Gói thầu: Gói thầu số 02 (thiết bị) Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống năng lượng mặt trời của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622073-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (thiết bị) Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hệ thống năng lượng mặt trời của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210538998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường 50% và nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh 50%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:43:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,891,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.856E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171331E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lặp đặt thiết bị công trình công nghiệp (thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời).Bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, quyết định duyệt của cấp có thẩm quyền, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.733.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư lắp đặt (chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư hướng dẫn vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm pin năng lượng488Tấm- Công suất 420Wp, dòng đơn tính thể, hiệu suất module 19,6%.- Công nghệ half cut Cell, Percium, Black Silicon.- Số lượng sell: 144 Half cell.- Kích thước tấm pin: 2080mm × 1030mm × 35mm.- Khối lượng 24,5kg/tấm
2Inverter hòa lưới 25kW1Bộ‘- Công suất 25kW, 3 pha 380V- Kích thước (W/H/D): 661 x 682 x 264 mm- Mức độ bảo vệ: IP 65- Công suất: 25 kWThông số đầu vào:- Công suất hệ thống PV cực đại: 45000 Wp- Điện áp cực đại: 1000V- Dải điện áp đầu vào: 390V đến 800 V/600V- Điện áp đầu vào tối thiểu/điện áp đầu vào khởi động: 150V/188V- Dòng ngắn mạch cực đại input A/input B: 33A/33A- Số ngõ MPPT đầu vào: 2/A:3;B:3Thông số đầu ra:- Công suất định mức: 25000 W- Công suất cực đại: 25000 VA- Điện áp điện lưới:3 / N / PE; 220 V / 380 V3 / N / PE; 230 V / 400 V3 / N / PE; 240 V / 415 V- Dải điện áp điện lưới: 180 – 280V- Dải tần AC/Tần số:50 Hz / 44 Hz to 55 Hz60 Hz / 54 Hz to 65 Hz- Dòng điện đầu ra cực đại: 36.2A/36.2A- Hiệu suất chuyển đổi: 98.3%
3Inverter 50kW3BộKích thước (W/H/D) không có chân hoặc công tắc ngắt tải DC: 569/733/621mm (22.4/28.8/24.4 inches)Khối lượng: 84kg (185lb)Khoảng nhiệt độ hoạt động: ‒25°C to +60°C (‒13°F to +140°F)Độ ồn: bé hơn 65dB (A)Công suất tiêu thụ (buổi tối): 4WCấu trúc/Loại tản nhiệt: Không biến áp/Tích cựcCấp bảo vệ (theo IEC 60529): IP65Loại khí hậu (theo IEC 60721-3-4): 4K4HĐộ ấm tương đối tối đa (không đọng sương): 100%Đầu vào (DC):Công suất đầu vào tối đa: 75000Wp STCĐiện áp đầu vào tối đa: 1000VDải điện áp MPP/Điện áp định mức đầu vào: 500V đến 800V/670VĐiện áp đầu vào định mức: 365VĐiện áp đầu vào tối thiểu/Điện áp đầu vào khởi động: 150V/188VDòng hoạt động tối đa đầu vào/mỗi MPPT: 120A/20ADòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT/mỗi nhánh: 30A/30ASố lượng MPPT đầu vào/Số dãy trên mỗi MPP: 6/2Đầu ra (AC):Công suất định mức (tại 230V, 50Hz): 50000WCông suất biểu kiến AC tối đa: 50000VADải điện áp AC: 202V đến 305VĐiện áp định mức AC: 220V/380V, 230V/400V, 240V/415VTần số lưới AC/Dải hoạt động: 50Hz/44Hz đến 55Hz 60 Hz/54Hz đến 65HzTần số lưới định mức/Điện áp lưới định mức: 50Hz/230VDòng điện đầu ra tối đa/Dòng điện đầu ra định mức: 72.5A/72.5ASố pha đầu vào/Số điểm kết nối: 3/3-(N)-PEHệ số công suất tại công suất định mức/Dải điều chỉnh hệ số công suất: 1/0.0 sớm pha đến 0.0 trễ phaTHD: nhỏ hơn 3%Hiệu suất tối đa/Hiệu suất chuẩn châu Âu: 98.1%/97.8%
4Tủ DB thư viện1Tủ‘- Võ tủ điện: 1200x600x450mm tủ dạng treo tường, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, tấm nắp dày 1,5mm- MCCB 3p 315A 400V, Icu =50kA- MCCB 3p 100A 400V, Icu =35kA- MCCB 3p 100A 400V, Icu =50kA- MCCB 3p 63A 400V, Icu 25kA
5Tủ DB KTX 50kW1Tủ- Võ tủ điện: 550x400x280 mm tủ dạng treo tường, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, tấm nắp dày 1,5mm- 02 MCCB 3p 160A 400V, Icu =35kA
6Tủ đóng cắt thư viện: 125kW1Tủ- Võ tủ điện: 1200x160x450mm, tủ dạng có chân đế, sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa dày 1,2mm lấm nắp cửa dày 1,5mm- MCCB 3p 315A 400V, Icu =50kA
7Tủ đóng cắt KTX: 50kW1Tủ- Võ tủ điện: 380x280x200 mm tủ dạng có chân đế, sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa dày 1,2mm lấm nắp cửa dày 1,5mm- MCCB 3p 160A 400V, Icu =35kA
8Đầu jack nối dây70Bộ- Đầu nối chất liệu đồng mạ bạc- Kích thước sản phẩm: 9 x 1,8cm- Điện áp định mức: TUV 1500V/UL 1500V DC- Cường độ định mức: 20A ~ 30A- Tiết diện cáp thích hợp: 2.5 mm² ~ 6.0 mm² /14 AWG ~ 10 AWQ- Kích thước lõi: Φ 4.0mm- Mức độ chống cháy: UL94V – 0- Chất liệu tiếp xúc: đồng, mạ thiếc- Điện trở tiếp xúc: ≤ 5 mΩ- Tiêu chuẩn chống nước: IP67 (IEC 60529)- Lực rút cho phép: ≥ 50N- Lực cắm cho phép: ≤ 50N- Giải nhiệt độ cho phép: -40°C ~ +85°C
9Dây cáp động lực chuyên dùng 1x4mm2 (cáp đơn, màu đỏ)2.250Mét- Cấp điện áp: AC: 1,0/1,0 kV. DC: 1,5 kV (max. 1,8 kV)- Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn: 900C.- Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép trong 20.000 giờ: 1200C.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 2500C.- Cáp chậm cháy có đặc điểm giảm thiếu sự lan truyền của ngọn lửa.- Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.- Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.- Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và kháng tia UV.- Chịu được môi trường axit và bazơ.- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 5 x D (D: đường kính ngoài của cáp).- Theo yêu cầu của khách hàng:- Chống mối mọt (/AT)- Chống mối mọt và gặm nhấm (/ATR)
10Dây cáp động lực chuyên dùng 1x4mm2 (cáp đơn, màu đen)2.250mét- Cấp điện áp: AC: 1,0/1,0 kV. DC: 1,5 kV (max. 1,8 kV)- Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn: 900C.- Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép trong 20.000 giờ: 1200C.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 2500C.- Cáp chậm cháy có đặc điểm giảm thiếu sự lan truyền của ngọn lửa.- Cáp phát sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.- Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.- Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt và kháng tia UV.- Chịu được môi trường axit và bazơ.- Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 5 x D (D: đường kính ngoài của cáp).- Theo yêu cầu của khách hàng:- Chống mối mọt (/AT)- Chống mối mọt và gặm nhấm (/ATR)
11Dây cáp pha, 4 ruột, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 3x16 + 1x10mm27Mét- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
12Dây cáp pha, 4 ruột, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 3x35 + 1x25mm230Mét- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
13Dây cáp pha, 4 ruột, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 3x95 + 1x70mm24Mét- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
14Dây cáp đọng lực PE 4.0mm2 (màu te/Vàng – Xanh)510Mét- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
15Dây cáp đọng lực PE 16.0mm2 (màu te/Vàng – Xanh)300Mét- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
16Dây cáp đọng lực PE 25.0mm2 (màu te/Vàng – Xanh)25Mét- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
17Dây đồng trần150Mét- 16mm
18Dây cáp mạng200Mét- Đường kính lõi cáp: 0.57mm - 23 AWG x 4 cặp- Chất liệu lõi: CCA- Vỏ lõi cáp: HDPE- Vỏ cáp: PVC- Băng thông: 250Mhz- Khoảng cách tín hiệu: 120m- Màu sắc: Xanh lá
19Router Wifi2Bộ- Ports: 4 cổng 10/100Mbps LANPORTS; 1 cổng 10/100Mbps WAN PORT.- Nguồn: 12VDC/1A.- Tính năng chung: 11n: Up to 450Mbps(dynamic); 11g: Up to 54Mbps(dynamic); 11b: Up to 11Mbps(dynamic)- Chuẩn Wifi: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b- Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz- Chuẩn kết nối: 802.11 b/g/n- Tốc độ 2.4GHz: 450Mbps- Ăng ten: 3x ngoài/5 dBi
20Máng cáp120Cây- Chất liệu: Tôn mạ kẽm nhúng nóng- Kích thước: 100x50mm, dày 1.2 li, dài 3.0m
