Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:11:00 đến ngày 2021-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Sửa chữa nút giao ( Sửa chữa nút giao đường kiệt 479 Nguyễn Tất Thành ) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 6,858 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 34,29 | 1 m2 |
| 3 | Đệm bột đá công trình | Chương V của E-HSMT | 1,715 | 1 m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 4,116 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 6,858 | 1 m3 |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,426 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Chương V của E-HSMT | 7,1 | 1 m |
| B | *\2- Sửa chữa mương thoát nước ( Sửa chữa nút giao đường kiệt 479 Nguyễn Tất Thành ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0413 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thân giằng mương | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| C | *\1- Sửa chữa nút giao ( Sửa chữa nút giao đường bt khu qh ven đê Nam Sông Hương) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,244 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 21,22 | 1 m2 |
| 3 | Đệm bột đá công trình | Chương V của E-HSMT | 1,061 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,899 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Chương V của E-HSMT | 7,9 | 1 m |
| 7 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa làm mới | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m |
| D | *\2- Thay đan mương hư hỏng (1 tấm) ( Sửa chữa nút giao đường bt khu qh ven đê Nam Sông Hương ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0207 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| E | *\3- Thay gạch con sâu ( Sửa chữa nút giao đường bt khu qh ven đê Nam Sông Hương ) | |||
| 1 | Lát gạch con sâu thay mới | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 1 m2 |
| 2 | Đệm bột đá công trình | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m3 |
| F | *\1- Mương thoát nước ( Mương thoát nước đường Lê Trọng Bật) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 460,85 | 1 m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 460,85 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 460,85 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 170,22 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 23,5 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 42,28 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 93,96 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 72,34 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng ngang mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,85 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép thân giằng mương, Đường kính cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 10,0485 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép giằng ngang mương, Đường kính cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0359 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thân giằng mương | 916,57 | 1 m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan mương,Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 19,67 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,5789 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,8341 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 95,52 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 234 | Cái |
| 18 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,63 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0997 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 90,58 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,535 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1832 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3109 | 1 tấn |
| 26 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | 0,829 | 1 tấn | |
| 27 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,829 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 9,39 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC D160mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| G | Cống vuông B=500mm ( Mương thoát nước đường Lê Trọng Bật) | |||
| 1 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2484 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 24,24 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông 0.4m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Cống vuông 0.4m | Chương V của E-HSMT | 11 | Mối nối |
| H | *\1- Nắp đan mương thoát nước đường Nguyễn Thượng Phương | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 23,41 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,0349 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5137 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 126,88 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 400 | Cái |
| I | Mặt đường Nâng cấp, mở rộng đường Võ Xuân Lâm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 182,89 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 407,18 | 1m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 831,31 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 126,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,63 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 294,85 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | 323,48 | 1 m3 | |
| 8 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 323,48 | 1 m3 |
| 9 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km cuối | Chương V của E-HSMT | 323,48 | 1 m3 |
| 10 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | 407,18 | 1 m | |
| 11 | Lu nền đường MR đạt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 831,31 | 1 m2 |
| J | *\1- Mặt đường ( Nâng cấp, mở rộng đường Thủy Phù Phú Sơn) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 442,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 421,11 | 1m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 2.011,16 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 300,8 | 1 m3 |
| K | *\2- Nền đường ( Nâng cấp, mở rộng đường Thủy Phù Phú Sơn ) | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 146,57 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 636,69 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 114,32 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 12,07 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 698,5547 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 2Km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 698,5547 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km cuối | Chương V của E-HSMT | 698,5547 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình đầm chặt, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 186,81 | 1 m3 |
| 9 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1.914,14 | 1 m |
| 10 | Lu nền đường MR đạt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.011,16 | 1 m2 |
| L | *\3- Sửa chữa mặt đường cũ ( Nâng cấp, mở rộng đường Thủy Phù Phú Sơn ) | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường bằng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 153,96 | 1 m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, Chiều dày đã lèn ép=10cm | Chương V của E-HSMT | 153,96 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường bê tông, mương thoát nước Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã Hương Thủy phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi