Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621100-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210602955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:45:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
4 Phá dỡ nền gạch Ceramic Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,1515 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 260,1972 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8575 m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,0752 m3
8 Màng chống thấm Sika Bituseal T-130SG Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,1515 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7385 m3
10 Xốp đặc đục lỗ D100-150mm lót đáy sàn (Mút xốp cách nhiệt EPS tỷ trọng 8kg/m3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,8874 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3309 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7799 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,1515 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277,5764 m2
15 Lắp đặt xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
17 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
20 Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Tủ điện kim loại CKE KT: 500x400x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Tủ điện kim loại CKE 400x300x150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
26 Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60x40mm lắp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi 28x10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.500 m
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (1x16mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.630 m
32 Lắp đặt đèn neon đôi 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 bộ
33 Lắp đặt đèn neon đơn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED ốp trần LN03 LD 230/7W) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 bộ
35 Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Compac 220V-11W) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
36 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 20A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
39 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
40 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
41 Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
42 Mặt công tắc, ổ cắm các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây lắp máy bơm 2x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
45 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Chuyển mạch đo điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Máy biến dòng điện 70/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Dàn phân bổ điện thoại chính 60P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
52 Dàn phân bổ điện thoại chính 20P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
53 Lắp đặt ô cắm điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
54 Lắp đặt cáp điện thoại, loại 2 Pars utp cat 5e Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
55 Đầu cấy dây 4P-50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 369,084 m2
57 Cửa đi nhôm hệ (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 227,82 m2
58 Cửa sổ nhôm hệ (bao gồm lắp dựng hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,264 m2
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
60 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
61 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
62 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
65 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
66 Phá dỡ nền gạch Ceramic Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 528,2053 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 528,2053 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,791 m2
69 Vận chuyển phế thải + vệ sinh lại toàn bộ nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->