Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622017-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210606607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 02/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Muống, xã Sơn Thủy, huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:26:00 đến ngày 2021-06-18 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,021,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng - đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,6548 100m3
2 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 5,1208 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2504 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,5393 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,3078 100m2
6 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 7,9492 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 13,4656 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 2,5467 m3
9 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,2183 100m3
10 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 2,0966 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo Mục II Chương V 0,2995 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2567 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,6894 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,9759 m3
15 Đắp đất tôn nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,348 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,0885 100m3
17 Bê tông lót nền , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 10,4141 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2941 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,5881 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo Mục II Chương V 1,0975 100m2
21 Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 8,2307 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,7189 100m2
23 Ván khuôn gỗ sàn cốt +3,000 Theo Mục II Chương V 0,9872 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm , ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2538 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,7831 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 0,5 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 1,1466 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 5,4971 m3
29 Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 9,8717 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +5,050 Theo Mục II Chương V 0,3766 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà hiên xà hạ, ĐK Theo Mục II Chương V 0,1193 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà hiên xà hạ, ĐK Theo Mục II Chương V 0,4957 tấn
33 Bê tông xà hiên xà hạ, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,0544 m3
34 Ván khuôn gỗ xà thượng cốt +5,270 Theo Mục II Chương V 0,1146 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà thượng, ĐK Theo Mục II Chương V 0,0355 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà thượng, ĐK Theo Mục II Chương V 0,1442 tấn
37 Bê tông xà thượng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,6252 m3
38 Lắp dựng cốt thép trụ T1, ĐK Theo Mục II Chương V 0,0197 tấn
39 Lắp dựng cốt thép trụ T1, ĐK Theo Mục II Chương V 0,139 tấn
40 Ván khuôn gỗ cột ; ván khuôn trụ T1 Theo Mục II Chương V 0,0679 100m2
41 Bê tông trụ T1, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,3736 m3
42 Ván khuôn gỗ khung vì giữa (số lượng 3 khung) Theo Mục II Chương V 0,6109 100m2
43 Lắp dựng cốt thép khung vì giữa, ĐK Theo Mục II Chương V 0,1909 tấn
44 Lắp dựng cốt thép khung vì giữa, ĐK Theo Mục II Chương V 0,7014 tấn
45 Bê tông khung vì giữa nhà , M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,1301 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái Theo Mục II Chương V 2,4183 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 1,8357 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,5332 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,7836 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 3,4207 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,1567 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 12,239 m3
53 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 17,7633 m3
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V 0,1422 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,222 tấn
56 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,287 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 11,8638 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0356 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0037 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0234 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,1162 m3
62 Đào móng băng - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 5,828 1m3
63 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 5,828 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 12,8216 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 87,642 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 75,546 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 296,51 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 427,49 m2
69 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 116,54 m2
70 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói kích thước 340x200x13mm, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 220,5661 m2
71 Ngói nóc 340*200x13mm Theo Mục II Chương V 85 viên
72 Lát nền, sàn -Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 164,2384 m2
73 Lát nền, sàn -Tiết diện gạch 500x500mm vân giả gỗ, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 100,0742 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Mục II Chương V 19,044 m2
75 Láng nền, Nền bo viền ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 54,28 m2
76 Trụ cầu thang gỗ nhóm III cao 1,24m chân vuông 16x16cm sơn màu nâu đỏ Theo Mục II Chương V 4 trụ
77 GCLD tay vịn gỗ tròn D80mm sơn màu nâu cánh gián Theo Mục II Chương V 19,46 m
78 GCLD lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện Theo Mục II Chương V 14,496 m2
79 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 5,04  m2
80 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 10,08 m2
81 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm Theo Mục II Chương V 6,72 m2
82 Gia công lắp dựng song trang trí-ván gió (hoàn chỉnh) Theo Mục II Chương V 20,88 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 1.225,408 m
84 Đắp chân cột Theo Mục II Chương V 20 bộ
85 Đắp chi tiết trang trí khung vì giữa, Hoa văn câu đầu, qua giang Theo Mục II Chương V 12 cái
86 Đắp trang trí hoa văn kẻ bẩy Theo Mục II Chương V 12 bộ
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 163,188 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II Chương V 840,54 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 75,546 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 87,642 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 840,54 m2
92 Phần điện, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1bóng Theo Mục II Chương V 17 bộ
93 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Mục II Chương V 3 bộ
95 Lắp đặt quạt treo tường Theo Mục II Chương V 6 cái
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo Mục II Chương V 10 hộp
97 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo Mục II Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II Chương V 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II Chương V 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Mục II Chương V 1 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II Chương V 16 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 8 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 1 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 60 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 60 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 100 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 100 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn- ĐK≤15mm Theo Mục II Chương V 120 m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng nhà- Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,1301 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 1,548 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 4,644 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 1,4418 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,072 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1967 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,7622 m3
8 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0434 100m3
9 Bê tông lót nền , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 1,208 m3
10 Đào móng Bể tự hoại - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,1044 100m3
11 Bê tông lót móng Bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,512 m3
12 Ván khuôn móng Đáy bể phốt Theo Mục II Chương V 0,0405 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0538 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0604 tấn
15 Bê tông móng Bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,7685 m3
16 Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 2,3881 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,0228 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0294 tấn
19 Bê tông tấm đan nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,42 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 6 1cấu kiện
21 Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 16,8517 m2
22 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 16,8517 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,2357 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II Chương V 16,8517 m2
25 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0348 100m3
26 Xây tường nhà VS gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 13,0742 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0212 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0178 tấn
29 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,1463 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,1306 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0564 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1522 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 0,2742 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,3215 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,4374 m3
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,5081 m3
37 Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 1,005 m3
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II Chương V 27,36 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II Chương V 27,36 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 69,3204 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 33,5635 m2
42 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 6,534 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 13,06 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 27,42 m2
45 Lát nền, sàn gạch chống trơn-Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 17,0193 m2
46 Ốp tường trụ, cột -Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 48,33 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 80,5775 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 69,3204 m2
49 SXLDcửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ dày 5mm Theo Mục II Chương V 6,6 m2
50 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính mờ dày 5mm Theo Mục II Chương V 2,16 m2
51 Phần điện nhà VS Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 2 cái
53 Hộp điện tổng Theo Mục II Chương V 1 tủ
54 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II Chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 20 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm Theo Mục II Chương V 40 m
58 Phần nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V 2 cái
61 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II Chương V 2 cái
62 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V 2 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mục II Chương V 3 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V 2 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Mục II Chương V 1 bể
68 Van phao điện D32mm Theo Mục II Chương V 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 0,62 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 4 cái
71 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 1 cái
72 Măng sông nhựa PVC D34mm Theo Mục II Chương V 11 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 21mm Theo Mục II Chương V 0,3 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 21mm Theo Mục II Chương V 10 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát- Đường kính 32mm Theo Mục II Chương V 10 cái
76 Măng sông nhựa PVC D21mm Theo Mục II Chương V 4 cái
77 Lắp đặt van khóa - Đường kính D21mm Theo Mục II Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 0,1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 110mm Theo Mục II Chương V 3 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 7 cái
84 Măng sông nhựa PVC D60mm Theo Mục II Chương V 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, thoát nước mái-ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát thoát nước mái-ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 4 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V 4 cái
C HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Nilong lót sân, đường Theo Mục II Chương V 786,02 m2
2 Bê tông nền, sân, đường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 55,0214 m3
3 Đào móng trụ cổng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,0069 100m3
4 Đào móng tường rào - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,6986 100m3
5 Bê tông lót móng cổng, tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 7,3489 m3
6 Xây móng tường rào bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 27,1854 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng trụ cổng Theo Mục II Chương V 0,061 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0116 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0352 tấn
10 Bê tông Móng trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,4688 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng , Tường rào Theo Mục II Chương V 0,2746 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,3188 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng Tường rào, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 4,5309 m3
14 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,2352 100m3
15 Xây tường Trụ cổng , trụ tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 9,6919 m3
16 Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 23,6393 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,4494 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2488 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 3,531 m3
20 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 23,936 m2
21 Trát trụ cột, Tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 106,396 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 406,5048 m2
23 Quét ve 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Mục II Chương V 406,5048 m2
24 SXLD hàng rào hoa sắt Theo Mục II Chương V 38,78 m2
25 Gia công cổng sắt Theo Mục II Chương V 0,2096 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ Theo Mục II Chương V 17,928 1m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II Chương V 8,1 m2
28 Lắp đặt bánh xe chân cổng chính Theo Mục II Chương V 2 chiếc
29 Khóa cổng chính (bao gồm cả then cài) Theo Mục II Chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Loa JBL JRX 215 Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 2 cái
2 Cục đẩy công suất KP 500i Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 1 cái
3 Micro cổ ngỗng JTS ST 850 Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 1 cái
4 Bộ micro không dây Nanomax F 1000 Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 1 bộ
5 Phụ kiện dây tín hiệu loa, dây điện Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 1 toàn bộ
6 Phông rèm sân khấu Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 20 m2
7 "Bục thuyết trình Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 1 cái
8 Bục tượng bác Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 1 cái
9 Tượng bác hồ loại đại sơn vàng Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) 1 cái
E HẠNG MỤC 5: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0322485E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.064497E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->