21Co vuông máng8Cái- Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li
22Co T máng5Cái- Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li
23Co lên máng5Cái- Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li
24Co xuống máng5Cái- Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li
25Pad đỡ máng cáo trên mái tole120Cái- Tôn mạ kẽm nhúng nóng 100x50mm, dày 1.2li
26Ống điện nhựa trắng40Cái- Ø 32 nhựa PVC
27Co vuông ống điện50Cái- Ø 32 nhựa PVC
28Co T ống điện30Cái- Ø 32 nhựa PVC
29Nối thẳng ống điện30Cái- Ø 32 nhựa PVC
30Nối ren ống điện30Cái- Ø 32 nhựa PVC
31Kẹp ống điện100Cái- Ø 32 nhựa PVC
32Cọc nối đất, mà đồng8Cây- Chất liệu: THép mạ đồng dày 0,25mm- Chiều dài 2,4m- Kích thước 16mm- Trọng lượng 3,78kg
33Kép cọc tiếp địa16Cái- Chất liệu: Đồng thau
34Đầu cosse 6 lỗ 8200Cái- Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 6 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø):8 mm
35Đầu cosse 95 lỗ 12 + Nắp chụp12Cái- Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 95 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 12 mm
36Đầu cosse 70 lỗ 12 + Nắp chụp6Cái- Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 70 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 12 mm
37Đầu cosse 35 lỗ 10 + chụp đầu24Cái- Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 35 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm
38Đầu cosse 25 lỗ 8 + chụp đầu12Cái- Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
39Đầu cosse 16 lỗ 8 + chụp đầu24Cái- Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 16 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
40Đầu cosse 10 lỗ 8 + chụp đầu10Cái- Loại Đầu cos bít- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
41Dây rút nhựa5Bịch- Kích thước 8x400mm loại chống tia UV
42Dây rút nhựa15Bịch- Kích thước 5x200mm loại chống tia UV
43PG nhựa10Cái- Ø 32
44PG nhựa25Cái- Ø 25
45Ốc xiết cáp20Cái- Ø 11
46Vít bắn tole200Cái- M4x25 bằng inox 410
47Boulon50Cái- Bằng inox 304 Ø 5x15 + tán +2 lòng đền tròn
48Pad đỡ khung sóng vuông590Bộ- Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 180x50x170mm
49Rail nhôm157Cây- Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 26x52x4600mm
50Ngàm giữa360Bộ- Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 40x37x15mm
51Ngàm cuối180Bộ- Chất liệu: Nhôm, độ cứng HV>85- Kích thước: 40x32x44mm- Kèm theo long đèn phẳng + vênh
52Lá tiếp địa360Cái- Làm bằng inox
53Kép tiếp địa80Bộ- Gồm gồm Bu long + đệm
54Vít bắn tole400Bộ- M5x75 bằng Inox 410
55Bằng keo chống dột10Cuộn- Chất liệu: Bitum (nhựa đường)- Kích thước: 50mm - 100mm x 10m- Công dụng: chống thấm, chống dột, sửa ống nước, dán khe hở mái tôn, trần nhà, làm lớp phủ bảo vệ…- Chiều dài: 10 m- Chiều rộng: 50 mm - 100mm- Độ dày: 1.5 mm
56Khung solar trên sàn bê tông khu vực thư viện21Bộ- Chất liệu: Sắt tráng kẽm- Kích thước theo bản vẽ thiết kế
57Chi phí lắp đặt khung trên sàn bê tông thư viện1HTLắp đặt khung trên sàn bê tông thư viện
58Chi phí lắp đặt hệ thống pin488Tấmlắp đặt hệ thống pin
59Chi phí vận chuyển, bốc dỡ bằng thiết bị nâng hạ1HTvận chuyển, bốc dỡ bằng thiết bị nâng hạ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.856E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171331E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lặp đặt thiết bị công trình công nghiệp (thi công lắp đặt hệ thống điện mặt trời).Bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, quyết định duyệt của cấp có thẩm quyền, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.733.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư lắp đặt (chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.32
2 Kỹ sư hướng dẫn vận hành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.32
3 Kỹ sư chuyển giao công nghệ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc cung cấp điện.32
4 Nhân viên kỹ thuật 1 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên chuyên ngành điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->