Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu nâng cấp đường giao thông các hẽm, cống thoát nước, hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gói thầu nâng cấp đường giao thông các hẽm, cống thoát nước, hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 22:33:00 đến ngày 2021-06-18 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,964,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG VÀ CÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng thi công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,9701 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8018 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường bó nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,2013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường bó nền đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 176,6814 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73,6075 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73,6075 | m3 |
| 7 | Lớp cát bù mặt đường K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,6225 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp cấp phối đá dăm, (loại I) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9845 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8018 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8018 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 668,8001 | m3 |
| 12 | Trãi tấm ni lon mặt đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 59,355 | 100m2 |
| 13 | CC&LĐ biển báo hình tròn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Đào đất mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,4008 | 100m3 |
| 16 | Đục bê tông bằng máy khoan bê tông đấu nối hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,4906 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,4906 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng KL đào) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,8275 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,1932 | 100m3 |
| 21 | Đắp lớp cát đệm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 163,258 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm, ngọn 3,8cm, chiều dài cừ L=4,0m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 363,016 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 148,166 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, mác 250 gối, tấm đan (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 83,6678 | m3 |
| 25 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 (cấu kiện đổ tại chổ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,6728 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 318 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cống vỉa hè H10) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm (cống vỉa hè H10) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 276 | mối nối |
| 31 | Xây tường gạch thẻ vữa mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 97,4228 | m3 |
| 32 | Tô hồ vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.136,852 | m2 |
| 33 | Láng hồ dày 3cm vữa M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép (cấu kiện bê tông đúc sẵn), đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,988 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép (cấu kiện bê tông tại chỗ), đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5008 | tấn |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,4722 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm bằng măng sông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,308 | 100m |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,3185 | 100m2 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan.. (cấu kiện đúc tại chổ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9096 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 827 | cái |
| 41 | Bơm nước thi công (động cơ diezel) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | ca |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA VÀ CÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát hoang dọn mặt bằng thi công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60,9776 | 100m2 |
| 2 | Cày tạo nhám mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,7984 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép tường bó nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,9659 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường bó nền đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 233,082 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 71,5547 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 71,5547 | m3 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm, (loại I) bù mặt đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,9782 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 64,5499 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 64,5499 | 100m2 |
| 10 | CC&LĐ biển báo hình tròn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đào đất mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,4572 | 100m3 |
| 13 | Đục phá dỡ bê tông bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,7026 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,7026 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,1002 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hố móng công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,9863 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 130,298 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm, ngọn 3,8cm, chiều dài cừ L=4,0m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 284,6 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 119,518 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, mác 250 gối, tấm đan (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 127,8157 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 (cấu kiện đổ tại chổ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,4784 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 267 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cống vỉa hè H10) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 228 | mối nối |
| 28 | Xây tường gạch thẻ vữa mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 74,6951 | m3 |
| 29 | Tô hồ vữa mác 100 dày 2cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 863,1112 | m2 |
| 30 | Láng hồ dày 3cm vữa M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 55 | m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông (cấu kiện đúc sẵn), đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,6129 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông (cấu kiện tại chỗ), đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1232 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1168 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm bằng măng sông, | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,02 | 100m |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2825 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan.. (cấu kiện đúc tại chổ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4056 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 734 | cái |
| 38 | Bơm nước thi công (máy bơm 14kw - 200m³/h) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | Ca |
| 39 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát đệm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đường kính ngọc 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 68,925 | 100m |
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván coffa thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7661 | 100m2 |
| 45 | SXLD thép tròn đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 46 | SXLD thép tròn đường kính =6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4723 | tấn |
| 48 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 cửa xả (cấu kiện đổ tại chổ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,9597 | m3 |
| 49 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | rọ |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào hố móng cột (trụ) rộng 1m. Đất cấp II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 2 | Móc treo cáp ABC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 117 | Cái |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 4 | Kẹp IPC cáp ABC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 117 | Cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đất hố móng. Cấp đất II | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 7 | Co PVC D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột BTLT ≤10m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột BTLT ≤10m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | Rải cáp . Cáp LV-ABC/XLPE 2x16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,71 | 100m |
| 11 | Kéo dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 936 | m |
| 12 | Lắp cần đèn đơn Φ60 lắp trụ BTLT tròn hiện hữu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 94 | cần |
| 13 | Lắp cần đèn đơn Φ60 lắp trụ chữ H hiện hữu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23 | cần |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn PVC-CVV 2x2,0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 15 | Lắp đèn cao áp LED 80W- 220V-IP66 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 117 | chóa |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 500x300x210 , chiều cao lắp đặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 18 | Làm tiếp địa cho đèn + Tủ điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 128 | 1 bộ |
| 19 | Đánh số cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,7 | 10 cột |
| 20 | Lắp cầu chì nhựa 5A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhưa PVC D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công phải tương tự tính chất gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng) *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi