Gói thầu: Tam Đảo 03 - Dịch vụ SCBD Tổng kiểm tra sau 05 năm hoạt động 03 cẩu boong Italgru - Ống, đầu nối thủy lực (CD-070 21)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622196-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Tam Đảo 03 - Dịch vụ SCBD Tổng kiểm tra sau 05 năm hoạt động 03 cẩu boong Italgru - Ống, đầu nối thủy lực (CD-070 21)
Số hiệu KHLCNT 20210622159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắm VTTB thuê DV năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:45:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,139,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống cao su thủy lực 1.1/2 '' / Гидравлические шланги 1.1/2" / Hydraulic hose 1.1/2"2.020000326E93mỐng cao su thủy lực 1 lớp bố thép; Áp suất làm việc 50 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 853 1SN
2Ống cao su thủy lực 1.1/4'', P=350 bar / Hydraulic hose 1.1/4'', P=350 bar - Гидравлические шланги 1.1/4"2.020000312E916mỐng cao su thủy lực 4 lớp bố thép; Áp suất làm việc 345 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 121 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 856 4SH
3Ống cao su thủy lực 1.1/4 '' / Гидравлические шланги 1.1/4" / Hydraulic hose 1.1/4"2.020000317E96mỐng cao su thủy lực 1 lớp bố thép; Áp suất làm việc 63 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 853 1 SN
4Ống cao su thủy lực 1", P=380bar - Гидравлические шланги 1" / Hydraulic hose 1"2.020000293E911mỐng cao su thủy lực 4 lớp bố thép; Áp suất làm việc 380 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 121 (°C) theo tiêu chuẩn DIN EN 856 4SH
5Ống cao su thủy lực 1 '' / Гидравлические шланги 1" / Hydraulic hose 1"2.020000301E913mỐng cao su thủy lực 1 lớp bố thép; Áp suất làm việc 88 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 853 1SN
6Ống cao su thủy lực 1/2", P=415bar - Гидравлические шланги 1/2" / Hydraulic hose 1/2"2.020000256E94mỐng cao su thủy lực 4 lớp bố thép; Áp suất làm việc 415 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 121 (°C) theo tiêu chuẩn DIN EN 856 4SP
7Ống cao su thủy lực 1/2", P=160bar - Гидравлические шланги 1/2" / Hydraulic hose 1/2"2.020000234E923mỐng cao su thủy lực 1 lớp bố thép; Áp suất làm việc 160 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 853 1SN
8Ống cao su thủy lực 1/4 '' / Гидравлические шланги 1/4" / Hydraulic hose 1/4"2.02000015E932mỐng cao su thủy lực 1 lớp bố thép; Áp suất làm việc 225 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 853 1SN
9Ống cao su thủy lực 1/4 '' , P=400 bar / Hydraulic hose 1/4", P=400 bar - Гидравлические шланги 1/4"2.020000163E97mỐng cao su thủy lực 2 lớp bố thép; Áp suất làm việc 400 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA 100R EN 2AT EN 853 2SN
10Ống cao su thủy lực 3/4 '' P=3120 PSI / Hydraulic hose 3/4" P=3120 PSI - Гидравлические шланги 3/4"2.02000028E911mỐng cao su thủy lực 1 lớp bố thép; Áp suất làm việc 105 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 853 1SN
11Ống cao su thủy lực 3/8'', P=4780PSI / Hydraulic hose 3/8", P=4780PSI - Гидравлические шланги 3/8"2.020000208E96mỐng cao su thủy lực 2 lớp bố thép; Áp suất làm việc 330 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA 100R 2AT EN 853 2SN
12Ống cao su thủy lực 3/8'', P = 180 bar / Гидравлический Рукав ID 3/8'' -Рабочим давлением 241 Бар2.020000192E930mỐng cao su thủy lực 1 lớp bố thép; Áp suất làm việc 180 bar; Nhiệt độ làm việc : -40 ÷ 100 (°C) theo tiêu chuẩn SEA DIN EN 853 1SN
13Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/4'' WP ≥ 2252020000929 - 20200307688bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/4" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm (DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:19)
14Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/4'' WP ≥ 225 Bar2020050838 - 202003076811bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/4" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 90-90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE, S: 19)
15Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/4'' WP ≥ 4002020000929 - 20200307756bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/4" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S: 19)
16Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/4'' WP ≥ 400 Bar2020050838 - 20200307753bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín cone lồi 60° có O-ring; ren G 1/4" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 90-90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE, S: 19)
17Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 3/8'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 3/8'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/8'' WP ≥ 180 Bar2020051538 - 202003077019bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 3/8" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 3/8'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 90-90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE -S:22)
18Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 3/8'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 3/8'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/8'' WP ≥ 1802020044485 - 202003077014bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 3/8" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 3/8'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:22)
19Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 3/8'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 3/8'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/8'' WP ≥ 330 Bar2020051538 - 20200307773bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 3/8" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 3/8'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 90-90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE -S:22)
20Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 3/8'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 3/8'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/8'' WP ≥ 3302020044485 - 20200307773bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 3/8" - 19 BSP cho ống cao su thủy lực 3/8'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:22)
21Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1/2'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/2'' WP ≥ 1602020048233 - 20200307717bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/2" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 1/2'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:27)
22Đầu nối cong 45° cho ống cao su thủy lực 1/2'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/2'' WP ≥ 160 Bar2020050834 - 20200307713bộĐầu nối cong 45 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/2" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 1/2'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 45-45 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE -S:27)
23Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 1/2'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/2'' WP ≥ 160 Bar2020050835 - 20200307715bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/2" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 1/2'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 90-90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE -S:27)
24Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1/2'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/2'' WP ≥ 4152020048233 - 20200328363bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/2" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 1/2'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:27)
25Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 1/2'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1/2'' WP ≥ 415 Bar2020050835 - 20200328363bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1/2" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 1/2'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 90-90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE -S:27)
26Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 3/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 3/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/4'' WP ≥ 1052020051487 - 20200307726bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 3/4" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 3/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:32)
27Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 3/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 3/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/4'' WP ≥ 105, Thread 1''2020065844 - 20200307723bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 3/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:41)
28Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 3/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 3/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 3/4'' WP ≥ 105 Bar2020051488 - 20200307723bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 3/4" - 14 BSP cho ống cao su thủy lực 3/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR 90-90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE -S:32)
29Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 63 Bar2020065846 - 20200007793bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1 1/4" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:50)
30Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 63 Bar2020065871 - 20200007793bộĐầu nối cong 90 độ; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1 1/4" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR - 90 BSP SWEPT ELBOW-60° O'RING CONE -S:50)
31Đầu nối thủy lực dạng mặt bích thẳng 1 1/4" và vỏ bóp phù hợp ống 1 1/4" / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting interlock and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 325 Bar2020000852 - 20200006753bộĐầu nối dạng mặt bích thẳng, mặt làm kín có O-ring; kích thước 1 1/4 ''; phù hợp ống 1 1/4"; theo tiêu chuẩn SEA; Vật liệu: thép tráng kẽm ( CH---FPB-STRAIGHT SEA J518 FLANGE - 6000PSI -ONE PIECE; A: 54)
32Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1.1/4" + Vỏ bóp - пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting interlock and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 325 Bar2020000859 - 20200006753bộĐầu nối dạng mặt bích thẳng, mặt làm kín có O-ring; size 1 1/4 ''; phù hợp ống 1 1/4"; theo tiêu chuẩn SEA; Vật liệu: thép tráng kẽm ( CH---FPB-STRAIGHT SEA J518 FLANGE - 6000PSI -ONE PIECE; A: 63,5)
33Đầu nối thủy lực dạng mặt bích cong 45 độ 1 1/4" và vỏ bóp phù hợp ống 1 1/4" /пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting interlock and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 325 Bar2020066437 - 20200006752bộĐầu nối dạng mặt bích cong 45°, mặt làm kín có O-ring; kích thước 1 1/4 ''; phù hợp ống 1 1/4"; theo tiêu chuẩn SEA; Vật liệu: thép tráng kẽm ( CH---YP45B-45°-SUPER CAT FLANGE -ONE PIECE; A: 54)
34Đầu nối thủy lực dạng mặt bích cong 90 độ 1 1/4" và vỏ bóp phù hợp ống 1 1/4" /пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting interlock and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 325 Bar2020000851 - 20200006753bộĐầu nối dạng mặt bích cong 90°, mặt làm kín có O-ring; kích thước 1 1/4 ''; phù hợp ống 1 1/4"; theo tiêu chuẩn SEA; Vật liệu: thép tráng kẽm ( CH---FP90B-90°-SUPER CAT FLANGE -ONE PIECE; A: 54)
35Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 325Bar2020038786 - 20200006753bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1 1/4" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm (CH- FGSO-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:50)
36Đầu nối cong 90° cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/4'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/4'' WP ≥ 325 Bar2020034137 - 20200006753bộĐầu nối cong 90°; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1 1/4" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1 1/4'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm (CH- FGSO90B-90°BSP-SWEPT ELBOW -60° O'RING CONE, S:50)
37Đầu nối thẳng cho ống cao su thủy lực 1 1/2'' và vỏ bóp / пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1 1/2'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 1/2'' WP ≥ 502020001734 - 20200007805bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1 1/2" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1 1/2'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm (DKOR- STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:55)
38Đầu nối thủy lực dạng mặt bích thẳng 1" và vỏ bóp phù hợp ống 1" /пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1'' / Hydraulic Fitting interlock and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 '' WP ≥ 380 Bar2020000826 - 20200006743bộĐầu nối dạng mặt bích thẳng, mặt làm kín có O-ring; kích thước 1 ''; phù hợp ống 1"; theo tiêu chuẩn SEA; Vật liệu: thép tráng kẽm ( CH---FPB-STRAIGHT SEA J518 FLANGE - 6000PSI -ONE PIECE; A: 47,6)
39Đầu nối thủy lực cong 90 độ 1" và vỏ bóp phù hợp ống 1" /пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 '' WP ≥ 380 Bar2020051892 - 20200006745bộĐầu nối cong 90°; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm (DKOR -90°BSP-SWEPT ELBOW -60° O'RING CONE, S:41)
40Đầu nối thủy lực thẳng 1" và vỏ bóp phù hợp ống 1" /пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 '' WP ≥ 88 Bar2020051891 - 20200307735bộĐầu nối thẳng; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm ( DKOR-BSP-STRAIGHT FEMALE -60° O'RING CONE, S:41)
41Đầu nối thủy lực cong 90 độ 1" và vỏ bóp phù hợp ống 1" /пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 '' WP ≥ 88 Bar2020051892 - 20200307733bộĐầu nối cong 90°; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm (DKOR -90°BSP-SWEPT ELBOW -60° O'RING CONE, S:41)
42Đầu nối thủy lực cong 45 độ" và vỏ bóp phù hợp ống 1" /пресс-Фитингни для гидравлические шланги 1'' / Hydraulic Fitting and Ferrule for Hydraulic hose ID 1 '' WP ≥ 88 Bar2020051932 - 20200307732bộĐầu nối cong 45°; khớp xoay; mặt làm kín côn lồi 60° có O-ring; ren G 1" - 11 BSP cho ống cao su thủy lực 1'' theo tiêu chuẩn BSP; Vật liệu: thép tráng kẽm (DKOR-45°BSP-SWEPT ELBOW -60° O'RING CONE , S:41)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->