Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617877-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN CHƯ PRÔNG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210564273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 22:28:00 đến ngày 2021-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 222,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,224,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Sửa chữa nhà ở nội trú
a. phần sửa chữa
1 Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái Theo chương V của HSMT 40.419 m2
2 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 40.914 m2
3 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 40.914 m2
4 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 100.726 m2
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của HSMT 47.941 m2
6 Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép Theo chương V của HSMT 23.935 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 47.870 m2
8 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 23.549 m2
9 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 190.560 md
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ" Theo chương V của HSMT 239.706 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 335.754 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của HSMT 842 100m2
B b. Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn led đơn 1,2m/18w220v
Theo chương V của HSMT
12.000 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo chương V của HSMT 3.000 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V của HSMT 1.000 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V của HSMT 14.000 cái
5 Lắp đặt công tắc nhựa Theo chương V của HSMT 12.000 cái
6 Hộp điện Casino âm tường Theo chương V của HSMT 10.000 cái
7 Đế âm tường Theo chương V của HSMT 10.000 cái
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V của HSMT 20.000 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V của HSMT 100.000 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V của HSMT 140.000 m
11 Lắp đặt các loại đèn Led ốp sát trần D255- 10w/220v Theo chương V của HSMT 6.000 bộ
12 Lắp đặt quạt xoay đảo chiều 80W Theo chương V của HSMT 6.000 cái
C B. Sữa chữa nhà ăn- bếp a. Phần sửa chữa
1 Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái
Theo chương V của HSMT
39.152 m2
2 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 39.152 m2
3 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 39.152 m2
4 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 122.214 m2
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của HSMT 48.050 m2
6 Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép Theo chương V của HSMT 26.480 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 52.960 m2
8 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 30.862 m2
9 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 228.800 md
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 240.248 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 407.381 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của HSMT 802 100m2
D b. Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn led đơn 1,2m/18w220v
Theo chương V của HSMT
13.000 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo chương V của HSMT 3.000 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V của HSMT 1.000 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V của HSMT 9.000 cái
5 Lắp đặt công tắc - nhựa Theo chương V của HSMT 15.000 cái
6 Hộp điện Casino âm tường Theo chương V của HSMT 14.000 cái
7 Đế âm tường Theo chương V của HSMT 13.000 cái
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V của HSMT 35.000 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V của HSMT 120.000 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V của HSMT 160.000 m
11 Lắp đặt các loại đèn Led ốp sát trần D255- 10w/220v Theo chương V của HSMT 7.000 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn Led Buld 13w Theo chương V của HSMT 2.000 bộ
13 Lắp đặt quạt trần xoay đảo chiều 80w Theo chương V của HSMT 8.000 cái
E c. Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 27mm Theo chương V của HSMT 20 100m
2 Keo dán ống Theo chương V của HSMT 1.000 hộp
3 Cao su non Theo chương V của HSMT 1.000 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vòi đồng D27 Theo chương V của HSMT 4.000 bộ
F C. Sữa chữa nhà ở nội trú a. Phần sửa chữa
1 Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái
Theo chương V của HSMT
28.765 m2
2 Quét nước xi măng Theo chương V của HSMT 28.765 m2
3 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V của HSMT 28.765 m2
4 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 84.354 m2
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của HSMT 61.104 m2
6 Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép Theo chương V của HSMT 8.670 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 17.340 m2
8 Tháo dỡ và lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của HSMT 10.685 m2
9 Roon cao su giữ kính Theo chương V của HSMT 65.040 md
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 305.520 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 281.181 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của HSMT 474 100m2
G b. Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn led đơn 1,2m/18w220v
Theo chương V của HSMT
6.000 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo chương V của HSMT 2.000 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V của HSMT 1.000 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V của HSMT 5.000 cái
5 Lắp đặt công tắc - âm tường Theo chương V của HSMT 7.000 cái
6 Hộp điện Casino âm tường Theo chương V của HSMT 9.000 cái
7 Đế âm tường Theo chương V của HSMT 9.000 cái
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V của HSMT 20.000 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V của HSMT 80.000 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V của HSMT 110.000 m
11 Lắp đặt các loại đèn Led ốp sát trần D255- 10w/220v Theo chương V của HSMT 2.000 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn Led Buld 13w Theo chương V của HSMT 9.000 bộ
13 Lắp đặt quạt trần xoay đảo chiều 80w Theo chương V của HSMT 3.000 cái
H c. Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 34mm Theo chương V của HSMT 20 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 27mm Theo chương V của HSMT 20 100m
3 Van 2 chiều D34 Theo chương V của HSMT 3.000 cái
4 Keo dán ống Theo chương V của HSMT 1.000 hộp
5 Cao su non Theo chương V của HSMT 1.000 cái
6 Lắp đặt phễu thu Inox Theo chương V của HSMT 3.000 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vòi đồng D27 Theo chương V của HSMT 3.000 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo chương V của HSMT 3.000 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E7 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa tương tự có giá trị tối thiểu là: 135 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 135.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->