Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Đức Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610345-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Đức Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210569997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:55:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,408,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.823E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Đức Xuân
Trường tiểu học và trung học cơ sở Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng CDL; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp147,752m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8096tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp31,74m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp50,3356m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp33,36m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,384tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,88m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp13,6179m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6395100m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp79,75m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,464tấn
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp44,1m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,336tấn
B HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0161m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6048m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,096m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,92m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9828m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,093m2
7Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4025tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp62,64481m2
9Thép fi18 liên kết:Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8kg
10Lắp dựng cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp12,3046m2
11Bản lề cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp9Bộ
12Khuy khoáChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
13Khoá Việt Tiệp Cầu 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
14Bánh xe D80Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp24,093m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp21,61721m2
17Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4097tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,041tấn
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04mối nối
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,561m2
21Tấm tôn gắn lên khung biển trường dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp59,346kg
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,781m2
23Chữ INOX màu đồng tên trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,11181m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5279m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2783m3
27Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp30,2311m3
28Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 -mặt đá bồn hoa màu tímChương V - Yêu cầu về xây lắp2,316m2
29Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 -mặt đá bồn hoa màu trắng suối lauChương V - Yêu cầu về xây lắp3,268m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,04961m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2624m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0728m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3544m3
34Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,7204m2
35Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,496m2
36Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7663100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,559m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,0796m2
39Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1467tấn
40Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1467tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0426tấn
42Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0429tấn
43Bu lông M18Chương V - Yêu cầu về xây lắp20Cái
44Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1065tấn
45Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1065tấn
46Nở thép N8Chương V - Yêu cầu về xây lắp10Cái
47Sản xuất xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,202tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,202tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2076tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9244100m2
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
53Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp - đèn LED 50WChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp65m
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,621m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,33m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0952m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3124m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4547m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0089tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0489tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0413100m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,891m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,755m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,099m3
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0064tấn
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0167100m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0748tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4,968m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,46121m2
74Khuôn cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp21,28m
75đi dưới pa nô trên kính khung sắt sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1141m2
76Cửa sổ kính khung sắt sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9183m2
77Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp6,0321m2
78Bản lề cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
79Bản lề cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
80Chốt ngang to cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
81Chốt ngang nhỏ cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
82Chốt dọc to cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
83Chốt dọc nhỏ cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
84Khoá cửa Việt Tiệp cầu 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
85Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,043m3
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,167tấn
87Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2507100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,436m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0119tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0827tấn
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,11100m2
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8239m3
93Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0556tấn
94Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0556tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,55031m2
96Thép fi6 neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp10kg
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3181m3
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1829100m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,6404m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4784m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp81,2108m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,19m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,5152m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,08m
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp59,7052m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp81,2108m2
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
109Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
110Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
113Bóng đèn compact 60WChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
114Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50, XM PCB40-Gạch Terazo 40*40cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1.000m2
115Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,342100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,114100m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,8m3
118Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,94410m
119Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp8,0864m3
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,74111m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8314m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,0046m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,264m2
124Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp33,264m2
125Đất mùn trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp20,475m3
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,8041m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6673m3
128Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5614m3
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,088m2
130Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0632m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,808m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1144100m2
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1149tấn
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp461m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp46m3
138Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3100 m
139Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
142Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
143Máy bơm nước PENTAX CM32-160CChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp70m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
C HẠNG MỤC: Nhà hiệu bộ 3 tầng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp24,5072m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6281100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp23,96221m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5718m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7408m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,68m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1787tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1152tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,288tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8982100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,4656m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,4202m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5097m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,3m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,191tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,016tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6917100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2627m3
19Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp42,09m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,4294m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,466100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,6812m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3346m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1227m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,176m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,1264m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,464m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2062100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2205tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp82cái
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát chân móngChương V - Yêu cầu về xây lắp43,7442m2
33Lăn sơn chân móng tường nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp43,7442m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,4972m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,6289m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,8567m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1795m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1795m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1795m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8825m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8825m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3089m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp254,1m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp329,4m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.019,848m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp520,5256m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,0498m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 200x250, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp185,76m2
49SX cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (4 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,4m2
50Khóa cửa sổ:Chương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
51SX cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (2 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,56m2
52Phụ kiện cửa sổ: khóaChương V - Yêu cầu về xây lắp36bộ
53SX cửa đi pano khung khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (2 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,2m2
54Phụ kiện cửa đi:Chương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
55SX cửa đi pano khung khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (1 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,58m2
56Phụ kiện cửa đi: (Bàn lề, tay năm, tay nắm, khóa sò, thân khóa, lõi khóa, đầu khóa biên, thanh chuyển động ,thanh chốt, chốt sập, thanh chống sập ...).Chương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
57SX vách kính khuôn khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp31,638m2
58Phụ kiện váchChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp111,6m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp31,638m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7442tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp102,6m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp63,42551m2
64Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp95,04m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp72m
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1463m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3887m3
68Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp94,8208m2
69Sản xuất lan can INOX 30x30, tay vịn INOX (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp276,1kg
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,4641m3
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3165tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1655tấn
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5812100m2
74Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,3472m2
75Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,212m2
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,402m3
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,284tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3042tấn
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6005100m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,05m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8135m3
82Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,2154m2
83Gia công lắp đặt lan can, tay vịn cầu thang bằng INOX 304 (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp350,4kg
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,22m3
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7904tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,609tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1834tấn
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9414100m2
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2548100m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,722m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp152,5884m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,838m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3207tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7927tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1016tấn
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5345100m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp153,45m2
98Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp67,6m3
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7198tấn
100Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52tấn
101Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp7,1727100m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp717,27m2
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,2429m3
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,8m2
105Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,816m2
106Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8784tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,071tấn
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,6m
109Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,6m
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp87,62641m2
111Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8784tấn
112Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp71,04Kg
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8646100m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp692,1208m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.283,7852m2
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp98m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp720m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp345m
122Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp52bảng
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
125Cầu chì hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp41cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
128Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp30bảng
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp30bộ
130Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
132Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
135Con sơn đón điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
136Lắp rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
137LĐ ống thép luồn qua sànChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
138Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
139Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2100m
141Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
143Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
147Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
148Ống tràn thép fi 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp42,241m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp42,2m3
151Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
152Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
153Đế lót sứ chân kimChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp250m
155Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,035100m
156Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4100m
157Đai+ vít nở giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp140cái
158Bộ nối dây dẫn sétChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp100m
160Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp18cọc
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp26,18931m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,728m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8313m3
164Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1144m2
165Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,5305m3
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1144m2
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,18m2
168Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,18m2
169Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp56,2944m2
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,91m3
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0743tấn
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0269100m2
173Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,38100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,53100m
177Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
179Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
180Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
182Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
183Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp75cái
184Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp27cái
188Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
189Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
190Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
191Tê 20*15*15Chương V - Yêu cầu về xây lắp6Cái
192Tê 15*15*15Chương V - Yêu cầu về xây lắp30Cái
193Bình nóng lạnh loại 30LChương V - Yêu cầu về xây lắp6Cái
194Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
196Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
197Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
198Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m
199Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
200Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
203Tê 110*110Chương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
204Ba chạc D90*50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3Cái
205Tê kiểm tra D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3Cái
206Van phao tự ngắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
D HẠNG MỤC: Nhà 6 lớp học bộ môn 3 tầng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông sânChương V - Yêu cầu về xây lắp30,3376m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4461100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,68111m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0783m3
5Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,8358m3
6Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,332m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1389tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6106tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7662tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4584100m2
11Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,7504m3
12Xây móng đá hộc, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,6968m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9531m3
14Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,0652m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1329tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9972tấn
17Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7332100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8906m3
19Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp25,098m2
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8063100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,986m3
22Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,302m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp40,302m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp122,8202m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1893m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7059m3
27Đắp phào trụ cột, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,76m
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp369,33m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp917,07m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp617,1286m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,9576m2
32SX cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (4 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp82,08m2
33Phụ kiện cửa sổ: (Bàn lề, tay năm, tay nắm, khóa sò, thân khóa, lõi khóa, đầu khóa biên, thanh chuyển động ,thanh chốt, chốt sập, thanh chống sập ...).Chương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
34SX cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (2 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,68m2
35Phụ kiện chốt khóa cửa sổ:Chương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
36SX cửa đi pano khung khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (2 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,84m2
37Phụ kiện cửa đi: khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
38SX cửa đi pano khung khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (1 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,24m2
39Phụ kiện cửa đi: khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
40SX vách kính khuôn khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8m2
41Phụ kiện cửa đi: khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6758tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp88,7041m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp123,12m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp133,92m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp10,848m2
47Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,8m
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6675m3
49Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,432m2
50Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp646,8kg
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,736m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2515tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5133tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6903100m2
55Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,1028m2
56Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng INOX 304 (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp348,042kg
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,422m3
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2184tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2946tấn
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6066100m2
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,66m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,366m3
63Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,888m2
64SX lan can cầu thang bằng INOX (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp302,5kg
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,058m3
66Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7821100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,56tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,183tấn
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,64m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,152m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,3315100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4744tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2087tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6,6725tấn
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp573,9348m2
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,212m3
77Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp7,4623100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,0518tấn
79Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp609,733m2
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,1272m3
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp133,35m2
82Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,952tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,952tấn
84Lắp dựng thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3672100m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp545,11m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.288,3m2
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2*4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2*2.5)Chương V - Yêu cầu về xây lắp270m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1.5)Chương V - Yêu cầu về xây lắp420m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp330m
92Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
95Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp24bảng
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp48bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
100Lắp đặt các loại đèn compact 20wChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
101Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
102Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp31 tủ
103Con sơn đón điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4100m
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
106Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
107Ống nối nhựa D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
108Thép vuông đặc 14x14 đỡ máng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0154tấn
109Máng tôn thu nước mái khổ rộng 400, dày 0.4Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
110Đai treo ống INOX D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp70cái
111Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,641m3
112Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,88m3
113Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
115Đế lót sứ chân kimChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
116Đai thu sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp60cái
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp250m
118Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4100m
119Đai+ vít nở giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp144cái
120Bộ nối dây dẫn sétChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp172m
122Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp12cọc
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp29,22911m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3926m3
125Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,0397m3
126Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,0804m2
127Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,544m2
128Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,676m3
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2047tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2079100m2
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp84cái
E HẠNG MỤC: Nhà bếp + Kho bếp + Nhà ăn học sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp22,60291m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp23,2548m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5792m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,7322m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,05m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,061tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,334tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1865100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,469m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,466m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp8,466m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6368m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,922m3
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,44m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,58m2
16Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,67m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,8192m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,9362m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1257m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,718m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp225,1558m2
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9583m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,992m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,428m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0118tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1073tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0871100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7052m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,486m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0267tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0485tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0857100m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,4162m2
35SX cửa đi pano khung khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mm (1 cánh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,75m2
36SX cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13,5m2
37SX vách khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dầy 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5240.0
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp33,774m2
39Phụ kiện cửa sổ: khóaChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
40Phụ kiện cửa đi: khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,168tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp8,0641m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,6023m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,5212m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,5m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp289,927m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp105,238m2
49Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2795tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2795tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0355tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp29,8081m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp1,237100m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp40,3444m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,132100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
57Máng tôn SUNTEK khổ rộng 300mm, dày 0,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24,84m
58Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
60Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
61Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp130m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
65Mặt sino 1 lỗ, 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp4Cái
66Mặt sino 1 ổ, 2 lỗ và 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp3Cái
67Đế nổi CK 157 SinoChương V - Yêu cầu về xây lắp8Cái
68Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp8Cái
69Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
71Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,64mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6m
72Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7m
F HẠNG MỤC: Nhà để xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,881m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8m3
4Bu lông neo D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
5Thép tấm 300x300x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,13kg
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,255100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1725100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7315100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,214100m
10Gia công lắp dựng khung thép nhà để xe (nhân công 4/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5công
11Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0901tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0901tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,81561m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6058100m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,796m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,178m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,792m2
G HẠNG MỤC: Nhà để xe giao viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5281m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
4Bu lông neo D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
5Thép tấm 300x300x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,47kg
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,153100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1035100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,387100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
10Gia công lắp dựng khung thép nhà để xe (nhân công 4/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2công
11Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0466tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0466tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5921m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3292100m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,15m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,075m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,8m2
H HẠNG MỤC: Nhà vệ sinh THCS
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2392100m3
3Bê tông lót móng bể tự hoại, M200, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9052m3
4Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0136100m2
5Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08tấn
6Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9052m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0346100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0773tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3804m3
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5726m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
15Tê nhựa D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
17Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5868tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0303100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,4504m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,4504m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5396m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp36,99m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6061m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,2981m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4819m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0456tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0438100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,142100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,36m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,117m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,984m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3215m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,048m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0072tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0094100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0219tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0186100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,68m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0479tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0957100m2
44Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1203tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1203tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,065tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,065tấn
48Hoa bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp96cái
49Cửa đi, cửa sổ pano kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp8,4m2
50Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp8,41m2
51Bản lề cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
52Khoá cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
53Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20,5904m2
54Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,928m2
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
57Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
58Tê thép tráng kẽm 32x32x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
59Tê thép tráng kẽm 32x20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
60Tê thép tráng kẽm 20x20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
61Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
62Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
63Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
64Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi sịtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
66Van phao tự ngắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
67Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100 m
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,7089m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,2785m2
73Tay vịn thép D22 dày 1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16,688kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp28,7831m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5198100m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp59,7089m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp74,2785m2
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp32m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
82Mặt nhựa ổ điện SINOChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
83Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
84Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
85Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1m
86Đèn compac 60WChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
87Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
89Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
I HẠNG MỤC: Nhà vệ sinh tiểu học
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2392100m3
3Bê tông lót móng bể tự hoại, M200, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9052m3
4Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0136100m2
5Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08tấn
6Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9052m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0346100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0773tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3804m3
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5726m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
15Tê nhựa D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
17Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5868tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0303100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,4504m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,4504m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5396m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp36,99m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6061m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,2981m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4819m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0456tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0438100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,142100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,36m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,117m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,984m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3215m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,048m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0072tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0094100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0219tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0186100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,68m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0479tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0957100m2
44Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1203tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1203tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,065tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,065tấn
48Hoa bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp96cái
49Cửa đi, cửa sổ pano kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp8,4m2
50Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp8,41m2
51Bản lề cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
52Khoá cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
53Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20,5904m2
54Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,928m2
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
57Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
58Tê thép tráng kẽm 32x32x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
59Tê thép tráng kẽm 32x20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
60Tê thép tráng kẽm 20x20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
61Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
62Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
63Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
64Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi sịtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
66Van phao tự ngắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
67Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100 m
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,7089m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,2785m2
73Tay vịn thép D22 dày 1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16,688kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp28,7831m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5198100m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp59,7089m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp74,2785m2
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp32m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
82Mặt nhựa ổ điện SINOChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
83Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
84Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
85Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1m
86Đèn compac 60WChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
87Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
89Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.823E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.586.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->