Gói thầu: Gói thầu số 01: Nền, mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621867-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nền, mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20210568281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 07:27:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,326,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG RẠCH XẺO TRÀM
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 18,75 100m2
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm 24 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 24 gốc
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 96,726 100m
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0979 tấn
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 2,94 100m2
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 3,8701 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 3,5183 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,9147 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 9,5075 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 0,9129 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 9,4731 100m3
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 11,7386 100m3
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 6,7183 100m3
15 Cung cấp cát nền 18,4569 100m3
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 6,9465 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilong 23,155 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 6,4017 tấn
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,0904 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 277,6356 m3
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
22 Cung cấp biển báo phản quang D70cm 2 Cái
23 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm 1 Cái
24 Cung cấp cột biển báo ĐK 90cm 2 Cái
B ĐƯỜNG RẠCH TÀ KIẾT
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 10,15 100m2
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm 9 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 9 gốc
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 61,194 100m
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0619 tấn
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,86 100m2
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 2,663 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 2,4209 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,39 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 4,432 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 0,39 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 4,3836 100m3
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 8,8365 100m3
14 Cung cấp cát nền 8,3665 100m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 3,7568 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilong 12,5225 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 3,458 tấn
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1,1322 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 150,1488 m3
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
21 Cung cấp biển báo phản quang D70cm 2 cái
22 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm 1 cái
23 Cung cấp cột biển báo ĐK 90cm 2 cái
C ĐƯỜNG RẠCH TÀ CAU
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 12,875 100m2
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm 11 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 11 gốc
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 101,332 100m
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,1026 tấn
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 3,08 100m2
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 3,5995 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 3,2723 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,2886 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 10,6685 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 0,2886 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 9,961 100m3
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 17,8658 100m3
14 Cung cấp cát nền 17,8658 100m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 4,7378 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilong 15,7925 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 4,3618 tấn
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1,5144 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 189,3564 m3
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
21 Cung cấp biển báo phản quang D70cm 2 cái
22 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm 1 cái
23 Cung cấp cột biển báo ĐK 90cm 2 cái
D ĐƯỜNG RẠCH XẺO DỨA
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 18,625 100m2
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm 16 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 16 gốc
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 5,264 100m
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0053 tấn
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,16 100m2
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,398 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,3618 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 2,055 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 12,3287 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II 2,0545 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 13,0756 100m3
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 10,6287 100m3
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 10,7038 100m3
15 Cung cấp cát nền 21,3325 100m3
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 6,9015 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilong trắng 23,005 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm 6,3602 tấn
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 2,0478 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 275,8368 m3
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
22 Cung cấp biển báo phản quang D70cm 2 cái
23 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm 1 cái
24 Cung cấp cột biển báo ĐK 90cm 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.910489621E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.182097924E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV (thi công đường bê tông cốt thép) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.626.884.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.626.884.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.880.652.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->