Gói thầu: Gói thầu xây lắp, Gói 01 (Tuyến 2+3+4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621604-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, Gói 01 (Tuyến 2+3+4)
Số hiệu KHLCNT 20210610941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất và các nguồn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 21:45:00 đến ngày 2021-06-19 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.626,34 m3
2 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.626,34 m3
3 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 680,69 m3
4 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 680,69 m3
5 Mua đất đắp nền K95 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2.439,39 m3
6 Mua đất đắp nền K98 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.270,75 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.784,09 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 905,35 m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 151,78 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 492,61 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 213,82 m3
12 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 429,5 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3.557,66 m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày đã lèn ép TB 7cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3.557,66 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 304,58 m3
2 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 304,58 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng rãnh Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 57,58 m3
4 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 166,5 m2
5 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 86,37 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 155,36 m3
7 Ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 555 m2
8 Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 48,29 m3
9 Trát rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 706,2 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 11,468 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 292,62 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 63,06 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 555 1cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 6,3 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 6,3 m3
16 Đào móng, cống ngang chịu lực, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 19,22 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng cống Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3,15 m3
18 Bê tông cống ngang chịu lực, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 15,75 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1,0525 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 182 m2
21 Lắp đặt đốt cống Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 34 1 đoạn ống
22 Nối đốt cống Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 32 mối nối
23 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,4781 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 17,85 m2
25 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3,68 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 34 1cấu kiện
C KÈ CHẮN ĐẤT
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 111,04 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.317E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.956.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thảm bê tông nhựa tương tự với hạng mục chính của gói thầu đang xét * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.130.956.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->