Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:11:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,236,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,363,548 VNĐ ((Ba triệu ba trăm sáu mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn hồng ngoại | H/1 | 50 | Cái | Bóng đèn hồng ngoại | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 2 | Bông y tế 1kg | Bịch /01 kg | 100 | kg | Bông hút | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 3 | Băng dính cá nhân y tế | 19 x 72mm | 5.000 | Cái | 19 x 72mm | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 4 | Băng dính | 2.5cm x 5 m | 10 | Cuộn | 2.5cm x 5 m | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 5 | Bơm tiêm có kim 10ml/cc | 10ml/cc | 100 | Cái | Bơm tiêm liền kim 10ml/cc | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 6 | Bơm tiêm có kim 5ml/cc | 5ml/cc | 2.500 | Cái | Bơm tiêm liền kim 5ml/cc | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 7 | Chỉ Chromic Catgut | Chỉ Chromic Catgut(1/2 CR 26mm, DEC 2(4/0) 75cm)Sterilized EO | 500 | tép | Chỉ khâu phẫu thuật, Chỉ Chromic Catgut(1/2 CR 26mm, DEC 2(4/0) 75cm)Sterilized EO | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 8 | Cồn 70 độ | 70°/ can 30 lít | 250 | lít | Cồn 70° | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 9 | Cồn 96% | 96% | 250 | lít | Cồn 96% | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 10 | Nước oxy già (H2O2 3%) | H2O2 3% | 15 | lít | H2O2 3% | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 11 | Glycerin 98% | 98% | 5 | lít | 98% | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 12 | Dây Garô | Xanh | 10 | cái | Xanh | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 13 | Dây oxy người lớn 2 nhánh | 2 nhánh | 10 | sợi | 2 nhánh | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 14 | Dây truyền dịch | Bộ | 20 | Cái | Bộ dây truyền dịch | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 15 | Dầu paraphin | 512x560 | 120 | lít | 512x560 | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 16 | Sáp Paraphin | 5 x 6.5 cm | 300 | kg | 5 x 6.5 cm | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 17 | Gel siêu âm | Gel siêu âm | 50 | can | Gel siêu âm | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 18 | Giấy in máy xét nghiệm nước tiểu Misson 500 | 57mm x 30 | 15 | Cuộn | 57mm x 30 | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 19 | Găng tay không vô khuẩn | Size S + M | 30.000 | Đôi | Size S + M | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 20 | Găng tay vô khuẩn số 5,6,7 | Size 6 ⅟2 | 500 | Đôi | Size 6 ⅟2 | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 21 | Phim X ray Super HR -U 30x40(500SH) | Super HR -U 30x40(500SH) (30x40 cm) | 2.000 | phim | Super HR -U 30x40(500SH) (30x40 cm) | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 22 | Javel Natri hypoclorite NaClo 7% - 9% | Javen Natri hypochlorid NaClO 7% -9 % | 150 | Lít | Javen Natri hypochlorid NaClO 7% -9 % lau sàn | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 23 | Khăn lau tay | 28x32 cm | 2.000 | Cái | Khăn siêu âm | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 24 | Khẩu trang y tế | 03 lớp | 33.000 | Cái | Khẩu trang y tế 3 lớp | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 25 | Presept | SRP 25 (100 x 2.5g) | 500 | Viên | SRP 25 (100 x 2.5g) | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 26 | Que đè lưỡi | Gỗ | 300 | cái | Que đè lưỡi gỗ | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 27 | Thùng đựng kim tiêm | Thùng giấy | 400 | Chai | Thùng giấy | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 28 | Tube EDTA (huyết học) | H/100 | 2.000 | Cái | H/100 | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 29 | Xà phòng rửa tay | Chai 180ml | 300 | Chai | Chai 180ml | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 30 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 12 x 75mm | 1.000 | Ống | 12 x 75mm | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 31 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 12 x 75mm | 3.000 | Ống | 12 x 75mm | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 32 | Ống nghiệm serum nắp đỏ | 6ml( 12 x 75mm) | 1.000 | Ống | 6ml( 12 x 75mm) | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 33 | Lọ đựng nước tiểu | Dung tích 40 ml | 1.000 | lọ | Dung tích 40 ml | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 34 | Đầu côn xanh | Đầu côn xanh | 3.000 | Cái | Đầu côn xanh | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 35 | Đầu côn vàng | Đầu côn vàng | 3.000 | Cái | Đầu côn vàng | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 36 | Test kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn | 3M1243A | 500 | Miếng | 3M1243A | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 37 | Giấy vệ sinh | Giấy vệ sinh | 100 | Cây | Giấy vệ sinh | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
| 38 | Bàn chải rửa tay | Bàn chải rửa tay | 10 | Cái | Bàn chải rửa tay | Nhóm 6 - Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36354825E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.484731E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.236.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
448.473.100 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi