Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:21:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào bùn lẫn cuội sỏi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN - CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | 1m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,38 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0428 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2631 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0314 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN - CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 bằng phương pháp dán keo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 bằng p/p dán keo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa đồng D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép TK D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép D150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m |
| 8 | Lắp bích thép D150 (vào đầu ống thép D150 - 1 cái) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE100/D140 chiều dày 12,7mm - vào đầu ống nhựa (1 cái) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG XI PHÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 981,05 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn cuội sỏi móng mố néo ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào móng mố néo, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0227 | 100m3 |
| 5 | Đào móng hố van bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,86 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG XI PHÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,31 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù mặt đường, đá 1x2 M200, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ bù mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mố néo ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mố néo ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0723 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa lót ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,06 | m2 |
| 8 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng hố van, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1665 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan nắp hố van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| F | HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG XI PHÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN12,5/D140 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,495 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE100/PN12,5/D140bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE100/PN12,5/D140-63 nối bằng p/p hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN12,5/D63 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,79 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D63 nối bằng p/p măng sông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép TK D50/32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép TK D50-32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai néo ống INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ D140-63 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ D140-63 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ D140-63 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích D150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE100/PN12,5/D140 chiều dày 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi