Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đá Bạc.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đá Bạc. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 22:18:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,389,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy phòng chức năng, phòng học 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,5602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 6,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,1327 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m - đất cấp I | nt | 530,4039 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng, tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | nt | 21,3834 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 42,8626 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 131,9056 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,0052 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | nt | 2,1422 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,419 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,2972 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 6,5302 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 17,9551 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 6,6686 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 4,2576 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 1,2947 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 3,0571 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | nt | 2,2452 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 99,4739 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 10,6502 | 100m2 |
| 21 | Cao su lót đổ BT | nt | 0,8827 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7285 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 13,4453 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5009 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,9449 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 101,1035 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 8,4485 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 10,6828 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 5,3386 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,4971 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2084 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6256 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 9,7181 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 15,2072 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 3,8833 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,2693 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,2912 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1514 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1765 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 42 | cái |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 99,93 | m2 |
| 43 | Lăn tạo nhám ram dốc | nt | 19,045 | 0.0 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước | nt | 168,575 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | nt | 265,8191 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 203,6378 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 273,52 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 329,3044 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 319,5045 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 809,839 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 809,839 | m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 8,536 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 10,5396 | m3 |
| 54 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 161,7566 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 8,95 | m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | nt | 2,3652 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 48,487 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 40,1358 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,5517 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 11,5224 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 23,9093 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 12,1765 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 10,7746 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 3,7533 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,2759 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,71 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 755,8818 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | nt | 941,7838 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 142,8 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 332,39 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 670,147 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 874,2288 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 874,2288 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm | nt | 336,372 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm | nt | 77,16 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch Ceramic 400x400mm | nt | 91,3412 | m2 |
| 77 | Ốp đan bếp gạch Ceramic 600x600mm | nt | 26,66 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | nt | 529,64 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm | nt | 310,635 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 400x400mm | nt | 64,81 | m2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm | nt | 85,607 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình STK | nt | 3,4026 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 7,3528 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | nt | 0,4553 | tấn |
| 85 | Thi công trần tôn sóng vuông dày 0,42mm | nt | 114,5 | m2 |
| 86 | Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm | nt | 452,02 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | nt | 54,78 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | nt | 68,28 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | nt | 16,68 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa | nt | 92,7864 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang, ram dốc, cửa phân khu (kể cả trụ và phụ kiện) | nt | 173,48 | m2 |
| 92 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox 304 D60x2mm cầu thang Inox (kể cả phụ kiện) | nt | 17,25 | m |
| 93 | Cung cấp và lắp dựng vách, cửa tấm Compact HPL dày 12mm (kể cả phụ kiện Inox 304) | nt | 29,9125 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 437,7532 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng DB.01 (vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x600x200mm + Busbar 125A) | nt | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt RCBO 2P 32A-30mA | nt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | nt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện DB.02 (vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện 400x600x200mm + Busbar 63A) | nt | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt RCBO 2P 32A-30mA | nt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | nt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x18W-220V | nt | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x18W-220V | nt | 40 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần D200 - 1x18W-220V | nt | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | nt | 23 | cái |
| 105 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | nt | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | nt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | nt | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A-220V | nt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc năm 1 chiều 16A-220V | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc sáu 1 chiều 16A-220V | nt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu mặt che | nt | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn + Mặt | nt | 30 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp bảng điện âm đôi + Mặt | nt | 29 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây điện CV 2x1,5+E1,5mm2 | nt | 710 | m |
| 115 | Lắp đặt dây điện CV 2x2,5+E1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện CV 2x10+E1,5mm2 | nt | 78 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện CXV 2x16+E6mm2 | nt | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện CXV 2x25+E6mm2 | nt | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm | nt | 78 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | nt | 561 | m |
| 121 | Cung cấp và lắp đặ máy hút khói (240W-700M3/h) | nt | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2 | nt | 12 | m |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L = 2,4m | nt | 3 | cọc |
| 124 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 | nt | 9 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + Phụ kiện + Vòi xịt | nt | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt người lớn + Phụ kiện + Vòi xịt | nt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + Phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + Phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi trẻ em có chân + Phụ kiện | nt | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi người lớn có chân + Phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 loại 1 vòi + Phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 loại 2 vòi + Phụ kiện | nt | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, 150x150mm | nt | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi xả nước Inox 304 D21mm | nt | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm Inox 304 (1 vòi xả + 1 vòi tắm hương sen) | nt | 8 | bộ |
| 137 | Máy bơm H = 18m - 1,5HP (bao gồm cả công tắc + van phao) | nt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 304 loại 1,5m3 | nt | 3 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | nt | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x34x3,8mm | nt | 26 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x34x3,8mm | nt | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x34x3,8mm | nt | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x3,2mm | nt | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm | nt | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x90x3,2mm | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | nt | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 1,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | nt | 1,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27x2mm | nt | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x2mm | nt | 46 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | nt | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x1,8mm | nt | 47 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D110mm | nt | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 1,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | nt | 0,042 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | nt | 0,066 | 100m |
| 162 | Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (kể cả kệ đỡ) | nt | 4 | bình |
| 163 | Bình chữa cháy ABC loại 3Kg (kể cả kệ đỡ) | nt | 4 | bình |
| 164 | Bảng nội quy PCCC 350x500mm | nt | 4 | cái |
| 165 | Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm | nt | 4 | cái |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,9 | m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,009 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | nt | 3 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét 50mm2 | nt | 32 | m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 50m | nt | 1 | cái |
| 171 | Trụ đỡ kim thu sét 5m (kể cả đế trụ và phụ kiện) | nt | 1 | cái |
| 172 | Ốc xiết cáp | nt | 8 | cái |
| 173 | Cáp lụa neo trụ | nt | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | nt | 20 | m |
| 176 | Kẹp định vị | nt | 30 | cái |
| 177 | Sơn trắng + Sơn đỏ | nt | 1 | kg |
| 178 | Cột cờ Inox | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 14,9166 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 1,7966 | 100m2 |
| 3 | Lót cao su để đổ bê tông | nt | 0,9751 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5782 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,9064 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 1,85 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | nt | 2,318 | 100m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 16,1439 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0728 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | nt | 0,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng đào móng) | nt | 1,0125 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,9998 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,8745 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | nt | 0,3448 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2948 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2753 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,3524 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,3275 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1628 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,388 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,238 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0631 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0975 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 17,1698 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 26,144 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 118,0738 | m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,729 | m3 |
| 29 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 8,1 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 9,0422 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 15,0475 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 187,4975 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 9,6 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 25,1 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 0,867 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,0475 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 145,4115 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm | nt | 20,74 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường hàng rào đá chẻ | nt | 8,15 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | nt | 6,0825 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite 600x600mm | nt | 3,06 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt chữ Mica bảng tên trường (trọn gói kể cả phụ kiện) | nt | 1 | bộ |
| 43 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | nt | 0,0543 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 0,1431 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung nhôm | nt | 6,0025 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | nt | 1,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | nt | 5,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) | nt | 5,6928 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa cổng khung thép STK (kể cả phụ kiện) | nt | 9,84 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung thép STK hàng rào chính | nt | 22,983 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung hàng rào lưới B40 hàng rào phụ (kể cả phụ kiện) | nt | 290,045 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 327,863 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA | nt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 2x18W-220V | nt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu mặt che | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn + Mặt | nt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2 | nt | 3 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CV 2x2,5+E1,5mm2 | nt | 3 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CV 2x4+E1,5mm2 | nt | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x20mm | nt | 3 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | nt | 35 | m |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe giáo viên và khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 14,2027 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0827 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,636 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 3,888 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0709 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0551 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Bulon M14-300 | nt | 48 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 9,9432 | m3 |
| 10 | Lót vải cao su | nt | 1,1048 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3263 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 110,48 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,9048 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 27,16 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cột, vì kèo bằng thép hình STK | nt | 0,5714 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm dày 8mm | nt | 0,078 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | nt | 0,5103 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 94,3162 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 1,364 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D20mm | nt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | nt | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x36W | nt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA | nt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V + Hộp bảng điện | nt | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới mái che, sân khấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,1943 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Lót cao su để đổ bê tông | nt | 0,1427 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,043 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2371 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | nt | 0,567 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 8,0904 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0222 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 0,2779 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,522 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,1696 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0685 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,551 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | nt | 0,3444 | 100m2 |
| 15 | Bulon M14-300 | nt | 36 | cái |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | nt | 3,5426 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 8,352 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) | nt | 0,0881 | 100m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 300x300mm | nt | 37,18 | m2 |
| 20 | Ốp tường Ceramic giả đá 300x300mm | nt | 4,704 | m2 |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm | nt | 36 | lỗ khoan |
| 22 | Bulon M14-450 | nt | 36 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng cột, vì kèo bằng thép hình STK | nt | 1,3107 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cột, vì kèo bằng thép tấm | nt | 0,1033 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | nt | 1,2298 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 206,749 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 3,4596 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D20mm | nt | 46 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | nt | 131 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x36W | nt | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA | nt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A-220V + Hộp bảng điện | nt | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới hệ thống sân, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,7606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,414 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 6,2047 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 155,1175 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 48,14 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,8944 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2929 | 100m2 |
| 9 | Lót vải cao su | nt | 77,0392 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,5179 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 162 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm | nt | 0,13 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,964 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,958 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 0,875 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0777 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | nt | 1,2 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1856 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 1,7952 | m3 |
| 20 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 28,24 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 300x300mm | nt | 7,59 | m2 |
| 22 | Ốp tường Ceramic giả đá 300x300mm | nt | 22,44 | m2 |
| 23 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, 150x150mm | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | nt | 0,015 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm | nt | 1 | cái |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng, mương hố ga) | nt | 0,738 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,94 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 820 | m2 |
| 29 | Lát sân gạch BT tự chèn 400x400x35mm M200 | nt | 820 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 10,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,0499 | 100m2 |
| 32 | Lót vải cao su | nt | 1,075 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,8796 | tấn |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 226,9 | m2 |
| F | Hạng mục 6: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | nt | 22,8945 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn đứng ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | nt | 6,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn xiên ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | nt | 3,836 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn đứng không ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | nt | 3,3 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn xiên không ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | nt | 1,204 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc bạch đàn ngọn >= 12cm L = 9m | nt | 14,94 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m | nt | 1,258 | 100m |
| 8 | Mê bồ gia cố bờ bao | nt | 162 | m2 |
| 9 | Đinh gia cố | nt | 14 | kg |
| 10 | Gia cố bờ bao vải địa kỹ thuật | nt | 1,35 | 100m2 |
| 11 | Thép giằng neo Fi 12mm | nt | 0,3073 | tấn |
| 12 | Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 4,5651 | 100m3 |
| 13 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km | nt | 32,7042 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 32,7042 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2584565E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.872.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.363.985.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.872.797.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.872.797.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.872.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.363.985.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi