Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đá Bạc.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621661-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đá Bạc.
Số hiệu KHLCNT 20210509096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 22:18:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,389,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy phòng chức năng, phòng học 02 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,5602 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 6,864 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 4,1327 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m - đất cấp I nt 530,4039 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào móng, tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) nt 21,3834 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 42,8626 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 nt 131,9056 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 2,0052 m3
9 Ván khuôn móng nt 2,1422 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 3,419 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 2,2972 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 6,5302 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 nt 17,9551 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 nt 6,6686 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 4,2576 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm nt 1,2947 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm nt 3,0571 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm nt 2,2452 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 99,4739 m3
20 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 10,6502 100m2
21 Cao su lót đổ BT nt 0,8827 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,7285 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 13,4453 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5009 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,9449 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 101,1035 m3
27 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 8,4485 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 10,6828 tấn
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 5,3386 m3
30 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,4971 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2084 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,6256 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 nt 9,7181 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 nt 15,2072 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 3,8833 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,2693 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 2,2912 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,1514 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,1765 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 1cấu kiện
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 42 cái
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 99,93 m2
43 Lăn tạo nhám ram dốc nt 19,045 0.0
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước nt 168,575 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 nt 265,8191 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 203,6378 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 nt 273,52 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 329,3044 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 319,5045 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà nt 809,839 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 809,839 m2
52 Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 8,536 m3
53 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 10,5396 m3
54 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 161,7566 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 8,95 m2
56 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 nt 2,3652 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 48,487 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 40,1358 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 5,5517 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 11,5224 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 23,9093 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 nt 12,1765 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 10,7746 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 nt 3,7533 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,2759 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 1,71 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 755,8818 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 nt 941,7838 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 142,8 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 332,39 m
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 670,147 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 874,2288 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 874,2288 m2
74 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm nt 336,372 m2
75 Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm nt 77,16 m2
76 Ốp tường gạch Ceramic 400x400mm nt 91,3412 m2
77 Ốp đan bếp gạch Ceramic 600x600mm nt 26,66 m2
78 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm nt 529,64 m2
79 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm nt 310,635 m2
80 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 400x400mm nt 64,81 m2
81 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Ceramic nhám mặt 600x600mm nt 85,607 m2
82 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình STK nt 3,4026 tấn
83 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 7,3528 100m2
84 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK nt 0,4553 tấn
85 Thi công trần tôn sóng vuông dày 0,42mm nt 114,5 m2
86 Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm nt 452,02 m2
87 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) nt 54,78 m2
88 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) nt 68,28 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) nt 16,68 m2
90 Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa nt 92,7864 m2
91 Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang, ram dốc, cửa phân khu (kể cả trụ và phụ kiện) nt 173,48 m2
92 Lắp dựng tay vịn lan can Inox 304 D60x2mm cầu thang Inox (kể cả phụ kiện) nt 17,25 m
93 Cung cấp và lắp dựng vách, cửa tấm Compact HPL dày 12mm (kể cả phụ kiện Inox 304) nt 29,9125 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 437,7532 m2
95 Lắp đặt tủ điện tổng DB.01 (vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x600x200mm + Busbar 125A) nt 1 tủ
96 Lắp đặt RCBO 2P 32A-30mA nt 1 bộ
97 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA nt 10 cái
98 Lắp đặt tủ điện DB.02 (vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện 400x600x200mm + Busbar 63A) nt 1 tủ
99 Lắp đặt RCBO 2P 32A-30mA nt 1 bộ
100 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA nt 4 cái
101 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x18W-220V nt 16 bộ
102 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x18W-220V nt 40 bộ
103 Lắp đặt đèn Compact ốp trần D200 - 1x18W-220V nt 16 bộ
104 Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V nt 23 cái
105 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt nt 23 cái
106 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V nt 8 cái
107 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V nt 14 cái
108 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A-220V nt 5 cái
109 Lắp đặt công tắc năm 1 chiều 16A-220V nt 1 cái
110 Lắp đặt công tắc sáu 1 chiều 16A-220V nt 1 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu mặt che nt 30 cái
112 Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn + Mặt nt 30 hộp
113 Lắp đặt hộp bảng điện âm đôi + Mặt nt 29 hộp
114 Lắp đặt dây điện CV 2x1,5+E1,5mm2 nt 710 m
115 Lắp đặt dây điện CV 2x2,5+E1,5mm2 nt 150 m
116 Lắp đặt dây điện CV 2x10+E1,5mm2 nt 78 m
117 Lắp đặt dây điện CXV 2x16+E6mm2 nt 10 m
118 Lắp đặt dây điện CXV 2x25+E6mm2 nt 60 m
119 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm nt 78 m
120 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm nt 561 m
121 Cung cấp và lắp đặ máy hút khói (240W-700M3/h) nt 1 Bộ
122 Lắp đặt cáp đồng trần 6mm2 nt 12 m
123 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L = 2,4m nt 3 cọc
124 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 nt 9 m
125 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất nt 1 hộp
126 Lắp đặt xí bệt trẻ em + Phụ kiện + Vòi xịt nt 9 bộ
127 Lắp đặt xí bệt người lớn + Phụ kiện + Vòi xịt nt 2 bộ
128 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + Phụ kiện nt 6 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + Phụ kiện nt 1 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi trẻ em có chân + Phụ kiện nt 24 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi người lớn có chân + Phụ kiện nt 4 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa Inox 304 loại 1 vòi + Phụ kiện nt 2 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa Inox 304 loại 2 vòi + Phụ kiện nt 3 bộ
134 Lắp đặt phễu thu Inox 304, 150x150mm nt 11 cái
135 Lắp đặt vòi xả nước Inox 304 D21mm nt 1 bộ
136 Lắp đặt vòi tắm Inox 304 (1 vòi xả + 1 vòi tắm hương sen) nt 8 bộ
137 Máy bơm H = 18m - 1,5HP (bao gồm cả công tắc + van phao) nt 1 bộ
138 Lắp đặt bể nước Inox 304 loại 1,5m3 nt 3 bể
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm nt 1 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm nt 0,4 100m
141 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm nt 10 cái
142 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x34x3,8mm nt 26 cái
143 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x34x3,8mm nt 7 cái
144 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x34x3,8mm nt 16 cái
145 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x3,2mm nt 3 cái
146 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x3,2mm nt 13 cái
147 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x90x3,2mm nt 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm nt 0,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm nt 1,6 100m
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm nt 1,5 100m
151 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm nt 20 cái
152 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm nt 20 cái
153 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27x2mm nt 7 cái
154 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x2mm nt 46 cái
155 Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm nt 14 cái
156 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x1,8mm nt 47 cái
157 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D110mm nt 16 cái
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm nt 1,2 100m
159 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm nt 16 cái
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm nt 0,042 100m
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm nt 0,066 100m
162 Bình chữa cháy CO2 loại 5Kg (kể cả kệ đỡ) nt 4 bình
163 Bình chữa cháy ABC loại 3Kg (kể cả kệ đỡ) nt 4 bình
164 Bảng nội quy PCCC 350x500mm nt 4 cái
165 Bảng tiêu lệnh PCCC 500x350mm nt 4 cái
166 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 0,9 m3
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,009 100m3
168 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m nt 3 cọc
169 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét 50mm2 nt 32 m
170 Lắp đặt kim thu sét Rbv = 50m nt 1 cái
171 Trụ đỡ kim thu sét 5m (kể cả đế trụ và phụ kiện) nt 1 cái
172 Ốc xiết cáp nt 8 cái
173 Cáp lụa neo trụ nt 1 bộ
174 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất nt 1 hộp
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm nt 20 m
176 Kẹp định vị nt 30 cái
177 Sơn trắng + Sơn đỏ nt 1 kg
178 Cột cờ Inox nt 1 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 14,9166 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 1,7966 100m2
3 Lót cao su để đổ bê tông nt 0,9751 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,5782 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 1,9064 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I nt 1,85 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I nt 2,318 100m
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 16,1439 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0728 100m3
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc nt 0,4 m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng đào móng) nt 1,0125 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,9998 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 4,8745 m3
14 Ván khuôn móng nt 0,3448 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,2948 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,2753 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 2,3524 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,3275 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0344 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1628 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,388 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,238 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0631 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0975 tấn
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 17,1698 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 26,144 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 118,0738 m2
28 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 0,729 m3
29 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 8,1 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 9,0422 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 15,0475 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 187,4975 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 9,6 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 25,1 m
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 0,867 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 13,0475 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 145,4115 m2
38 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic giả đá 400x400mm nt 20,74 m2
39 Ốp chân tường hàng rào đá chẻ nt 8,15 m2
40 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm nt 6,0825 m2
41 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 600x600mm nt 3,06 m2
42 Cung cấp và lắp đặt chữ Mica bảng tên trường (trọn gói kể cả phụ kiện) nt 1 bộ
43 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK nt 0,0543 tấn
44 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 0,1431 100m2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung nhôm nt 6,0025 m2
46 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) nt 1,6 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) nt 5,04 m2
48 Lắp dựng khung Inox 304 bảo vệ cửa (kể cả phụ kiện) nt 5,6928 m2
49 Lắp dựng cửa cổng khung thép STK (kể cả phụ kiện) nt 9,84 m2
50 Lắp dựng khung thép STK hàng rào chính nt 22,983 m2
51 Lắp dựng khung hàng rào lưới B40 hàng rào phụ (kể cả phụ kiện) nt 290,045 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 327,863 1m2
53 Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA nt 1 bộ
54 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 2x18W-220V nt 1 bộ
55 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V nt 1 cái
56 Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V nt 1 cái
57 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt nt 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu mặt che nt 1 cái
59 Lắp đặt hộp bảng điện âm đơn + Mặt nt 1 hộp
60 Lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2 nt 3 m
61 Lắp đặt dây điện CV 2x2,5+E1,5mm2 nt 3 m
62 Lắp đặt dây điện CV 2x4+E1,5mm2 nt 35 m
63 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 10x20mm nt 3 m
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm nt 35 m
C Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe giáo viên và khách
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 14,2027 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0827 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,636 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 3,888 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0709 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0551 tấn
7 Ván khuôn móng cột nt 0,2016 100m2
8 Bulon M14-300 nt 48 cái
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 9,9432 m3
10 Lót vải cao su nt 1,1048 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3263 tấn
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 110,48 m2
13 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 0,9048 m3
14 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 27,16 m2
15 Gia công, lắp dựng cột, vì kèo bằng thép hình STK nt 0,5714 tấn
16 Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm dày 8mm nt 0,078 tấn
17 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK nt 0,5103 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 94,3162 1m2
19 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 1,364 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D20mm nt 30 m
21 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 nt 140 m
22 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x36W nt 4 bộ
23 Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA nt 1 bộ
24 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA nt 1 cái
25 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V + Hộp bảng điện nt 2 cái
D Hạng mục 4: Xây dựng mới mái che, sân khấu
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,1943 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,162 100m2
3 Lót cao su để đổ bê tông nt 0,1427 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,043 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 0,2371 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I nt 0,567 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 8,0904 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0222 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 0,2779 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,522 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 4,1696 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0685 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,551 tấn
14 Ván khuôn móng nt 0,3444 100m2
15 Bulon M14-300 nt 36 cái
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 nt 3,5426 m3
17 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 8,352 m2
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) nt 0,0881 100m3
19 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 300x300mm nt 37,18 m2
20 Ốp tường Ceramic giả đá 300x300mm nt 4,704 m2
21 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm nt 36 lỗ khoan
22 Bulon M14-450 nt 36 cái
23 Gia công, lắp dựng cột, vì kèo bằng thép hình STK nt 1,3107 tấn
24 Gia công, lắp dựng cột, vì kèo bằng thép tấm nt 0,1033 tấn
25 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK nt 1,2298 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 206,749 1m2
27 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 3,4596 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D20mm nt 46 m
29 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 nt 131 m
30 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x36W nt 7 bộ
31 Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA nt 1 bộ
32 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA nt 1 cái
33 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A-220V + Hộp bảng điện nt 3 cái
E Hạng mục 5: Xây dựng mới hệ thống sân, mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,7606 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,31 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 11,414 m3
4 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 6,2047 m3
5 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 155,1175 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 48,14 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 4,8944 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,2929 100m2
9 Lót vải cao su nt 77,0392 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,5179 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 162 cái
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm nt 0,13 100m
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 2,964 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,958 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 0,875 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0777 tấn
17 Ván khuôn móng nt 1,2 100m2
18 Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,1856 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 1,7952 m3
20 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 28,24 m2
21 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám mặt 300x300mm nt 7,59 m2
22 Ốp tường Ceramic giả đá 300x300mm nt 22,44 m2
23 Lắp đặt phễu thu Inox 304, 150x150mm nt 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm nt 0,015 100m
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm nt 1 cái
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng, mương hố ga) nt 0,738 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 11,94 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 820 m2
29 Lát sân gạch BT tự chèn 400x400x35mm M200 nt 820 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 10,75 m3
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nt 0,0499 100m2
32 Lót vải cao su nt 1,075 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm nt 0,8796 tấn
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 226,9 m2
F Hạng mục 6: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công nt 22,8945 100m2
2 Đóng cọc bạch đàn đứng ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) nt 6,6 100m
3 Đóng cọc bạch đàn xiên ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) nt 3,836 100m
4 Đóng cọc bạch đàn đứng không ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) nt 3,3 100m
5 Đóng cọc bạch đàn xiên không ngập trong đất ngọn >= 12cm L = 9m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) nt 1,204 100m
6 Cung cấp cọc bạch đàn ngọn >= 12cm L = 9m nt 14,94 100m
7 Cung cấp cọc tràm ngọn >= 5,8cm L = 5m nt 1,258 100m
8 Mê bồ gia cố bờ bao nt 162 m2
9 Đinh gia cố nt 14 kg
10 Gia cố bờ bao vải địa kỹ thuật nt 1,35 100m2
11 Thép giằng neo Fi 12mm nt 0,3073 tấn
12 Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I nt 4,5651 100m3
13 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km nt 32,7042 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 32,7042 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2584565E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.516E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.872.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.363.985.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.872.797.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 5.872.797.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.872.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.363.985.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->