Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu hệ thống cấp nước sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621647-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói thầu hệ thống cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210621631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 22:00:00 đến ngày 2021-06-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,975,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁT SINH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt Mô tả tại chương V E-HSMT 179,562 100M
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả tại chương V E-HSMT 101,413 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Mô tả tại chương V E-HSMT 104,2275 M3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 510,01 M3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 319,5255 M3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại chương V E-HSMT 780,021 M3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V E-HSMT 4,1149 100M3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 31,685 100M
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả tại chương V E-HSMT 25,43 100M
10 Lắp đặt TE nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200x114mm Mô tả tại chương V E-HSMT 18 Cái
11 Lắp đặt TE nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 12 Cái
12 Lắp đặt TE HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110X63mm Mô tả tại chương V E-HSMT 6 Cái
13 Lắp đặt TE HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x45mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x90mm Mô tả tại chương V E-HSMT 6 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63X90mm Mô tả tại chương V E-HSMT 24 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x45mm Mô tả tại chương V E-HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt BIT HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả tại chương V E-HSMT 22 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110X63mm Mô tả tại chương V E-HSMT 24 Cái
20 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm Mô tả tại chương V E-HSMT 36 Cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 24 Cái
22 Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm Mô tả tại chương V E-HSMT 30 Cái
23 Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 30 Cái
24 Lắp bích thép RỖNG, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 15 Cặp
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 12 Cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Mô tả tại chương V E-HSMT 26 Cái
27 LĐ nắp chụp vang gang Mô tả tại chương V E-HSMT 38 TT
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 31,685 100M
29 Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 31,685 100M
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Mô tả tại chương V E-HSMT 25,43 100M
31 Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 24,43 100M
32 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả tại chương V E-HSMT 35,28 M3
33 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 35,28 M3
34 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả tại chương V E-HSMT 35,28 M3
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 11,76 100M
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 11,76 100M
37 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110X3/4mm Mô tả tại chương V E-HSMT 344 Cái
38 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63X3/4mm Mô tả tại chương V E-HSMT 244 Cái
39 Lắp đặt BÍT D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 588 Cái
40 Lắp đặt KHÂU NỐI THẴNG BẰNG ĐỒNG 25X3/4 Mô tả tại chương V E-HSMT 588 Cái
B HẠNG MỤC: TRỰC SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT, DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 10,011 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 9,6653 m3
3 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,18 100m
4 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,18 100m
5 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3097 100m
6 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 9 cái
7 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 15,94 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 15,398 m3
16 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,16 100m
17 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,16 100m
18 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,51 100m
19 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
20 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 13,123 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 12,6749 m3
29 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,16 100m
30 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,16 100m
31 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4161 100m
32 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
33 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
36 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2
37 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 88,523 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 85,5029 m3
42 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,04 100m
43 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,04 100m
44 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,8121 100m
45 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 52 cái
46 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 52 cái
47 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 52 cái
48 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 52 cái
49 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 12 cái
52 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 3 cái
53 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 81,041 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 78,3023 m3
55 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,56 100m
56 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,56 100m
57 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2,6267 100m
58 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 28 cái
59 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 28 cái
60 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 28 cái
61 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 28 cái
62 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
66 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 8,96 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 8,652 m3
68 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,14 100m
69 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,14 100m
70 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,28 100m
71 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 7 cái
72 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 7 cái
73 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 7 cái
74 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 7 cái
75 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
78 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
79 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 13,813 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 13,3459 m3
81 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1 100m
82 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,1 100m
83 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4471 100m
84 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cái
85 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cái
87 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
91 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
92 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 14,554 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 14,0582 m3
94 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,16 100m
95 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,16 100m
96 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4638 100m
97 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
98 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
99 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
101 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
104 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
105 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 65,179 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 62,9637 m3
107 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,64 100m
108 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,64 100m
109 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,4638 100m
110 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 32 cái
111 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 32 cái
112 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 32 cái
113 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 32 cái
114 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cái
117 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
118 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 26,043 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 25,1549 m3
120 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3 100m
121 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,3 100m
122 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,8281 100m
123 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 15 cái
124 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 15 cái
125 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 15 cái
126 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 15 cái
127 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 5 cái
130 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
131 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 20,905 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 20,1895 m3
133 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,28 100m
134 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,28 100m
135 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,6595 100m
136 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 14 cái
137 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 14 cái
138 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 14 cái
139 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 14 cái
140 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
142 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
143 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
144 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 42,774 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 41,3122 m3
146 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,54 100m
147 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,54 100m
148 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,6595 100m
149 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 27 cái
150 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 27 cái
151 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 27 cái
152 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 27 cái
153 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
154 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 8 cái
156 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
157 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 22,544 m3
158 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 21,7672 m3
159 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,38 100m
160 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,38 100m
161 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,7008 100m
162 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 19 cái
163 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 19 cái
164 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 19 cái
165 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 19 cái
166 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
169 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
170 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 32,231 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 31,1233 m3
172 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5 100m
173 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,5 100m
174 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,0077 100m
175 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 25 cái
176 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 25 cái
177 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 25 cái
178 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 25 cái
179 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
181 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
182 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
183 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả tại chương V E-HSMT 38,18 m3
184 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại chương V E-HSMT 36,894 m3
185 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2 100m
186 Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả tại chương V E-HSMT 0,2 100m
187 Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1,246 100m
188 Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC Mô tả tại chương V E-HSMT 10 cái
189 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 10 cái
190 Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' Mô tả tại chương V E-HSMT 10 cái
191 Lắp đặt co HDPE D.25X90 Mô tả tại chương V E-HSMT 10 cái
192 Lắp đặt BU đường kính 110 Mô tả tại chương V E-HSMT 2 cái
193 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
194 Lắp đặt CO PVC D.110x90 Mô tả tại chương V E-HSMT 4 cái
195 Lắp nắp chụp van gang D100 Mô tả tại chương V E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->