Gói thầu: Mua 2.240 thùng hàng gia đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua 2.240 thùng hàng gia đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530448 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hiệp Hội Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 07:04:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,324,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,869,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng nhựa có nắp 75 lít | T1 | 2.240 | chiếc | + Thùng hình chữ nhật, vát đáy, nắp có khóa 2 bên + Dung tích: 75 lít + có nắp + Trọng lượng: > 1kg + Chất liệu: Nhựa PP nhập khẩu 100% nguyên chất . + Chất lượng: Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không chứa độc tố, không sử dụng sản phẩm tái chế và đủ tiêu chuẩn đựng được nước sinh hoạt + Nhãn mác: Sản phẩm có in tên, logo/nhãn hiệu của nhà sản xuất. Màu đỏ | Đóng gói,in, dán danh sách các mặt hàng Hội Chữ thập đỏ Việt Nam ( theo mẫu) |
| 2 | Xô nhựa có nắp 10l | X1 | 2.240 | chiếc | + Dung tích: 10 lít + có nắp + Trọng lượng > 0,3 kg + Chất liệu: Nhựa PP nhập khẩu 100% nguyên chất. + Chất lượng: Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không chứa độc tố, không sử dụng sản phẩm tái chế và đủ tiêu chuẩn đựng được nước sinh hoạt + Nhãn mác: Sản phẩm có in tên, logo/nhãn hiệu của nhà sản xuất.Màu đỏ | |
| 3 | Gáo nhựa 1 lít | G1 | 2.240 | chiếc | + Dung tích: 1 lít + Chất liệu: Nhựa PP nhập khẩu 100% nguyên chất. + Chất lượng: Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không chứa độc tố, không sử dụng sản phẩm tái chế và đủ tiêu chuẩn đựng được nước sinh hoạt + Nhãn mác: Sản phẩm có in tên, logo/nhãn hiệu của nhà sản xuất.Màu đỏ | |
| 4 | Chảo nhôm đường kính 24cm | C1 | 2.240 | Chiếc | + Đường kính: 24 cm + Trọng lượng: >430 gam + Chất liệu: nhôm nguyên chất nhập khẩu chiếm >99,3%. + Chất lượng: Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không chứa độc tố, không sử dụng sản phẩm tái chế và đủ tiêu chuẩn nấu ăn + Nhãn mác: Sản phẩm có in tên, logo/nhãn hiệu của nhà sản xuất | |
| 5 | Xoong nhôm đường kính 22 cm | X2 | 2.240 | Chiếc | + Đường kính: 22 cm + Trọng lượng: > 450 gam + Chất liệu: nhôm nguyên chất nhập khẩu chiếm >99,3%. + Chất lượng: Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không chứa độc tố, không sử dụng sản phẩm tái chế và đủ tiêu chuẩn nấu ăn + Nhãn mác: Sản phẩm có in tên, logo/nhãn hiệu của nhà sản xuất | |
| 6 | Ấm nhôm 3 lít | A1 | 2.240 | Chiếc | + Dung tích: 3 lít + Trọng lượng: > 480 gam + Chất liệu: nhôm nguyên chất nhập khẩu chiếm >99,3%. + Chất lượng: Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không chứa độc tố, không sử dụng sản phẩm tái chế và đủ tiêu chuẩn nấu ăn + Nhãn mác: Sản phẩm có in tên, logo/nhãn hiệu của nhà sản xuất | |
| 7 | Chăn len dày | C2 | 2.240 | Chiếc | + Kích thước: Chiều rộng >160 cm; Chiều dài > 200cm + Trọng lượng: > 900 gam + Chất liệu: 100% Acrylic/polyeste; Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không sử dụng sản phẩm tái chế. + Quy cách: Sản phẩm có viền 4 cạnh; có may đính logo công ty/nhãn mác thông tin về sản phẩm; | |
| 8 | Chăn len mỏng | C3 | 2.240 | Chiếc | + Kích thước: Chiều rộng >160 cm; Chiều dài > 200cm + Trọng lượng: >700 gam + Chất liệu: 100% Acrylic/polyeste; Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không sử dụng sản phẩm tái chế. + Quy cách: Sản phẩm có viền 4 cạnh; có may đính logo công ty/nhãn mác thông tin về sản phẩm; | |
| 9 | Màn Tuyn | M1 | 2.240 | Chiếc | + Kích thước: Chiều rộng >160 cm; Chiều dài > 200cm; Chiều cao > 171cm + Chất liệu: 100% Acrylic/polyeste; Có giấy chứng nhận chất lượng còn hiệu lực (bản sao có chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền như các trung tâm đo lường chất lượng cấp/xác nhận sản phẩm không sử dụng sản phẩm tái chế. + Màu sắc: màu xanh, không tẩm thuốc chống muỗi + Kiểu dáng: Sợi kép, không cửa, chiết ly 4 góc, có may đính logo công ty/nhãn mác thông tin về sản phẩm; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.386987E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.77397E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.927.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.227.854.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi