Gói thầu: Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621922-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ
Tên gói thầu Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210604546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:18:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO, RTN, SÂN, NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1935 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0625 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4757 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2657 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5699 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2388 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4606 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
23 Ốp đá granit nhân tạo vào cột, trụ - Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,296 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,697 m2
25 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
26 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,517 m2
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,448 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,5724 kg
30 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Bánh xe lăn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Bảng hiệu làm bằng vật liệu Inox, chữ mạ vàng cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
33 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1535 100m3
34 Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3292 100m
35 Đắp cát đầu cọc tre, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0658 m3
36 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4082 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5102 m3
38 Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4284 m3
39 Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,857 m3
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3845 100m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2898 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7267 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6132 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7572 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7607 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,8192 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3233 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,1425 m2
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3985 tấn
53 Sản xuất bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7716 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
55 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5736 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5736 m2
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4792 m3
58 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 100m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,226 m3
60 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,897 m3
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,6218 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7336 m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4828 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 100m2
65 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9728 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
67 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6341 m3
68 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5447 m3
69 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6353 m3
71 Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9784 m3
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2373 m2
73 Trải Nilon chống thấm trước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,75 m2
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,0125 m3
75 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,78 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
78 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
79 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3965 m3
83 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
84 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
85 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
86 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
87 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1086 1m2
90 Lợp mái che bằng tôn liên doanh chiều dày 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
91 Bulong M18 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
93 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m3
94 Lớp Nylon lót chống thấm trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,75 m2
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,775 m3
96 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B XÂY MỚI TAM CẤP NHÀ LỚP HỌC + VƯỜN CỔ TÍCH
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4328 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1823 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,748 m
6 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1823 m2
9 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1404 m3
10 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9012 m3
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,96 m2
14 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
17 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 m3
18 Lát gạch lá dừa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
19 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
20 Trồng cỏ Nhật, cây cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,2 m2
21 Đá chèn kt300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000241E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.00048E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 933.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.335.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->