Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khắc phục khẩn cấp Kè chống sạt lở doanh trại Trung đoàn 121

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622157-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khắc phục khẩn cấp Kè chống sạt lở doanh trại Trung đoàn 121
Số hiệu KHLCNT 20210622108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:45:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,332,158,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ RỌ ĐÁ
1 Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê Chương V. E-HSMT 20 cụm
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 18,93 m3
3 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 7,0679 10m3/1km
4 Đào bùn Chương V. E-HSMT 4,7186 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V. E-HSMT 29,8882 100m3
6 Đào móng công trình , đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,0886 100m3
7 Đào móng, đất C II=TC Chương V. E-HSMT 332,0907 m3
8 Đào móng, đất C III=TC Chương V. E-HSMT 89,873 m3
9 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 299,2229 10m3/1km
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 16,2281 100m3
11 Sửa đường thi công Chương V. E-HSMT 3 ca
12 Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC ( 2x1x0,5)m, mắt lưới (83x114)mm, dây lưới (2,7/3,7)mm, dây viền (3,4/4,4)mm, 1 vách ngăn đã bao gồm dây buộc Chương V. E-HSMT 1.110 rọ
13 Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC ( 2x1x1)m, mắt lưới (83x114)mm, dây lưới (2,7/3,7)mm, dây viền (3,4/4,4)mm, 1 vách ngăn đã bao gồm dây buộc Chương V. E-HSMT 539 rọ
14 Bê tông dầm đá 1x2, M250 Chương V. E-HSMT 248,6449 m3
15 Lót bạt dứa Chương V. E-HSMT 13,7857 100m2
16 Bê tông mặt cơ, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 122,95 m3
17 VK thép cho BT đổ tại chỗ Chương V. E-HSMT 16,7956 100m2
18 CT dầm+bậc D Chương V. E-HSMT 2,0195 tấn
19 CT dầm+bậc D Chương V. E-HSMT 23,4647 tấn
20 Đóng cọc thép ray P43 ghim chân kè, L Chương V. E-HSMT 0,52 100m
21 Đóng cọc thép ray P43 ghim chân kè, L Chương V. E-HSMT 3,465 100m
22 Lắp sàn thao tác Chương V. E-HSMT 1,0344 tấn
23 Thép I Chương V. E-HSMT 1.034,4 kg
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 90,72 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,534 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,35 m3
3 Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT 28,988 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,1056 100m3
5 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 50,3234 m3
6 Ván khuôn rãnh Chương V. E-HSMT 2,6486 100m2
7 Lót bạt dứa Chương V. E-HSMT 4,8205 100m2
C BẬC NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1066 100m3
2 Đào móng, đất C III=TC Chương V. E-HSMT 27,666 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,9417 100m3
4 Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 46,41 m3
5 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,63 m3
6 BT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7579 m3
7 Ld tấm đan hố thu Chương V. E-HSMT 6 cấu kiện
8 VK thép cho BT đổ tại chỗ Chương V. E-HSMT 3,2465 100m2
9 VK BT kênh+Rãnh Chương V. E-HSMT 1,107 100m2
10 VK thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0297 100m2
11 CT tấm đan,D Chương V. E-HSMT 0,0565 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,364 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,364 tấn
14 Lót bạt dứa Chương V. E-HSMT 1,2703 100m2
15 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 15,5555 tấn
16 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V. E-HSMT 24,1181 m3
17 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Chương V. E-HSMT 39,7212 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->