Gói thầu: Gói thầu số MS-01: Mua sắm vật chất, trang thiết bị bảo đảm công tác xã hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số MS-01: Mua sắm vật chất, trang thiết bị bảo đảm công tác xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616097 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:19:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bát cơm 11cm Jas trắng | MLT00149 | 1.100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 2 | Chén cơm 11cm jac trắng sứ ML | MLT00060 | 1.950 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 3 | Đĩa tròn ML 20cm CXL | MLT00056 | 400 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 4 | Đĩa sâu 21cm Daisy trắng | MLT00131 | 300 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 5 | Tô thấp 20cm viền chỉ vàng | MLT00141 | 200 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 6 | Tô thấp 20cm chỉ xanh lá | MLT00134 | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 7 | Tô cao 15cm VCV | MLT00186 | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 8 | Điều Hòa Panasonic CU/CS-XPU9WKH-8 | CU/CS-XPU9WKH-8 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 9 | Điều hoà Panasonic U12TKH-8 Inverter 1 chiều | U12TKH-8 Inverter 1 chiều | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 10 | Tivi Sony KDL43X7000F | KDL43X7000F | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 11 | Tủ đông Sanaky VH1599HY | VH1599HY | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 12 | Phích điện Panasonic BG4000CSY | BG4000CSY | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 13 | Nồi cơm Panasonic SR - HB184KRA | SR - HB184KRA | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 14 | Tủ bị lọc nước Hydrogen kagaro RO10 lõi KG100HK | RO10 lõi KG100HK | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 15 | Máy làm mát Nakami 03500E | NKM-03500E | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 16 | Quạt treo Panasonic - F409M | F409M | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 17 | Quạt cây Mitsubishi điều khiển - LV16-RT + RV | LV16-RT + RV | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 18 | Quạt treo Senko - T1682 | T1682 | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 19 | Bộ nồi 4 món Fissler Viseo | Fissler Viseo | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 20 | Ly thủy tinh UG328 | UG328 | 500 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 21 | Bộ trà 4363 Brunswick Gold | 4363 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 22 | Bộ trà 4364 Bunswwick Platinum | 4364 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 23 | Chổi lau nhà L&L360 độ lòng nox MOP-L003 | MOP-L003 | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 24 | Chảo rán Stone 24cm LCA6243D | LCA6243D | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 25 | Nồi inox cao cấp 3 lớp đáy liền Tri-Max 24cm 3734 | Tri-Max 24cm 3734 | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 26 | Đũa gỗ khảm dây đàn D026 | D026 | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 27 | Muỗng Jas Trắng | MLT00190 | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 28 | Bộ cốc thủy tinh 11010 | 11010 | 50 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 29 | Lọ hoa cá | ĐMT00019 | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 30 | Sọt rác Arianna 12L TTL001-BR | 12L TTL001-BR | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 31 | Màng bọc thực phẩm PVC 30cmx100m | MBTP-100 | 400 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 32 | Nồi cơm Cuckoo 1L - 0661 | CR- 0661-O | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 33 | Phích điện Pansonic - EG3000CSY | EG3000CSY | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 34 | Bếp từ đôi Blue ICB6831 | ICB6831 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 35 | Bếp ga Folite - FA6B | FA6B | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 36 | Chậu nhựa tròn 14.5L Thái Lan JCJ45CM | JCJ45CM | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.01371E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó các loại hàng hóa vật chất, trang thiết bị púc lợi đã cung cấp có cùng chủng loại, tương tự hoặc tương đương về số lượng, với hàng hóa của gói thầu này là cung cấp vật chất, trang thiết bị bảo đảm công tác xã hội (Phích điện, nồi cơm, ti vi, tủ đông, điều hòa, quạt, nồi... bát, đĩa, chảo rán, bếp ga);
- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hàng hóa hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥80%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
939.732.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các sản phẩm thay thế mà do lỗi của nhà thầu gây ra sau 48h kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị mua sắm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi