Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư bảo hộ lao động và Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621827-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư bảo hộ lao động và Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 07:25:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hộ lao động (quần áo+ mũ ) công nhân | 40 | Bộ | - Quần áo làm bằng chất liệu vải kaki Hàn Quốc hoặc tương đương màu xanh công nhân loại 100% cotton. Áo kiểu budzong, có 02 túi trước ngực. Quần có 02 túi chéo; 01 túi hậu và 02 túi ốp đùi. In tên đơn vị lên trước ngực trái áo và sau lưng áo. - Mũ lưỡi trai bằng vải kaki dày màu xanh công nhân. | ||
| 2 | Bảo hộ lao động (quần áo+ mũ ) tuần tra kênh | 25 | Bộ | - Quần áo làm bằng chất liệu vải kaki Hàn Quốc hoặc tương đương, loại 100% cotton. Áo màu xanh da trời, kiểu budzong, có 02 túi trước ngực. Quần màu tím than, có 02 túi chéo; 01 túi hậu và 02 túi ốp đùi. In tên đơn vị lên trước ngực trái áo và sau lưng áo. - Mũ lưỡi trai bằng vải kaki dày màu xanh da trời. | ||
| 3 | Bảo hộ lao động (quần áo+ mũ ) kỹ thuật | 15 | Bộ | - Quần áo làm bằng chất liệu vải kaki Hàn Quốc hoặc tương đương màu ghi, loại 100% cotton. Áo màu, kiểu budzong, có 02 túi trước ngực. Quần có 02 túi chéo; 01 túi hậu và 02 túi ốp đùi. In tên đơn vị lên trước ngực trái áo và sau lưng áo. - Mũ lưỡi trai bằng vải kaki dày màu ghi. | ||
| 4 | Bảo hộ lao động (quần áo mưa) | 80 | Bộ | Bộ quần áo mưa 02 lớp màu cỏ úa bằng chất liệu vải Vinilon chống thấm nước. Bộ quần áo mưa bao gồm quần và áo tách rời, có mũ kèm theo. Cả bộ đựng trong 01 túi có khóa kéo. | ||
| 5 | Mũ cối cứng | 80 | Cái | - Cấu tạo: Phần mũ: Được làm từ nhựa tổng hợp hoặc hỗn hợp gỗ với nguyên liệu cao su, giúp bảo vệ vùng đầu khỏi các chấn thương đáng kể. Lớp vải bọc được làm từ vải kaki dày, với màu xanh lá cây. Dây dưới mũ được làm từ da, thiết kế chắc chắn, có thể giữ chặt mũ và đầu khi sử dụng. | ||
| 6 | Giầy bảo hộ công nhân | 60 | Đôi | - Giày bằng chất liệu vải bạt dày chống thấm nước. Thân giày màu xanh nước biển, có các sọc trắng gắn hai bên. Đế làm bằng chất liệu cao su tổng hợp phủ lớp kếp màu trắng có độ bền cao, chống trơn trượt. Giày cột dây, size cỡ từ 37 đến 43. Kiểu dáng thể thao. | ||
| 7 | Giầy bảo hộ tuần tra kênh | 25 | Đôi | Giày bằng chất liệu vải bạt dày chống thấm nước. Thân giày màu xanh nước biển. Đế làm bằng chất liệu cao su tổng hợp phủ lớp kếp màu trắng có độ bền cao, chống trơn trượt. Giày cột dây, size cỡ từ 37 đến 43. Kiểu dáng thể thao. | ||
| 8 | Găng tay bảo hộ vải bạt | 500 | Đôi | Găng tay bằng vải bạt dày màu trắng đục, các đường chỉ may được may chắc chắn bảo vệ bàn tay trong quá trình làm việc. Bên trong có lớp lót ở bàn tay và các đầu ngón tay giúp ôm khít bàn tay đảm bảo cho người sử dụng sự tiện lợi, thao tác dễ dàng và thật tay khi cầm nắm sản phẩm. | ||
| 9 | Khẩu trang bảo hộ | 300 | Cái | Khẩu trang gồm 03 lớp : lớp ngoài vải cotton 100%; lớp giữa bằng tấm lọc than hoạt tính sản xuất với nguyên liệu hoàn toàn 100% cacbon hoạt tính được ép chặt trong vải, có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micron; lớp trong bằng vải lưới hoặc sợi ép. Trên khẩu trang có bố trí các dây đeo (co giãn) bên tai hoặc qua đầu để đảm bảo khẩu trang được cố định tại vị trí phù hợp cho người sử dụng và đảm bảo cho khẩu trang ôm khít mặt, không để bụi lọt vào | ||
| 10 | Ủng cao su chống dầu | 40 | Đôi | Ủng chế tạo bằng chất liệu PVC chống nước, chống dầu. Bên trong ủng có lớp lót mềm giúp giữ ấm chân và cảm giác thật chân khi đi. Đầu mũi ủng có bọc thép chống va đập đầu ngón chân. Ủng có nhiều size cỡ, phù hợp cho cả nam và nữ đi. | ||
| 11 | Kính bảo hộ | 30 | Cái | Kính được làm bằng chất liệu Polycarbonate, có khả năng chống bụi, chống các tia UV, UB lên tới 99,99%. Đệm sống mũi bằng silicon, gọng kính đệm cao su tạo sự thoải mái khi sử dụng. Trọng lượng kính: 22 gram | ||
| 12 | Xà phòng | 200 | Kg | Xà phòng bột loại 400gr/túi. | ||
| 13 | Găng dệt tĩnh điện phủ cao su | 50 | Đôi | Găng dệt kim tĩnh điện phủ cao su đầu ngón, loại 60gr. | ||
| 14 | Đèn pin | 20 | Cái | Đèn pin với chất liệu vỏ bằng hợp kim nhôm aviation aluminum materials. Đèn sử dụng bóng LED Cree XML-T6 với tuổi thọ 100.000h. Công suất: 10W. Đèn chiếu xa được 300-500 mét. Đèn sử dụng 03 pin tiểu AAA. Chế độ chống nước: Chuẩn IP67 | ||
| 15 | Thang nhôm chữ A | 2 | Cái | Thang bằng hợp kim nhôm, với các thông số kỹ thuật: - Số bậc: 6 bậc*2 bên. - Chiều cao bậc: 28cm - Kích thước chữ A: 50*111,5*150cm - Chiều cao chữ A: 1,5m. | ||
| 16 | Bình cứu hỏa (bình bột ABC) loại 4kg | 20 | Cái | - Yêu cầu có tem kiểm định. Sức chứa (kg) 4±0.08 Hiệu quả phun (s): ≥9 Phạm vi phun (m) ≥4 Nhiệt độ hoạt động: 20~55 Phân loại: 9B,2A Áp suất vận hành (MPa) 1.2 Thử nghiệm qua nước (MPa) 2.5 | ||
| 17 | Bình cứu hỏa (Bình khí CO2 ) loại 5kg | 20 | Cái | - Yêu cầu có tem kiểm định Sức chứa (kg) 5±0.25 Hiệu quả phun (s): ≥9 Phạm vi phun (m) ≥2 Nhiệt độ hoạt động: ≤10 Phân loại (B) ≤5 Áp suất vận hành (MPa) 4 Thử nghiệm qua nước (MPa) 10~55 | ||
| 18 | Nội quy và tiêu lệnh | 25 | Bộ | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy gồm 04 tấm làm bằng tôn sơn tĩnh điện: - Nội quy chữa cháy: kích thước 46x33 (cm) - Tiêu lệnh chữa cháy: kích thước 46x33 (cm) - Cấm lửa: kích thước 35x16 (cm) - Cấm hút thuốc: kích thước 35x16 (cm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41275E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8255E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:
1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)
- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra thông tin trong Hợp đồng tương tự.
2. Về quy mô:
- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 112.595.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 225.190.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.595.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
225.190.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi