Gói thầu: Gói thầu số 01 (TB1): Mua ô tô tải, công cụ hỗ trợ; thiết bị, dụng cụ thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Thương mại Thành Công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (TB1): Mua ô tô tải, công cụ hỗ trợ; thiết bị, dụng cụ thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:00:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,909,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở quân (20 người) | 2 | Chiếc | Khối lượng chuyên chở theo thiết kế: 3.950 kg; Khối lượng bản thân: 3.355 kg; Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: 7.500 kg; Dung tích thùng nhiên liệu: 90 lít; Động cơ diezel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp; đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4; Công suất lớn nhất/tốc độ quay: 91/2600 kW/vòng/phút; Momen lớn nhất/tốc độ quay: 354/1500 (N.m/vòng/phút); Dung tích xi lanh: 2.999 cc; Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun điện tử; Denso; Hộp số: 06 số tiến, 01 số lùi; Thùng xe: Kích thước lọt lòng thùng xe D x R x C (mm): Khoảng (5.100 x 2.100 x 700/1.900)mm; Loại thùng lửng, khung thép, mui bạt rằn ri quân đội; Trang bị 02 băng ghế dài bằng inox, có thể gấp; Số người chở tối đa: 20 người; | ||
| 2 | Bộ thang gấp leo nhà cao tầng | 2 | Bộ | - Chất liệu: Polymer carbon tăng cường; - Kích thước Dài x Rộng x Dày: Khi triển khai = (431 x 43 x 11) cm; khi gấp gọn = (65 x 36 x 27) cm; - Khối lượng: Khoảng 22 kg; - Chiều rộng của bậc: ~ 32 cm. | ||
| 3 | Bộ dây, đai tụt xuôi, ngược | 5 | Bộ | Đồng bộ gồm: Quai trèo lên (trái/phải), đai đeo toàn thân, bàn đạp chân, móc khóa số 8, khóa chữ D, dây tác chiến, túi dựng. - Đai đeo toàn thân: Vòng đai eo: 70-93 cm; Vòng đai chân: 47-62 cm; Khối lượng: 2,4 kg; - Quai trèo lên (trái/phải): Phù hợp dây có ĐK 8-13 mm; - Bàn đạp chân: Sử dụng với nhiều loại dầy; - Móc khóa số 8: Vật liệu nhôm; kích thước (17 x 17) cm; trọng lượng 270 gr; đường kính dây sử dụng 9 ~ 12 cm; - Khóa chữ D: Chất liệu thép; trọng lượng 265g; đường kính dây sử dụng 4 - 12,5 cm; - Dây tác chiến: Đường kính 10,5 mm; chất liệu polyamid; khối lượng 71 gr/m. | ||
| 4 | Khiên, dùi cui điện, mặt nạ chống bạo loạn | 65 | Bộ | - Dùi cui điện: + Kích thước thu gọn 330mm (1 khúc), phóng đoạn 530mm (3 khúc); + Trọng lượng: 330+-5g; + Xung điện cao áp: 120 KV; + Nguồn điện 1 pin vuông Alkaline 9V, có còi báo động và chốt an toàn; - Khiên chống bạo loạn: + Kích thước Dài x Rộng x Dày = (1000 x 600 x 4) mm; + Vật liệu: Nhựa trong suốt, chịu lực; + Lớp bọc xốp: Dày 3 mm; + Trọng lượng: Khoảng 3,5 kg/chiếc; - Mặt nạ chống bạo loạn: + Thân mũ: Làm từ vật liệu polycarbonate; + Kính che mặt: Khung kim loại với kính polycarbonate chống va đập; + Trong mũ: Cấu tạo bởi các lớp xốp tạo giảm chấn; + Trọng lượng: 1,25 kg +/-50gr. | ||
| 5 | Bộ bảo vệ chân tay chống bạo loạn | 65 | Bộ | - Diện tích bảo vệ (cm2): Size M/L/XL; + Ngực, bụng, háng: 2.800 (± 100 cm²); + Lưng: 1.700 (± 100 cm²); + Tay: 2.000/2.120/2.240 (± 100 cm²); + Chân: 4.100/4.220/4.350 (± 100 cm²); - Kích thước: Cỡ M/L/XL; + Chiều dài Bộ ốp tay và khuỷu tay: 38/41/44 cm (± 1 cm); + Chiều dài Bộ ốp chân và đầu gối: 60/63/66 cm (± 2 cm); - Trọng lượng: 06 kg (+-0,5kg). | ||
| 6 | Giàn tạ đa năng 8 khối | 2 | Giàn | - Trọng lượng: 1.510 kg; - Trọng lượng tạ: 624 kg (8 khối); - Cấu tạo: Khung sắt Oval (50 x 100 x 2,5) mm, sơn tĩnh điện. | ||
| 7 | Máy tập kéo xô ngắn, dài | 3 | Bộ | - Trọng lượng: 175 kg; - Trọng lượng tạ: 78 kg; - Cấu tạo: Khung sắt Oval (50 x 100 x 2,5) mm, sơn tĩnh điện. | ||
| 8 | Máy tập ép ngực | 3 | Bộ | - Kích thước: (1.360 x 1.200 x 2.150) mm; - Trọng lượng: 208 kg (bao gồm tạ). | ||
| 9 | Máy tập đá + móc đùi | 3 | Bộ | - Kích thước: (1.510 x 1.202 x 1.505) mm; - Trọng lượng: 260 kg (bao gồm tạ). | ||
| 10 | Hình nộm silicon | 2 | Cái | - Chất liệu: Silicone + Nhựa cao cấp; - Chiều cao tổng: 1.750 mm; - Chiều cao con nộm: 1.100 mm. | ||
| 11 | Hình nộm da | 2 | Cái | - Chất liệu: Da Pu cao cấp, bóng, mịn, dẻo dai; - Kích thước hình nộm: Cao 1,8m; - Trọng lượng hình nộm: 18 kg; - Trọng lượng chân đế: 6,5 kg; - Đường kính chân đế: 65 cm. | ||
| 12 | Bao cát đứng | 3 | Cái | - Chất liệu: Bao da thật; - Trọng lượng: 130 kg (± 5%); - Đế sắt; - Kích thước: Cao 1,2 m. | ||
| 13 | Trụ đấm | 2 | Cái | - Tổng chiều cao: 170 cm (± 5%); - Chiều cao thân bao: 110 cm (± 5%); - Trụ rỗng: Tùy theo mức đổ cát hoặc vật liệu của người sử dụng. | ||
| 14 | Găng tay boxing venum | 5 | Đôi | - Chất liệu: Da thật; - Màu sắc: Đen, Xanh. | ||
| 15 | Găng tay boxing | 5 | Đôi | - Chất liệu: Da thật; - Màu sắc: Đen, Xanh. | ||
| 16 | Giáp đùi fairtex | 4 | Đôi | - Màu: Vàng, Đen; - Size: (40 x 25 x 10) cm; - Trọng lượng: 2,3 kg (± 5%); - Chất liệu: Da nhân tạo. | ||
| 17 | Đích đá bàn tay | 3 | Đôi | - Chất liệu: Mút đa tầng, da PU cao cấp; - Độ dày từ 03 mm. | ||
| 18 | Đích đá chân | 5 | Đôi | - Chất liệu: Da, trong là mút đệm; - Độ dày: Khoảng 10 cm. | ||
| 19 | Thảm tập | 200 | Tấm | Chất liệu: EVA xống dày, đảm bảo độ đàn hồi trong thi đấu, tập luyện thể thao. | ||
| 20 | Bộ tạ chân (cát + sắt) | 5 | Bộ | - Chất liệu: Vải co dãn với túi đựng cát sinh học, bi sắt; - Băng dán dễ dàng khóa, tháo linh hoạt. | ||
| 21 | Bộ tạ tay (cát + sắt) | 5 | Bộ | - Chất liệu: Vải co dãn với túi đựng cát sinh học, bi sắt; - Băng dán dễ dàng khóa, tháo linh hoạt. | ||
| 22 | Bộ dây tập thể lực cao su | 2 | Bộ | - Đàn hồi 2 lớp, tay cầm cao cấp, móc sắt hiện đại; - 05 dây đàn hồi 5 cấp độ. | ||
| 23 | Bóng tốc độ tập phản xạ | 5 | Bộ | - Kích thước: 22 cm; - Chất liệu: Nhựa cao su nguyên chất, da tổng hợp, đàn hồi tốt. | ||
| 24 | Trụ đấm, đá lò xo | 2 | Bộ | - Tổng chiều cao: 177 cm; + Chiều cao thân bao đấm: 127 cm; + Chiều cao từ đế lên thân bao: 50 cm; - Kích thước đế trụ: 45x45 cm; - Đường kính thân bao: 26 cm. | ||
| 25 | Vỏ áo tạ | 6 | Cái | Chất liệu: Vải Oxford dày. | ||
| 26 | Kiếm luyện tập biểu diễn | 2 | Cái | - Chất liệu: Nhôm cao cấp, cán gỗ; - Size: S, M và L. | ||
| 27 | Dao bầu inox biểu diễn | 4 | Cái | - Chất liệu: Inox cao cấp, cán gỗ; - Size: S, M và L. | ||
| 28 | Giáo phục vụ biểu diễn | 3 | Cái | - Chất liệu: Inox cao cấp, cán gỗ; - Size: S, M và L. | ||
| 29 | Côn nhị khúc biểu diễn | 3 | Cái | Chất liệu: Gỗ, dây dù 15 cm tính từ hai đầu côn. | ||
| 30 | Đại đao biểu diễn | 3 | Cái | Chất liệu: Nhôm, tháo ráp 2 khúc dễ ràng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.320.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi