Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621664-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210573450
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 22:39:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,818,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp đất trồng cây Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 m3 71,645
2 Trồng cây lộc vừng cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=8cm Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 1 cây 10
3 Trồng cây chuông vàng cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 1 cây 8
4 Trồng cây kèn hồng cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 1 cây 11
5 Trồng cây cây giáng hương cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 1 cây 4
6 Trồng cây tường vy cao >=1,2m, đk tán >=70cm Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 1 cây 16
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 cây/90 ngày 49
8 Trồng cây kim đồng cao >=25cm, đk bầu 15cm, tc 16 giỏ/m2 Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 100m2 1,048
9 Trồng cây hồng phụng cao >=25cm, đk bầu 15cm, tc 16 giỏ/m2 Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 100m2 0,352
10 Trồng cây chuỗi ngọc cao >=25cm, đk bầu 15cm, tc 40 giỏ/m2 Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 100m2 0,795
11 Trồng cây đông hầu kem cao >=25cm, đk bầu 15cm, tc 16 giỏ/m2 Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 100m2 0,08
12 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Quy định tại Chương V, Công viên 19 tháng 5 100m2/ tháng 2,275
13 Cung cấp đất trồng cây Quy định tại Chương V, Đường vào xã Vĩnh Hòa m3 78,18
14 Trồng cây giáng hương cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Đường vào xã Vĩnh Hòa 1 cây 119
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Quy định tại Chương V, Đường vào xã Vĩnh Hòa cây/90 ngày 119
16 Cung cấp đất trồng cây Quy định tại Chương V, Đường ĐX.03 xã Vĩnh Hòa m3 120,321
17 Trồng cây giáng hương cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Đường ĐX.03 xã Vĩnh Hòa 1 cây 183
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Quy định tại Chương V, Đường ĐX.03 xã Vĩnh Hòa cây/90 ngày 183
19 Cung cấp đất trồng cây Quy định tại Chương V, Đường ĐX.01 xã An Phú Trung m3 80,154
20 Trồng cây bằng lăng ổi cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Đường ĐX.01 xã An Phú Trung 1 cây 122
21 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Quy định tại Chương V, Đường ĐX.01 xã An Phú Trung cây/90 ngày 122
22 Cung cấp đất trồng cây Quy định tại Chương V, Đường An Bình Tây – An Hiệp m3 48,618
23 Trồng cây giáng hương cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Đường An Bình Tây – An Hiệp 1 cây 74
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Quy định tại Chương V, Đường An Bình Tây – An Hiệp cây/90 ngày 74
25 Cung cấp đất trồng cây Quy định tại Chương V, Đường vào Nhà thờ An Điền m3 17,739
26 Trồng cây kèn hồng cao 3m, đk thân tiêu chuẩn >=6cm Quy định tại Chương V, Đường vào Nhà thờ An Điền 1 cây 27
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Quy định tại Chương V, Đường vào Nhà thờ An Điền cây/90 ngày 27
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687818E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 806.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687.818.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 806.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật có trồng cây xanh. + Đính kèm: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu; -Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT. (Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.881.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->