Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu hệ thống cấp nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gói thầu hệ thống cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 22:00:00 đến ngày 2021-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,975,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁT SINH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 179,562 | 100M |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 101,413 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 104,2275 | M3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 510,01 | M3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 319,5255 | M3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 780,021 | M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,1149 | 100M3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,685 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,43 | 100M |
| 10 | Lắp đặt TE nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 200x114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt TE nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt TE HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110X63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt TE HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100x90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63X90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BIT HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110X63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 24 | Lắp bích thép RỖNG, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | Cặp |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 27 | LĐ nắp chụp vang gang | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38 | TT |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,685 | 100M |
| 29 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,685 | 100M |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,43 | 100M |
| 31 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,43 | 100M |
| 32 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,28 | M3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,28 | M3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,28 | M3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,76 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,76 | 100M |
| 37 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110X3/4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 344 | Cái |
| 38 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 63X3/4mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 244 | Cái |
| 39 | Lắp đặt BÍT D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 588 | Cái |
| 40 | Lắp đặt KHÂU NỐI THẴNG BẰNG ĐỒNG 25X3/4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 588 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: TRỰC SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT, DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,011 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,6653 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3097 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,398 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,123 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,6749 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4161 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 88,523 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 85,5029 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8121 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 46 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 81,041 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 78,3023 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6267 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,652 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,813 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,3459 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4471 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,554 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,0582 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4638 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 65,179 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62,9637 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4638 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,043 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,1549 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8281 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 124 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,905 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,1895 | m3 |
| 133 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6595 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42,774 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41,3122 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6595 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 150 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 152 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 153 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,544 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,7672 | m3 |
| 159 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7008 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 163 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 165 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,231 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,1233 | m3 |
| 172 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0077 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 176 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 177 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 178 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,18 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,894 | m3 |
| 185 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống PVC, nối dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,246 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Nút Bít D.27 PVC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114x3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt khâu nối thẳng bằng đồng 25X3/4'' | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt co HDPE D.25X90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt BU đường kính 110 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt CO PVC D.110x90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp nắp chụp van gang D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hệ thống cấp nước sinh hoạt. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi