Gói thầu: Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ |
| Tên gói thầu | Trường mầm non Phượng Kỳ, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:18:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO, RTN, SÂN, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0625 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4757 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2657 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5699 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2388 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4606 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit nhân tạo vào cột, trụ - Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,296 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 26 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,517 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,448 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5724 | kg |
| 30 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Bánh xe lăn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Bảng hiệu làm bằng vật liệu Inox, chữ mạ vàng cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 33 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3292 | 100m |
| 35 | Đắp cát đầu cọc tre, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0658 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5102 | m3 |
| 38 | Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4284 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,857 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3845 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2898 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7267 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6132 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7572 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7607 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,8192 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3233 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,1425 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | tấn |
| 53 | Sản xuất bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7716 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 55 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5736 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5736 | m2 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4792 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,897 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6218 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7336 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9728 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 67 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6341 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5447 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6353 | m3 |
| 71 | Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9784 | m3 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2373 | m2 |
| 73 | Trải Nilon chống thấm trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,75 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,0125 | m3 |
| 75 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,78 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3965 | m3 |
| 83 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 84 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 86 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1086 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che bằng tôn liên doanh chiều dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 91 | Bulong M18 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 93 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 94 | Lớp Nylon lót chống thấm trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | m3 |
| 96 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | XÂY MỚI TAM CẤP NHÀ LỚP HỌC + VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4328 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1823 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,748 | m |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1823 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1404 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9012 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 18 | Lát gạch lá dừa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ Nhật, cây cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,2 | m2 |
| 21 | Đá chèn kt300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000241E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.00048E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 933.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.335.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi