Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 Sông Đốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 Sông Đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 21:14:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,594,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối phòng học tập (05 phòng học, 01 phòng tin học) và Khối phòng hành chính quản trị (phòng Hiệu trưởng, phòng phó Hiệu trưởng và Văn phòng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,7333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,6482 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m - đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 282,7 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,308 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,616 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 63,2769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0173 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6306 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3838 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,6039 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,346 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5357 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,6667 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8241 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,161 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48,508 | m3 |
| 17 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1419 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,3201 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,1297 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4917 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,7812 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20,5477 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7617 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0861 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 31,5242 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,2102 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0182 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,3788 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,0537 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,373 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8926 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7875 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,0972 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1293 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8694 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 108 | cái |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8248 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3671 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1108 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7098 | tấn |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 159,832 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 175,6703 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 319,015 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 334,534 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 350,2665 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 350,2665 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 599,1678 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134,888 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 182,362 | m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,8602 | m3 |
| 52 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 94,96 | m2 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3298 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,0848 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21,8462 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,8549 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,0047 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,1769 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,9581 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,144 | m3 |
| 61 | Xây tường thông gió gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,69 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 653,815 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 435,751 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 104 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 297,688 | m |
| 66 | Đắp vữa trang trí | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,68 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 435,751 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 435,751 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 653,815 | m2 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,82 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,6 | m3 |
| 72 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 231,08 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch trang trí 50x100mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32,79 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 334,38 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 190,79 | m2 |
| 76 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite nhám 600x600mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,025 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,055 | m2 |
| 78 | Gắn sỏi ram dốc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,1375 | kg |
| 79 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,2608 | tấn |
| 80 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,3718 | 100m2 |
| 81 | Thi công trần tấm thạch cao 600x600x9mm, khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 185,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,66 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 55,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc (kể cả trụ, phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,495 | m2 |
| 88 | Tay vịn Inox D60x1,2mm lan can hành lang (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,83 | m |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 117,456 | m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng 210x300x500mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng 210x300x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đèn HQ đôi 2x1,2m - 2x40W-220V (T8) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 45 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A 1500W-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCBO 20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-10kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.085 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 824 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 290 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 220 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x35mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 160x160x80mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 650 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 145 | m |
| 111 | Băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cuộn |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cọc |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | m |
| 114 | Ốc siết cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5Kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bình |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC loại 8Kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bình |
| 123 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Hộp |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 125 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 53,4829 | m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,219 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,031 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,9928 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0971 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2316 | tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,28 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,056 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0409 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,997 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1747 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,209 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 81 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x5,9mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,074 | 100m |
| 140 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,0229 | m3 |
| 141 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 175,5725 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,99 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 70,4 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1611 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13,442 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,354 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4252 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0452 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,081 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,726 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1263 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,282 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,025 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,265 | 100m2 |
| 17 | Vải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1254 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1479 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1744 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3948 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0281 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0173 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,84 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,162 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,096 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,096 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14,906 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6287 | m3 |
| 30 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43,792 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,49 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,3138 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,96 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44,678 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,566 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,206 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,206 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,878 | m2 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,061 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,876 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 50,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18,16 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng BK, xà gồ thép STK | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0987 | tấn |
| 44 | Tắc kê nở M14-100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 45 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2024 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600x9mm + khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,7 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,4 | m2 |
| 48 | Vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mm (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,9436 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x300x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn HQ đơn 1x1,2m - 1x40W-220V (T8) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn HQ đơn 1x0,6m - 1x20W-220V (T8) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCBO 20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 32 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 44 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 160x160x80mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 63 | Băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cuộn |
| 64 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cọc |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 66 | Ốc siết cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện + Vòi xịt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi 600x800mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,095 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,122 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,07 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x3,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x1,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cái |
| 87 | Van khóa 2 chiều D27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1985 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1989 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19,694 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,944 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,816 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1879 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0575 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1542 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3368 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1133 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2678 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,386 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,1608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8513 | 100m2 |
| 18 | Vải cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1418 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1266 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9741 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8976 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0614 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3036 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0227 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,42 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 29,712 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,64 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,012 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,98 | m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,18 | m3 |
| 34 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 95,814 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24,1 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,7824 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,24 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 68,04 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 75,715 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,2 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,198 | m |
| 42 | Trát trang trí lá sách ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,48 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 77,955 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 77,955 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80,99 | m2 |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1694 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,199 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,885 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 400x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 23,36 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bồn nước, BK, xà gồ thép STK | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2904 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4272 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600x9mm + khung nhôm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,62 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (kể cả khung Inox bảo vệ và phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa bật khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện (kể cả phụ kiện) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,92 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,5736 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện tổng 150x300x400mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt đèn HQ đơn 1x1,2m - 1x40W-220V (T8) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn HQ đơn 1x0,6m - 1x20W-220V (T8) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCBO 20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 43 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 160x160x80mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đế âm đơn 100x100x45mm + Mặt che | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40 | m |
| 70 | Băng keo cách điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cuộn |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cọc |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | m |
| 73 | Ốc siết cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí xổm có thùng + Phụ kiện + Vòi xịt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x2,7mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x2,3mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,055 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,36 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21x1,5mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,6mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 93 | Máy bơm 1HP | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.078362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.179.400 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.064.717.600 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.516.179.400 VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.516.179.400 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Phần yêu cầu khác xem tại mục Ghi chú trang 42-43 Bản scan E-HSMT đính kèm!
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.179.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.064.717.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi