Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị) Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống năng lượng mặt trời của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (thiết bị) Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống năng lượng mặt trời của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường 50% và nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh 50% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:43:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,891,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.856E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171331E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lặp đặt thiết bị công trình công nghiệp (thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời).Bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, quyết định duyệt của cấp có thẩm quyền, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.733.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin năng lượng | 488 | Tấm | - Công suất 420Wp, dòng đơn tính thể, hiệu suất module 19,6%.- Công nghệ half cut Cell, Percium, Black Silicon.- Số lượng sell: 144 Half cell.- Kích thước tấm pin: 2080mm × 1030mm × 35mm.- Khối lượng 24,5kg/tấm | ||
| 2 | Inverter hòa lưới 25kW | 1 | Bộ | ‘- Công suất 25kW, 3 pha 380V- Kích thước (W/H/D): 661 x 682 x 264 mm- Mức độ bảo vệ: IP 65- Công suất: 25 kWThông số đầu vào:- Công suất hệ thống PV cực đại: 45000 Wp- Điện áp cực đại: 1000V- Dải điện áp đầu vào: 390V đến 800 V/600V- Điện áp đầu vào tối thiểu/điện áp đầu vào khởi động: 150V/188V- Dòng ngắn mạch cực đại input A/input B: 33A/33A- Số ngõ MPPT đầu vào: 2/A:3;B:3Thông số đầu ra:- Công suất định mức: 25000 W- Công suất cực đại: 25000 VA- Điện áp điện lưới:3 / N / PE; 220 V / 380 V3 / N / PE; 230 V / 400 V3 / N / PE; 240 V / 415 V- Dải điện áp điện lưới: 180 – 280V- Dải tần AC/Tần số:50 Hz / 44 Hz to 55 Hz60 Hz / 54 Hz to 65 Hz- Dòng điện đầu ra cực đại: 36.2A/36.2A- Hiệu suất chuyển đổi: 98.3% | ||
| 3 | Inverter 50kW | 3 | Bộ | Kích thước (W/H/D) không có chân hoặc công tắc ngắt tải DC: 569/733/621mm (22.4/28.8/24.4 inches)Khối lượng: 84kg (185lb)Khoảng nhiệt độ hoạt động: ‒25°C to +60°C (‒13°F to +140°F)Độ ồn: bé hơn 65dB (A)Công suất tiêu thụ (buổi tối): 4WCấu trúc/Loại tản nhiệt: Không biến áp/Tích cựcCấp bảo vệ (theo IEC 60529): IP65Loại khí hậu (theo IEC 60721-3-4): 4K4HĐộ ấm tương đối tối đa (không đọng sương): 100%Đầu vào (DC):Công suất đầu vào tối đa: 75000Wp STCĐiện áp đầu vào tối đa: 1000VDải điện áp MPP/Điện áp định mức đầu vào: 500V đến 800V/670VĐiện áp đầu vào định mức: 365VĐiện áp đầu vào tối thiểu/Điện áp đầu vào khởi động: 150V/188VDòng hoạt động tối đa đầu vào/mỗi MPPT: 120A/20ADòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT/mỗi nhánh: 30A/30ASố lượng MPPT đầu vào/Số dãy trên mỗi MPP: 6/2Đầu ra (AC):Công suất định mức (tại 230V, 50Hz): 50000WCông suất biểu kiến AC tối đa: 50000VADải điện áp AC: 202V đến 305VĐiện áp định mức AC: 220V/380V, 230V/400V, 240V/415VTần số lưới AC/Dải hoạt động: 50Hz/44Hz đến 55Hz 60 Hz/54Hz đến 65HzTần số lưới định mức/Điện áp lưới định mức: 50Hz/230VDòng điện đầu ra tối đa/Dòng điện đầu ra định mức: 72.5A/72.5ASố pha đầu vào/Số điểm kết nối: 3/3-(N)-PEHệ số công suất tại công suất định mức/Dải điều chỉnh hệ số công suất: 1/0.0 sớm pha đến 0.0 trễ phaTHD: nhỏ hơn 3%Hiệu suất tối đa/Hiệu suất chuẩn châu Âu: 98.1%/97.8% | ||
| 4 | Tủ DB thư viện | 1 | Tủ | ‘- Võ tủ điện: 1200x600x450mm tủ dạng treo tường, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, tấm nắp dày 1,5mm- MCCB 3p 315A 400V, Icu =50kA- MCCB 3p 100A 400V, Icu =35kA- MCCB 3p 100A 400V, Icu =50kA- MCCB 3p 63A 400V, Icu 25kA | ||
| 5 | Tủ DB KTX 50kW | 1 | Tủ | - Võ tủ điện: 550x400x280 mm tủ dạng treo tường, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, tấm nắp dày 1,5mm- 02 MCCB 3p 160A 400V, Icu =35kA | ||
| 6 | Tủ đóng cắt thư viện: 125kW | 1 | Tủ | - Võ tủ điện: 1200x160x450mm, tủ dạng có chân đế, sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa dày 1,2mm lấm nắp cửa dày 1,5mm- MCCB 3p 315A 400V, Icu =50kA | ||
| 7 | Tủ đóng cắt KTX: 50kW | 1 | Tủ | - Võ tủ điện: 380x280x200 mm tủ dạng có chân đế, sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa dày 1,2mm lấm nắp cửa dày 1,5mm- MCCB 3p 160A 400V, Icu =35kA | ||
| 8 | Đầu jack nối dây | 70 | Bộ | - Đầu nối chất liệu đồng mạ bạc- Kích thước sản phẩm: 9 x 1,8cm- Điện áp định mức: TUV 1500V/UL 1500V DC- Cường độ định mức: 20A ~ 30A- Tiết diện cáp thích hợp: 2.5 mm² ~ 6.0 mm² /14 AWG ~ 10 AWQ- Kích thước lõi: Φ 4.0mm- Mức độ chống cháy: UL94V – 0- Chất liệu tiếp xúc: đồng, mạ thiếc- Điện trở tiếp xúc: ≤ 5 mΩ- Tiêu chuẩn chống nước: IP67 (IEC 60529)- Lực rút cho phép: ≥ 50N- Lực cắm cho phép: ≤ 50N- Giải nhiệt độ cho phép: -40°C ~ +85°C | ||
| 9 | Dây cáp động lực chuyên dùng 1x4mm2 (cáp đơn, màu đỏ) | 2.250 | Mét | - Cấp điện áp: AC: 1,0/1,0 kV. DC: 1,5 kV (max. 1,8 kV)- Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn: 900C.- Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép trong 20.000 giờ: 1200C.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 2500C.- Cáp chậm cháy có đặc điểm giảm thiếu sự lan truyền của ngọn lửa.- Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.- Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.- Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và kháng tia UV.- Chịu được môi trường axit và bazơ.- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 5 x D (D: đường kính ngoài của cáp).- Theo yêu cầu của khách hàng:- Chống mối mọt (/AT)- Chống mối mọt và gặm nhấm (/ATR) | ||
| 10 | Dây cáp động lực chuyên dùng 1x4mm2 (cáp đơn, màu đen) | 2.250 | mét | - Cấp điện áp: AC: 1,0/1,0 kV. DC: 1,5 kV (max. 1,8 kV)- Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn: 900C.- Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép trong 20.000 giờ: 1200C.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 2500C.- Cáp chậm cháy có đặc điểm giảm thiếu sự lan truyền của ngọn lửa.- Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.- Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.- Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và kháng tia UV.- Chịu được môi trường axit và bazơ.- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 5 x D (D: đường kính ngoài của cáp).- Theo yêu cầu của khách hàng:- Chống mối mọt (/AT)- Chống mối mọt và gặm nhấm (/ATR) | ||
| 11 | Dây cáp pha, 4 ruột, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 3x16 + 1x10mm2 | 7 | Mét | - Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. | ||
| 12 | Dây cáp pha, 4 ruột, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 3x35 + 1x25mm2 | 30 | Mét | - Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. | ||
| 13 | Dây cáp pha, 4 ruột, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 3x95 + 1x70mm2 | 4 | Mét | - Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. | ||
| 14 | Dây cáp đọng lực PE 4.0mm2 (màu te/Vàng – Xanh) | 510 | Mét | - Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. | ||
| 15 | Dây cáp đọng lực PE 16.0mm2 (màu te/Vàng – Xanh) | 300 | Mét | - Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. | ||
| 16 | Dây cáp đọng lực PE 25.0mm2 (màu te/Vàng – Xanh) | 25 | Mét | - Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC. | ||
| 17 | Dây đồng trần | 150 | Mét | - 16mm | ||
| 18 | Dây cáp mạng | 200 | Mét | - Đường kính lõi cáp: 0.57mm - 23 AWG x 4 cặp- Chất liệu lõi: CCA- Vỏ lõi cáp: HDPE- Vỏ cáp: PVC- Băng thông: 250Mhz- Khoảng cách tín hiệu: 120m- Màu sắc: Xanh lá | ||
| 19 | Router Wifi | 2 | Bộ | - Ports: 4 cổng 10/100Mbps LANPORTS; 1 cổng 10/100Mbps WAN PORT.- Nguồn: 12VDC/1A.- Tính năng chung: 11n: Up to 450Mbps(dynamic); 11g: Up to 54Mbps(dynamic); 11b: Up to 11Mbps(dynamic)- Chuẩn Wifi: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b- Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz- Chuẩn kết nối: 802.11 b/g/n- Tốc độ 2.4GHz: 450Mbps- Ăng ten: 3x ngoài/5 dBi | ||
| 20 | Máng cáp | 120 | Cây | - Chất liệu: Tôn mạ kẽm nhúng nóng- Kích thước: 100x50mm, dày 1.2 li, dài 3.0m | ||
| 21 | Co vuông máng | 8 | Cái | - Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li | ||
| 22 | Co T máng | 5 | Cái | - Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li | ||
| 23 | Co lên máng | 5 | Cái | - Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li | ||
| 24 | Co xuống máng | 5 | Cái | - Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li | ||
| 25 | Pad đỡ máng cáo trên mái tole | 120 | Cái | - Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li | ||
| 26 | Ống điện nhựa trắng | 40 | Cái | - Ø 32 nhựa PVC | ||
| 27 | Co vuông ống điện | 50 | Cái | - Ø 32 nhựa PVC | ||
| 28 | Co T ống điện | 30 | Cái | - Ø 32 nhựa PVC | ||
| 29 | Nối thẳng ống điện | 30 | Cái | - Ø 32 nhựa PVC | ||
| 30 | Nối ren ống điện | 30 | Cái | - Ø 32 nhựa PVC | ||
| 31 | Kẹp ống điện | 100 | Cái | - Ø 32 nhựa PVC | ||
| 32 | Cọc nối đất, mà đồng | 8 | Cây | - Chất liệu: THép mạ đồng dày 0,25mm- Chiều dài 2,4m- Kích thước 16mm- Trọng lượng 3,78kg | ||
| 33 | Kép cọc tiếp địa | 16 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau | ||
| 34 | Đầu cosse 6 lỗ 8 | 200 | Cái | - Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 6 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø):8 mm | ||
| 35 | Đầu cosse 95 lỗ 12 + Nắp chụp | 12 | Cái | - Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 95 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 12 mm | ||
| 36 | Đầu cosse 70 lỗ 12 + Nắp chụp | 6 | Cái | - Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 70 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 12 mm | ||
| 37 | Đầu cosse 35 lỗ 10 + chụp đầu | 24 | Cái | - Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 35 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm | ||
| 38 | Đầu cosse 25 lỗ 8 + chụp đầu | 12 | Cái | - Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm | ||
| 39 | Đầu cosse 16 lỗ 8 + chụp đầu | 24 | Cái | - Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 16 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm | ||
| 40 | Đầu cosse 10 lỗ 8 + chụp đầu | 10 | Cái | - Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm | ||
| 41 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | - Kích thước 8x400mm loại chống tia UV | ||
| 42 | Dây rút nhựa | 15 | Bịch | - Kích thước 5x200mm loại chống tia UV | ||
| 43 | PG nhựa | 10 | Cái | - Ø 32 | ||
| 44 | PG nhựa | 25 | Cái | - Ø 25 | ||
| 45 | Ốc xiết cáp | 20 | Cái | - Ø 11 | ||
| 46 | Vít bắn tole | 200 | Cái | - M4x25 bằng inox 410 | ||
| 47 | Boulon | 50 | Cái | - Bằng inox 304 Ø 5x15 + tán +2 lòng đền tròn | ||
| 48 | Pad đỡ khung sóng vuông | 590 | Bộ | - Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 180x50x170mm | ||
| 49 | Rail nhôm | 157 | Cây | - Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 26x52x4600mm | ||
| 50 | Ngàm giữa | 360 | Bộ | - Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 40x37x15mm | ||
| 51 | Ngàm cuối | 180 | Bộ | - Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 40x32x44mm- Kèm theo long đèn phẳng + vênh | ||
| 52 | Lá tiếp địa | 360 | Cái | - Làm bằng inox | ||
| 53 | Kép tiếp địa | 80 | Bộ | - Gồm gồm Bu long + đệm | ||
| 54 | Vít bắn tole | 400 | Bộ | - M5x75 bằng Inox 410 | ||
| 55 | Bằng keo chống dột | 10 | Cuộn | - Chất liệu: Bitum (nhựa đường)- Kích thước: 50mm - 100mm x 10m- Công dụng: chống thấm, chống dột, sửa ống nước, dán khe hở mái tôn, trần nhà, làm lớp phủ bảo vệ…- Chiều dài: 10 m- Chiều rộng: 50 mm - 100mm- Độ dày: 1.5 mm | ||
| 56 | Khung solar trên sàn bê tông khu vực thư viện | 21 | Bộ | - Chất liệu: Sắt tráng kẽm- Kích thước theo bản vẽ thiết kế | ||
| 57 | Chi phí lắp đặt khung trên sàn bê tông thư viện | 1 | HT | Lắp đặt khung trên sàn bê tông thư viện | ||
| 58 | Chi phí lắp đặt hệ thống pin | 488 | Tấm | lắp đặt hệ thống pin | ||
| 59 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng thiết bị nâng hạ | 1 | HT | vận chuyển, bốc dỡ bằng thiết bị nâng hạ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.856E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171331E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lặp đặt thiết bị công trình công nghiệp (thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời).Bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, quyết định duyệt của cấp có thẩm quyền, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.733.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư lắp đặt (chỉ huy trưởng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư hướng dẫn vận hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên chuyên ngành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi