Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 07:01:00 đến ngày 2021-06-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,905,297,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 5 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 371,407 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,551 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 635,102 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,0606 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,4357 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,4966 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,4966 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,4966 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,4966 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,4966 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,7712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8738 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,414 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,414 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,414 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,414 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,414 | m3 |
| 8 | Lấp bể nước đến cốt tự nhiên bằng cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,084 | m3 |
| D | Hạng mục 3: Xây mới nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2467 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1267 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,17 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9395 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1139 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2489 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2384 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2489 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2489 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5428 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt máng inox 304 dày 1mm, B=0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,8138 | kg |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,281 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tháo dỡ nhà xe cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5217 | 100m2 |
| E | Hạng mục 4: Xây mới nhà để xe ( Phần thoát nước mái nhà xe) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,752 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,413 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6945 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6945 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1323 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1323 | tấn |
| F | Hạng mục 5: Lớp học 3 tầng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3311 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,4567 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 541,8315 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,603 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,603 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,1875 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,0287 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4252 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,0285 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9571 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8549 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5851 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5148 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,3036 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9329 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4896 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1891 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2217 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4377 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4377 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,5901 | m3 |
| G | Hạng mục 6: Lớp học 3 tầng ( Phần khung thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,2349 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5354 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9759 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0806 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,7008 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5738 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3844 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,8477 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4587 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,6127 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,81 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8091 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4692 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2371 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6707 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,2366 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9432 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5263 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9288 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,7078 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1783 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,179 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0079 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7354 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1141 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,3525 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 371,4772 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7098 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7098 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,81 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6319 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,6975 | m2 |
| 38 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | cái |
| 39 | Chống thấm bằng giấy dầu khò dán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,424 | m2 |
| 40 | Láng sênô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 578,1142 | m2 |
| 42 | Trát vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,8252 | m2 |
| 43 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,9616 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.645,3644 | m2 |
| 45 | Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,432 | m2 |
| 46 | Trát cột trong, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,4888 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.081,024 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 510,1778 | m2 |
| 49 | Trát vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,464 | m2 |
| 50 | Láng mặt trên ô văng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,9339 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.429,66 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 605,054 | m |
| 54 | Đắp đố vòm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 55 | Đắp đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 409,0791 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 752,55 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,15 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,5992 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,777 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,165 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.291,7281 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.485,8619 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.890,5069 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.887,0827 | m2 |
| 66 | GCLD tay vịn cầu thang gỗ cam xe KT 80x120, (giá đã bao gồm sơn PU màu cánh gián) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,04 | m |
| 67 | Gia công lan can cầu thang bằng inox hộp 30x30x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1807 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3592 | m2 |
| 69 | Gia công lan can hành lang, tay vịn bằng nox D90x2, nan bằng inox hộp 25x25x1,5 và 13x26x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6087 | tấn |
| 70 | Gia công hoa inox 15x15x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0317 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,52 | m2 |
| 72 | GCLD Cửa đi mở quay nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ chưa khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 73 | GCLD Cửa sổ mở trượt nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,52 | m2 |
| 74 | GCLD Vách nhôm kính Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 76 | Bạt chống bụi trong quá trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.792,406 | m2 |
| H | Hạng mục 7: Lớp học 3 tầng ( Phần điện + Thông tin + Chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT:550x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Hệ thống tiếp địa tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB2P-06A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đôi đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu 16A đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột CXV 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.800 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây tiếp địa M1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa M1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa M1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 33 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Giắc mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt Kim thu sét fi18, đầu mạ đồng, loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 44 | Đắp đất hoàn trả (tính bằng khối lương đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 45 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 46 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8875 | kg |
| 48 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,362 | kg |
| 49 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3266 | kg |
| 51 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| I | Hạng mục 8: Lớp học 3 tầng ( Phần thoát nước mái) | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 3 | Cút 90 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Cút 45 độ PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| J | Hạng mục 9: Lớp học 3 tầng ( Phần thang thoát hiểm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0052 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I, mật độ 30 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4764 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7196 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0065 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 11 | GCLD bu lông M20, L=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4597 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8853 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8853 | tấn |
| 17 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 19 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3362 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,892 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,6131 | m2 |
| K | Hạng mục 10: Hoàn trả sân và hệ thống thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,3918 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,791 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9009 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,058 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1124 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9973 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143,732 | m2 |
| 11 | Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,23 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4647 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 15 | Gia công thép viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,117 | m2 |
| 17 | Lắp dựng thép viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,0317 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5556 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5556 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,78 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,78 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,78 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,78 | m3 |
| 26 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 506 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m3 |
| 28 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 506 | m2 |
| L | Hạng mục 11: Biện pháp thi công và trung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ rào đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3101 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4753 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8348 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0978 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tôn mạ màu tường rào, cánh cổng tạm dày 0,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,379 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cánh cổng tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 9 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.018 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.018 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 607,4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 607,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,048 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,048 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6624 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6624 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300,398 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300,398 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,468 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,468 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 814,57 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 814,57 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,52 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,52 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ tôn tường rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 237,899 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép tường rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2692 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đông thi công các công trình trường học theo các cấp học Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi