Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621685-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210617778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 07:01:00 đến ngày 2021-06-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,905,297,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 5 phòng học
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 371,407 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 2,551 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật 271,73 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật 635,102 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 50,0606 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 182,4357 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 232,4966 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 232,4966 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 232,4966 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 232,4966 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 232,4966 m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà xe giáo viên
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 56,7712 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4644 tấn
C Hạng mục 3: Phá dỡ bể nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5368 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật 5,8738 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 9,414 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 9,414 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 9,414 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 9,414 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 9,414 m3
8 Lấp bể nước đến cốt tự nhiên bằng cát đen Theo yêu cầu kỹ thuật 8,084 m3
D Hạng mục 3: Xây mới nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2467 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0704 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0271 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0527 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 3,1267 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0081 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0081 100m3
10 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 52,17 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,9395 m3
12 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1139 tấn
13 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1139 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2489 tấn
15 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2384 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2489 tấn
17 Lắp dựng vì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2489 tấn
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5428 100m2
19 Gia công lắp đặt máng inox 304 dày 1mm, B=0,6m Theo yêu cầu kỹ thuật 52,8138 kg
20 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 52,281 m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tháo dỡ nhà xe cũ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5217 100m2
E Hạng mục 4: Xây mới nhà để xe ( Phần thoát nước mái nhà xe)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
2 Lắp đặt Cút 45 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 14,752 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 14,752 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 5,413 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1165 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1165 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,33 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,33 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6945 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6945 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật 2,1323 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật 2,1323 tấn
F Hạng mục 5: Lớp học 3 tầng ( Phần móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,3311 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 81,4567 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 541,8315 100m
4 Phủ cát đen đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 51,603 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 51,603 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 126,1875 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 81,0287 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4252 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 17,0285 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 8,9571 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8549 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5851 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,206 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5148 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4752 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 66,3036 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,9329 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1015 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4696 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4896 100m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu kỹ thuật 5,1891 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2217 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4377 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4377 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,516 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,516 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 55,5901 m3
G Hạng mục 6: Lớp học 3 tầng ( Phần khung thân)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 31,2349 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 4,5354 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9759 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 10,0806 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 60,7008 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,5738 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3844 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 14,8477 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,4587 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 160,6127 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 20,81 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0231 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 11,8091 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 8,4692 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1046 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2371 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6707 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 14,2366 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 1,9432 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5263 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9288 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 242,7078 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,289 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0433 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1783 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,179 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 11,0079 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 23,7354 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,1141 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,052 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,3525 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 371,4772 m2
33 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7098 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7098 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 217,81 m2
36 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,47mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4,6319 100m2
37 Tôn úp nóc, úp góc Theo yêu cầu kỹ thuật 45,6975 m2
38 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật 1.680 cái
39 Chống thấm bằng giấy dầu khò dán Theo yêu cầu kỹ thuật 70,424 m2
40 Láng sênô, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 48,6 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 578,1142 m2
42 Trát vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 67,8252 m2
43 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 135,9616 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.645,3644 m2
45 Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 267,432 m2
46 Trát cột trong, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 259,4888 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.081,024 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 510,1778 m2
49 Trát vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 46,464 m2
50 Láng mặt trên ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 76,8 m2
51 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 71,9339 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.429,66 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 605,054 m
54 Đắp đố vòm Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
55 Đắp đầu cột Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
56 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 409,0791 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 752,55 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật 54,15 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 63,5992 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 82,777 m2
61 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật 7,165 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật 2.291,7281 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật 2.485,8619 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 1.890,5069 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 2.887,0827 m2
66 GCLD tay vịn cầu thang gỗ cam xe KT 80x120, (giá đã bao gồm sơn PU màu cánh gián) Theo yêu cầu kỹ thuật 21,04 m
67 Gia công lan can cầu thang bằng inox hộp 30x30x1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1807 tấn
68 Lắp dựng lan can cầu thang inox Theo yêu cầu kỹ thuật 15,3592 m2
69 Gia công lan can hành lang, tay vịn bằng nox D90x2, nan bằng inox hộp 25x25x1,5 và 13x26x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6087 tấn
70 Gia công hoa inox 15x15x1,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0317 tấn
71 Lắp dựng hoa inox cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 155,52 m2
72 GCLD Cửa đi mở quay nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chưa khóa Theo yêu cầu kỹ thuật 77,76 m2
73 GCLD Cửa sổ mở trượt nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 155,52 m2
74 GCLD Vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 29,1 m2
75 Khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
76 Bạt chống bụi trong quá trình thi công Theo yêu cầu kỹ thuật 1.792,406 m2
H Hạng mục 7: Lớp học 3 tầng ( Phần điện + Thông tin + Chống sét)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật 96 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật 48 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cái
6 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT:550x400x200 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
8 Hệ thống tiếp địa tủ điện tổng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 ht
9 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-100A Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
12 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật 36 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB2P-06A Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
15 Lắp đặt Công tắc đôi đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt Công tắc ba âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 27 cái
18 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cái
19 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 800 m
22 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 2.000 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 3.800 m
25 Lắp đặt Dây tiếp địa M1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
26 Lắp đặt Dây tiếp địa M1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 400 m
27 Lắp đặt Dây tiếp địa M1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 480 m
28 Lắp đặt Dây tiếp địa M1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.000 m
29 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.800 m
30 Lắp đặt Ống Gen D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 950 m
31 Lắp đặt Ống Gen D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 400 m
32 Lắp đặt Hộp nối phân dây KT100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
33 Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
34 Kéo rải Cáp internet cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
35 Giắc mạng internet Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
36 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 350 m
37 Lắp đặt Kim thu sét fi18, đầu mạ đồng, loại kim dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
38 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
39 Bulong M14 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
40 Đào rãnh tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 250 m
44 Đắp đất hoàn trả (tính bằng khối lương đào) Theo yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
45 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Theo yêu cầu kỹ thuật 220 cái
46 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
47 Thép bản mã KT 150x200x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật 5,8875 kg
48 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,362 kg
49 Bulong, vành đệm M12x25 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
50 Đệm chì lá 40x120x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3266 kg
51 Hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
I Hạng mục 8: Lớp học 3 tầng ( Phần thoát nước mái)
1 Ống PVC-C2-D34 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
2 Ống PVC-C2-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,08 100m
3 Cút 90 độ PVC-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
4 Cút 45 độ PVC-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
5 Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
J Hạng mục 9: Lớp học 3 tầng ( Phần thang thoát hiểm)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0052 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0716 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,4764 100m
4 Phủ cát đen đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7196 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8316 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,0065 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0317 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0688 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,078 100m2
11 GCLD bu lông M20, L=600 Theo yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
12 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 4,4597 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0398 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0398 100m3
15 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8853 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8853 tấn
17 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 1,398 tấn
18 Lắp dựng thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 1,398 tấn
19 Gia công lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3362 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 31,892 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 137,6131 m2
K Hạng mục 10: Hoàn trả sân và hệ thống thoát nước quanh nhà
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 98,3918 m3
2 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 18,791 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 12,9009 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,284 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0375 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 14,058 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1124 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9973 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1133 100m2
10 Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 143,732 m2
11 Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 60,23 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,4647 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,522 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,962 tấn
15 Gia công thép viền ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,662 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 28,117 m2
17 Lắp dựng thép viền ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,662 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật 173 cấu kiện
19 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 56,0317 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5556 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5556 100m3
22 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật 65,78 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 65,78 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 65,78 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 65,78 m3
26 Lớp nilon chống mất nước bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 506 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 50,6 m3
28 Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 506 m2
L Hạng mục 11: Biện pháp thi công và trung chuyển vật liệu
1 Đào móng cột, trụ rào tạm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
2 Bê tông trụ rào đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3101 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4753 tấn
5 Lắp dựng giằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8348 tấn
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0978 tấn
7 Lắp dựng tôn mạ màu tường rào, cánh cổng tạm dày 0,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,379 100m2
8 Lắp dựng cánh cổng tạm Theo yêu cầu kỹ thuật 7,5 m2
9 Bản lề cổng Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
10 Khóa cổng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 1.018 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 1.018 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 607,4 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 607,4 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 216,048 1000v
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 216,048 1000v
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 7,6624 1000v
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 7,6624 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật 300,398 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật 300,398 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 92,468 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 92,468 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 814,57 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 814,57 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 53,52 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 53,52 m3
27 Tháo dỡ tôn tường rào tạm Theo yêu cầu kỹ thuật 237,899 m2
28 Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào tạm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2692 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đông thi công các công trình trường học theo các cấp học Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->