16 m2
43 Gia công, lắp dựng BK, xà gồ thép STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0987 tấn
44 Tắc kê nở M14-100 Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
45 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2024 100m2
46 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600x9mm + khung nhôm Xem chương V – HSMT: YCKT 11,7 m2
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 7,4 m2
48 Vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mm (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 8,9436 1m2
50 Lắp đặt tủ điện tổng 150x300x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
51 Lắp đặt đèn HQ đơn 1x1,2m - 1x40W-220V (T8) Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
52 Lắp đặt đèn HQ đơn 1x0,6m - 1x20W-220V (T8) Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
53 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
54 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
55 Lắp đặt MCBO 20A-6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 bộ
56 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
57 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 32 m
58 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 44 m
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây 160x160x80mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 hộp
60 Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 3 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm Xem chương V – HSMT: YCKT 35 m
62 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm Xem chương V – HSMT: YCKT 40 m
63 Băng keo cách điện Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cuộn
64 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cọc
65 Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 10 m
66 Ốc siết cáp Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
67 Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện + Vòi xịt Xem chương V – HSMT: YCKT 3 bộ
68 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
69 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi 600x800mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
72 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Xem chương V – HSMT: YCKT 5 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,095 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,06 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1,8 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,122 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,07 100m
79 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x3,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
81 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,3mm Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm Xem chương V – HSMT: YCKT 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 13 cái
87 Van khóa 2 chiều D27mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3052 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 1,1985 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1989 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I Xem chương V – HSMT: YCKT 19,694 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,944 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,816 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,1879 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4032 m3
9 Ván khuôn móng cột Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0575 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1542 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 1,588 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3368 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1133 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2678 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,386 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,1608 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8513 100m2
18 Vải cao su lót Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1418 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1266 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,9741 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,8976 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0614 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3036 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V – HSMT: YCKT 0,0227 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V – HSMT: YCKT 0,011 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Xem chương V – HSMT: YCKT 4 cái
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 17,42 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 29,712 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 17,64 m2
30 Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 17,64 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 23,012 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Xem chương V – HSMT: YCKT 12,98 m2
33 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,18 m3
34 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Xem chương V – HSMT: YCKT 95,814 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Xem chương V – HSMT: YCKT 24,1 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,7824 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,24 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 68,04 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 75,715 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 8,2 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 2,198 m
42 Trát trang trí lá sách ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V – HSMT: YCKT 6,48 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Xem chương V – HSMT: YCKT 77,955 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 77,955 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 80,99 m2
46 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V – HSMT: YCKT 0,1694 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V – HSMT: YCKT 3,199 m3
48 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 79,885 m2
49 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 400x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 23,36 m2
50 Gia công, lắp dựng khung đỡ bồn nước, BK, xà gồ thép STK Xem chương V – HSMT: YCKT 0,2904 tấn
51 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,4272 100m2
52 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600x9mm + khung nhôm Xem chương V – HSMT: YCKT 26,62 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 8,8 m2
54 Lắp dựng cửa bật khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện (kể cả phụ kiện) Xem chương V – HSMT: YCKT 1,92 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V – HSMT: YCKT 26,5736 1m2
56 Lắp đặt tủ điện tổng 150x300x400mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 hộp
57 Lắp đặt đèn HQ đơn 1x1,2m - 1x40W-220V (T8) Xem chương V – HSMT: YCKT 6 bộ
58 Lắp đặt đèn HQ đơn 1x0,6m - 1x20W-220V (T8) Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
59 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
60 Lắp đặt MCBO 20A-6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 1 bộ
61 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cái
62 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 80 m
63 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 43 m
64 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 15 m
65 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 40 m
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây 160x160x80mm Xem chương V – HSMT: YCKT 3 hộp
67 Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che Xem chương V – HSMT: YCKT 3 hộp
68 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm Xem chương V – HSMT: YCKT 35 m
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm Xem chương V – HSMT: YCKT 40 m
70 Băng keo cách điện Xem chương V – HSMT: YCKT 2 cuộn
71 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cọc
72 Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 Xem chương V – HSMT: YCKT 10 m
73 Ốc siết cáp Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
74 Lắp đặt xí xổm có thùng + Phụ kiện + Vòi xịt Xem chương V – HSMT: YCKT 8 bộ
75 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Xem chương V – HSMT: YCKT 12 cái
76 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Xem chương V – HSMT: YCKT 4 bộ
78 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Xem chương V – HSMT: YCKT 1 bể
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,24 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,3 100m
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 16 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,3mm Xem chương V – HSMT: YCKT 36 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x2,7mm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x2,3mm Xem chương V – HSMT: YCKT 25 cái
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,055 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,12 100m
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm Xem chương V – HSMT: YCKT 0,36 100m
89 Lắp đặt cút nhựa uPVC D21x1,5mm Xem chương V – HSMT: YCKT 14 cái
90 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 8 cái
91 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,6mm Xem chương V – HSMT: YCKT 13 cái
92 Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
93 Máy bơm 1HP Xem chương V – HSMT: YCKT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.078362E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.179.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.064.717.600 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.516.179.400 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.516.179.400 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Phần yêu cầu khác xem tại mục Ghi chú trang 42-43 Bản scan E-HSMT đính kèm!
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.179.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.064.717.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->