Gói thầu: Sửa chữa khôi phục Đập dâng vai trái và Hệ thống van tự lật-Phần xây dựng và Sửa chữa khôi phục cụm đầu mối, tuyến năng lượng, hạ lưu nhà máy-Phần cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620145-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần VRG Phú Yên
Tên gói thầu Sửa chữa khôi phục Đập dâng vai trái và Hệ thống van tự lật-Phần xây dựng và Sửa chữa khôi phục cụm đầu mối, tuyến năng lượng, hạ lưu nhà máy-Phần cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210603090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:18:00 đến ngày 2021-06-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng công trình (sửa chữa)
B 1. Đập dâng vai trái (Dọn đất sạt lở, sửa chữa tường hướng dòng , Xây dựng mới 04 mốc quan trắc; làm tường chắn đất, cải tạo lại bề mặt bê tông bị hỏng)
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 100 m3
2 Đào hót đá sụt bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 50 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V, bản vẽ 100 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100 m tiếp theo Theo Chương V, bản vẽ 100 m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V, bản vẽ 50 m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 100m tiếp theo Theo Chương V, bản vẽ 50 m3
7 Bê tông tường, đá 2x4, dày >45cm, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V, bản vẽ 36,99 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 24,12 100kg
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo Chương V, bản vẽ 1,11 100 m2
10 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,13 100m
11 Vải địa kỹ thuật bịt ống Theo Chương V, bản vẽ 0,4 m2
12 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 20 m3
13 Đào hót đá sụt bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 10 m3
14 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V, bản vẽ 20 m3
15 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100 m tiếp theo Theo Chương V, bản vẽ 20 m3
16 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V, bản vẽ 10 m3
17 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 100m tiếp theo Theo Chương V, bản vẽ 10 m3
18 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤ 3cm, đục theo phương thẳng đúng Theo Chương V, bản vẽ 15 m2
19 Vận chuyển vật xà bần rời bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo Chương V, bản vẽ 0,45 m3
20 Vận chuyển xà bần rời bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Chương V, bản vẽ 0,45 m3
21 Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông Theo Chương V, bản vẽ 150 m2
22 Bê tông mặt đập đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V, bản vẽ 9 m3
23 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang Theo Chương V, bản vẽ 1,2 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M125, XM PCB40 Theo Chương V, bản vẽ 3 m
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V, bản vẽ 0,18 100m2
26 Sử lý vết nứt bằng sika 134 Theo Chương V, bản vẽ 10 bình
27 Mốc quan trắc chuyển vị đập Theo Chương V, bản vẽ 4 mốc
C HỆ THỐNG VAN TỰ LẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V, bản vẽ 54,95 m3
2 Vận chuyển vật xà bần rời bằng thủ công, 10m khởi điểm (tính 40% phá dỡ) Theo Chương V, bản vẽ 21,98 m3
3 Vận chuyển xà bần rời bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Chương V, bản vẽ 21,98 m3
4 Vận chuyển xà bần khối bằng thủ công, 10m khởi điểm (tính 60% phá dỡ) Theo Chương V, bản vẽ 32,97 m3
5 Vận chuyển xà bần khối bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo Chương V, bản vẽ 32,97 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300 Theo Chương V, bản vẽ 54,95 m3
7 Bê tông bản chống van, đá 1x2, vữa BT M300 Theo Chương V, bản vẽ 3,66 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo Chương V, bản vẽ 6,78 100 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép Đường kính cốt thép ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 48,52 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép Đường kính cốt thép >18mm Theo Chương V, bản vẽ 32,34 100kg
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy Theo Chương V, bản vẽ 36 cấu kiện
12 Vận chuyển dầm BT từ bờ phải qua bờ trái Theo Chương V, bản vẽ 137,37 tấn
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo Chương V, bản vẽ 36 cấu kiện
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo Chương V, bản vẽ 36 cấu kiện
15 Bu lon M16-500 Theo Chương V, bản vẽ 216 cái
16 Bu lon M18-500 Theo Chương V, bản vẽ 208 cái
17 Bu lon M26-660 Theo Chương V, bản vẽ 288 cái
18 Gioăng cao su hình chữ P, R30 Theo Chương V, bản vẽ 40 m
19 Gioăng cao su tấm, L=10m, dày 30mm Theo Chương V, bản vẽ 40 m
D PHẦN CƠ KHÍ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo Chương V, bản vẽ 1,21 tấn
2 Gia công lan can Theo Chương V, bản vẽ 1,21 tấn
3 Lắp đặt lan can Theo Chương V, bản vẽ 1,21 tấn
4 Sơn bảo vệ khung xương 2 lớp Epoxy Theo Chương V, bản vẽ 272,3 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo Chương V, bản vẽ 2,11 tấn
6 Gia công lưới chắn rác Theo Chương V, bản vẽ 2,11 tấn
7 Mạ kẽm lưới chắn rác Theo Chương V, bản vẽ 2.110 kg
8 Lắp đặt và vận chuyển lưới chắn rác Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ thống
9 Gioăng su van vận hành hình P (bao gồm lắp đặt) Theo Chương V, bản vẽ 9,52 m
10 Gioăng su tấm van vận hành (bao gồm lắp đặt) Theo Chương V, bản vẽ 3,3 m
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,2 tấn
12 Gioăng su van vận hành hình P (bao gồm lắp đặt) Theo Chương V, bản vẽ 7,52 m
13 Gioăng su tấm van vận hành (bao gồm lắp đặt) Theo Chương V, bản vẽ 2,3 m
14 Gia công hệ thống ống phá chân không Theo Chương V, bản vẽ 0,12 tấn
15 Lắp đặt hệ thống ống phá chân không Theo Chương V, bản vẽ 0,12 tấn
16 Van phá chân không hạ lưu (bao gồm lắp đặt) Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
17 Pa lăng xích 10 tấn (bao gồm lắp đặt) Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
18 Gia công lan can cầu thang Theo Chương V, bản vẽ 0,2 tấn
19 Lắp đặt lan can cầu thang Theo Chương V, bản vẽ 0,2 tấn
20 Sơn bảo vệ khung xương 2 lớp Epoxy Theo Chương V, bản vẽ 45,01 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Công trình công nghiệp năng lượng từ cấp III trở lên, có hạng mục thiết bị cơ khí ). Loại công trình: công nghiệp năng lượng. Cấp công trình: Cấp III (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->