Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 21:54:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,373,184,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1, L=30.02M VÀ TUYẾN 2, L=107.60M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,6062 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2,5986 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,6215 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 104,52 | m3 | |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,1238 | 100m3 | |
| 6 | Khớp nối (Bao tải) | 27,56 | m2 | |
| 7 | Đổ bê lót mónh, đá 2x4, mác 100 | 22,02 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 154,13 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 132,12 | m3 | |
| 10 | BT đỉnh kè M200 đá 1x2 | 5,5 | m3 | |
| 11 | ống thoát nước UPVC fi 50 | 0,714 | 100m | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2752 | 100m2 | |
| B | KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 4, L=416.43m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 7,2773 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 9,3971 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,3915 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 7,6955 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1Km tiếp theo, đất cấp II | 7,6955 | 100m3/1km | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,3748 | 100m3 | |
| 7 | Khớp nối (Bao tải tận dụng) | 86,92 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 66,63 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 466,4 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 399,77 | m3 | |
| 11 | BT đỉnh kè M200 đá 1x2 | 16,66 | m3 | |
| 12 | ống thoát nước UPVC fi 50 | 2,1318 | 100m | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8329 | 100m2 | |
| C | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2,5867 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,1086 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6714 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 27,8352 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 9,2198 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 23,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 9,2784 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 51,8365 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 471,2412 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,9227 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép bó vỉa, tấm đan | 0,9304 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,066 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,7071 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 209 | cấu kiện | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,9956 | m3 | |
| D | LÁT TRẢ LẠI VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8093 | m3 | |
| 2 | Đệm vữa M50 | 8,0928 | m2 | |
| 3 | Lát vỉa hè bằng Gạch Tezaro TCVN 7744 | 8,0928 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,39 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tấm đan | 0,0371 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0236 | 100m2 | |
| E | RÃNH XÂY GẠCH (40x40), L=7m | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,43 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,31 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,22 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,94 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,3 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,0223 | 100m2 | |
| 7 | Gia công thép hình | 99,5 | kg | |
| 8 | Lắp dựng thép hình | 0,0995 | tấn | |
| F | RÃNH BTCT (150x150), L=126.35m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 136,46 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | 126 | cấu kiện | |
| 3 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 114,83 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 24,01 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tường. | 7,683 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6538 | 100m2 | |
| 7 | Khớp nối BTNĐ | 16,51 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8232 | tấn | |
| 9 | Thép tường rãnh D | 6,3334 | tấn | |
| 10 | Thép tường rãnh D | 0,2728 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 43,09 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,3154 | 100m2 | |
| 13 | Thép tấm nắp D | 2,588 | tấn | |
| 14 | Thép tấm nắp D | 3,2886 | tấn | |
| 15 | ca bơm nước | 2 | ca | |
| 16 | Cắt BT nhựa đường | 0,3572 | 100m | |
| 17 | Đào KCBT nhựa đường | 38,3832 | m2 | |
| 18 | BT mặt đường M200 đá 1x2 | 5,3736 | m3 | |
| 19 | Lót bạt dứa | 0,3838 | 100m2 | |
| G | ĐƯỜNG XUỐNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,02 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,73 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 0,024 | 100m2 | |
| H | HỐ GA 3 HỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3987 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1715 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,31 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,79 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,11 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,41 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,134 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0209 | 100m2 | |
| 10 | Thép xà mũ D | 0,0429 | tấn | |
| 11 | Thép tấm nắp D | 0,0511 | tấn | |
| 12 | Thép tấm nắp D | 0,0976 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| I | CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG (9 CỬA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0909 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0558 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,2448 | 100m | |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 4,176 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,58 | m3 | |
| 6 | Rải bạt dứa làm móng công trình | 0,0418 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,8 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,11 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,21 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,3125 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1402 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0468 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | 0,1155 | 100m | |
| J | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1844 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 69,72 | m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 2,6928 | 100m | |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 14,05 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4469 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 71,93 | m3 | |
| 8 | Đệm vữa M50 | 719,33 | m2 | |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3 | 719,33 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,5 | m3 | |
| 11 | Đệm vữa M100 | 175,03 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu kiện, đá 1x2, mác 250 | 32,31 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,7413 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 270 | cấu kiện | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6424 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,57 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 32,85 | m2 | |
| K | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,59 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5 | m3 | |
| 3 | Đệm vữa, mác 100 | 0,11 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,45 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 6 | Trông cây ĐK 15-20cm, cao 3m | 7 | cây | |
| 7 | Đất màu trồng cây | 3,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,19 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1086 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1086 | 100m3 | |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC 1,5x1x5m | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp III | 1,1489 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,4924 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,0035 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 28,27 | m3 | |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT (150x150) từ cọc E1-E15, L=319,33m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 195,14 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 92,83 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 60,67 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | 19,9548 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1046 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,6079 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành rãnh nước, đường kính | 16,0067 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,6895 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 90,92 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,7753 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 6,5523 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép | 8,3259 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 319 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi