Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 02/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Muống, xã Sơn Thủy, huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:26:00 đến ngày 2021-06-18 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,021,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,6548 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 5,1208 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2504 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5393 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,9492 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,4656 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 2,5467 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 2,0966 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2567 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6894 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9759 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 10,4141 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2941 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,5881 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Mục II Chương V | 1,0975 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,2307 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,7189 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn cốt +3,000 | Theo Mục II Chương V | 0,9872 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm , ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2538 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7831 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,1466 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,4971 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,8717 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +5,050 | Theo Mục II Chương V | 0,3766 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà hiên xà hạ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1193 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà hiên xà hạ, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,4957 | tấn |
| 33 | Bê tông xà hiên xà hạ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,0544 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà thượng cốt +5,270 | Theo Mục II Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà thượng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0355 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà thượng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1442 | tấn |
| 37 | Bê tông xà thượng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,6252 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ T1, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0197 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ T1, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,139 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cột ; ván khuôn trụ T1 | Theo Mục II Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 41 | Bê tông trụ T1, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,3736 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ khung vì giữa (số lượng 3 khung) | Theo Mục II Chương V | 0,6109 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép khung vì giữa, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1909 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép khung vì giữa, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,7014 | tấn |
| 45 | Bê tông khung vì giữa nhà , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,1301 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Theo Mục II Chương V | 2,4183 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 1,8357 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5332 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,7836 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 3,4207 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1567 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,239 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 17,7633 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,222 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,287 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 11,8638 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0037 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0234 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,1162 | m3 |
| 62 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 5,828 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 5,828 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 12,8216 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 87,642 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 75,546 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 296,51 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 427,49 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 116,54 | m2 |
| 70 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói kích thước 340x200x13mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 220,5661 | m2 |
| 71 | Ngói nóc 340*200x13mm | Theo Mục II Chương V | 85 | viên |
| 72 | Lát nền, sàn -Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 164,2384 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn -Tiết diện gạch 500x500mm vân giả gỗ, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 100,0742 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,044 | m2 |
| 75 | Láng nền, Nền bo viền ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 54,28 | m2 |
| 76 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III cao 1,24m chân vuông 16x16cm sơn màu nâu đỏ | Theo Mục II Chương V | 4 | trụ |
| 77 | GCLD tay vịn gỗ tròn D80mm sơn màu nâu cánh gián | Theo Mục II Chương V | 19,46 | m |
| 78 | GCLD lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 14,496 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 5,04 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 10,08 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 6,72 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng song trang trí-ván gió (hoàn chỉnh) | Theo Mục II Chương V | 20,88 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1.225,408 | m |
| 84 | Đắp chân cột | Theo Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 85 | Đắp chi tiết trang trí khung vì giữa, Hoa văn câu đầu, qua giang | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đắp trang trí hoa văn kẻ bẩy | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II Chương V | 163,188 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II Chương V | 840,54 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 75,546 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 87,642 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 840,54 | m2 |
| 92 | Phần điện, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1bóng | Theo Mục II Chương V | 17 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn- ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng nhà- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,548 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,644 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,4418 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1967 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,7622 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,208 | m3 |
| 10 | Đào móng Bể tự hoại - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng Bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng Đáy bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0538 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0604 | tấn |
| 15 | Bê tông móng Bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,7685 | m3 |
| 16 | Xây tường bể gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 2,3881 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0294 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,42 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,8517 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,8517 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,2357 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V | 16,8517 | m2 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 26 | Xây tường nhà VS gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 13,0742 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0178 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,1463 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0564 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1522 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,2742 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3215 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,4374 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,5081 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 1,005 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 27,36 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 27,36 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 69,3204 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 33,5635 | m2 |
| 42 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,534 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,06 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 27,42 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn-Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 17,0193 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột -Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 48,33 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 80,5775 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 69,3204 | m2 |
| 49 | SXLDcửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 6,6 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Phần điện nhà VS Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 53 | Hộp điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 58 | Phần nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 68 | Van phao điện D32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,62 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PVC D34mm | Theo Mục II Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát- Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa PVC D21mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa - Đường kính D21mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa PVC D60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, thoát nước mái-ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát thoát nước mái-ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Nilong lót sân, đường | Theo Mục II Chương V | 786,02 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, sân, đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 55,0214 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,6986 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cổng, tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 7,3489 | m3 |
| 6 | Xây móng tường rào bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 27,1854 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng trụ cổng | Theo Mục II Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0352 | tấn |
| 10 | Bê tông Móng trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,4688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng , Tường rào | Theo Mục II Chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3188 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng Tường rào, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,5309 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 15 | Xây tường Trụ cổng , trụ tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 9,6919 | m3 |
| 16 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 23,6393 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,4494 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2488 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,531 | m3 |
| 20 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 23,936 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, Tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 106,396 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 406,5048 | m2 |
| 23 | Quét ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Mục II Chương V | 406,5048 | m2 |
| 24 | SXLD hàng rào hoa sắt | Theo Mục II Chương V | 38,78 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo Mục II Chương V | 0,2096 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 17,928 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V | 8,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bánh xe chân cổng chính | Theo Mục II Chương V | 2 | chiếc |
| 29 | Khóa cổng chính (bao gồm cả then cài) | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa JBL JRX 215 | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 2 | cái |
| 2 | Cục đẩy công suất KP 500i | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 1 | cái |
| 3 | Micro cổ ngỗng JTS ST 850 | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 1 | cái |
| 4 | Bộ micro không dây Nanomax F 1000 | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện dây tín hiệu loa, dây điện | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phông rèm sân khấu | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 20 | m2 |
| 7 | "Bục thuyết trình | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 1 | cái |
| 8 | Bục tượng bác | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 1 | cái |
| 9 | Tượng bác hồ loại đại sơn vàng | Theo Cấu hình, thông số kỹ thuật (tại mục 10.3 Chương V) | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0322485E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.064497E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi