Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học và trung học cơ sở Bình Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học và trung học cơ sở Bình Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:46:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,987,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.992.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 lần LD+TD |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | 1m khoan |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | 1m3 |
| 4 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,353 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,048 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,384 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,891 | m2 |
| 16 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,384 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,939 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 20 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp |
| 21 | Khóa cửa Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Rắc co nhựa U.PVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 32 | Máy bơm chìm PENTAX 4S-10-07 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Đào đường ống bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,9 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,9 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,65 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCCB 120A/380V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cấp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 46 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng KT300x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m3 |
| 50 | Cắt khe co giãn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,56 | 10m |
| 51 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,788 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,448 | m3 |
| 53 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,089 | m3 |
| 54 | Trát thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,446 | m2 |
| 55 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,748 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,606 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,747 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,358 | m3 |
| 59 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 249 | cái |
| 60 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,216 | m3 |
| 61 | Đào móng hố ga, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,11 | 1m3 |
| 62 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,353 | m3 |
| 63 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,645 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,824 | m2 |
| 65 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,082 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,048 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,313 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,313 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,313 | m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,509 | 1m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | m3 |
| 77 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | m3 |
| 78 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m2 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 80 | Vệ sinh, cạo rêu làm sạch bề mặt bồn hoa trước khi ốp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,886 | m2 |
| 81 | Ốp thành bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x12mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,588 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ biển tên trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,033 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,033 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,033 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | m3 |
| 91 | Gia công thép trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 92 | Lắp thép trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 93 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m3 |
| 95 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,933 | m3 |
| 96 | Xây tường rào bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,474 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,675 | m2 |
| 98 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,793 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,468 | m2 |
| 100 | Gia công cánh cổng sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 101 | Gia công cánh cổng sắt bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | tấn |
| 102 | Tôn dập dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,434 | kg |
| 103 | Mũi chông gang đúc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 104 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp |
| 105 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Sơn cánh cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,003 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,359 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,728 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 208,087 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,339 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,291 | m3 |
| 4 | Tháo hệ thống điện cũ (công nhân bậc 3,5/ nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,08 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,455 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,185 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,22 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,538 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,473 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,523 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,871 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,97 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,905 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,417 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,365 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,365 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,112 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,348 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,363 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,06 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,968 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,315 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,315 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,461 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,072 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,972 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,972 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,57 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,06 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,217 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,329 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,953 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,926 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,946 | m3 |
| 8 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,335 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,907 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,869 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,828 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,941 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,057 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,258 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,185 | m2 |
| 20 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,185 | m2 |
| 21 | Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,2 | m2 |
| 22 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,03 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,323 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,155 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,301 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,707 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,845 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,265 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,733 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,767 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,959 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,222 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,28 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,968 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,802 | tấn |
| 37 | Sơn thép xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,802 | tấn |
| 39 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,713 | 100m2 |
| 41 | Trát thành sê nô, thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,864 | m2 |
| 42 | Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,754 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,618 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,618 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,598 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,521 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,474 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,246 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,782 | m3 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,133 | m2 |
| 51 | Lát đá granit màu xanh bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,472 | m2 |
| 52 | Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ cà công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 376,08 | kg |
| 53 | Thép lan can, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,133 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,952 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,924 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,328 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,656 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,463 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,534 | m3 |
| 62 | Gia công thép hộp Lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,799 | tấn |
| 63 | Thép tròn D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 64 | Sơn thép lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,083 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,29 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 579,867 | m2 |
| 67 | Đắp gờ vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,153 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.032,816 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 692,17 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,32 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,568 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.888,752 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 776,32 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 634,086 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường gạch 600x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,122 | m2 |
| 78 | Gia công mái sảnh (thép hình + bản mã) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,523 | tấn |
| 79 | Gia công Thép treo mái sảnh bằng thép ống không gỉ D70 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 80 | Gia công thép hộp khung trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | tấn |
| 81 | Bu lông M20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 82 | Bu lông M24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 83 | Lắp dựng thép hộp khung trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,759 | tấn |
| 84 | Dán Aluminium dày 3mm vào khung trụ sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,294 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 221,17 | kg |
| 86 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,92 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP - 4 cánh ( khóa cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP - 2 cánh ( khóa cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 89 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly, 3 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,08 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ nhôm VP, 3 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 91 | Cửa sổ nhôm, kính dày 5 ly sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 92 | Cửa chớp nhôm lá dày 0,4 ly, khuôn nhôm 38x76; khuôn cánh nhôm 38x50 - sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,16 | m2 |
| 94 | Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn Led ống 1x1,2m (1x24w-220v) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 104 | Lắp đặt Đế +mặt bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81 | hộp |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 100A-380V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P MCCB 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat 2cực 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat 2P 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Cáp VGA (2 dây mỗi dây dài 15m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | dây |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 118 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 390 | m |
| 119 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 121 | Đào đất tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | m3 |
| 123 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | hộp |
| 126 | Lắp đặt Hộp đi âm sàn SP 60x22 (mở nắp được khi thao tác thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78 | m |
| 127 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 128 | Gia công thép bản 200x200x2 (tai giữ ống) - Lá chắn tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 129 | Lắp đặt Lá chắn tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm (thoát tràn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 136 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,96 | m |
| 140 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,454 | 1m3 |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (BV fi 16) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,12 | m |
| 142 | Đế sứ lót chân kim (bầu sứ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,454 | m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm (xuống TB) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (Xuống TB) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (xuống TB) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32/32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/40/32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/32/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút thẳng ren trong đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 175 | Bình bột chữa cháy 4 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 176 | Bình khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 177 | Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 178 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | 1m3 |
| 3 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,225 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,001 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,061 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,975 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,357 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,596 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,586 | 100m3 |
| 13 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,064 | m2 |
| 14 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,064 | m2 |
| 15 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,597 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,123 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,676 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,322 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,615 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,864 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 268,398 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,446 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190,278 | m2 |
| 29 | Lát đá grannit màu xanh - Bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,741 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,41 | m2 |
| 31 | Ốp chân bàn chặt gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m2 |
| 32 | Lát đá granit màu xanh, mặt bàn chặt, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,156 | m2 |
| 33 | Lát gạch TERAZZO 400x400m, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,638 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 355,844 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,864 | m2 |
| 36 | Thi công trần tôn sóng nhỏ giả vân gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,278 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,82 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 40 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,08 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,9 | m2 |
| 43 | SXLD lan can Ramp dốc và hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,66 | kg |
| 44 | Đào móng cột, trụ mái sân - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | m3 |
| 46 | Gia công cột đỡ mái sân bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,636 | tấn |
| 49 | Gia công bán kèo thép hộp mái sân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,434 | 1m2 |
| 51 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 52 | Bu lông D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,696 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,554 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,554 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,742 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,112 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,742 | tấn |
| 59 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,687 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thẳng ren trong, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa INOX đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 71 | Gia công thép hộp kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 72 | Lắp vì thép kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 73 | Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,44 | m |
| 74 | Lắp đặt cút chếch 135 độ D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 78 | Đai giữ ống INOX D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 79 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 80 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | tấn |
| 81 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (1x36W-220V - ĐQ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Compac 20w bao gồm đế gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Áptomat 1 pha ≤50A (ATM phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp APTOMAT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt Mặt bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 25x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt Áptomat 1 pha 20A (tủ PPT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tủ PPT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 99 | Bình bột chữa cháy 4 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 100 | Bình khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 101 | Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,469 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,987 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,057 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,308 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,713 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,598 | m3 |
| 9 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,816 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,551 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,811 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,836 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,904 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,363 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,708 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,615 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,342 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,469 | m2 |
| 21 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,469 | m2 |
| 22 | Lát đá màu xanh bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,267 | m2 |
| 23 | Ốp đá xẻ màu đen vào bồn hoa, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,693 | m2 |
| 24 | Lát gạch TERRAZZO 400x400 đường dốc, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,03 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,654 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,366 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,282 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,488 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,379 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,772 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,688 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,396 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,877 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,358 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,402 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | tấn |
| 41 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,625 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,466 | m2 |
| 44 | Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,98 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,446 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,446 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,534 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,579 | m3 |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,566 | m3 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,705 | m2 |
| 53 | Lát đá granit màu xanh bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,528 | m2 |
| 54 | Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ cà công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 497,71 | kg |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,705 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,5 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,737 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,909 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,642 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,303 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,363 | m3 |
| 63 | Gia công thép hộp 50x50x1,2 Lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | tấn |
| 64 | Sơn thép lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,076 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,75 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 463,568 | m2 |
| 67 | Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 188,26 | m |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160,943 | m2 |
| 69 | Đắp vữa XM M75, PCB30 trụ trục A dày 30mm (Tính trát dày 1,5mm x2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,254 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.326,624 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 584,806 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,558 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,138 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,16 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường gạch 600x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,557 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.030,569 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 681,497 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch lát nền 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 546,94 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - gạch ốp 300x450mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,312 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,21 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,128 | m2 |
| 82 | Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,324 | m2 |
| 83 | Gia công thép hộp 20x40x1,2 đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 84 | Lắp thép hộp đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 85 | Lát đá Granit màu xanh mặt chậu rửa, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 216,93 | kg |
| 87 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,28 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 90 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,92 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 3 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | vộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,2 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,92 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,92 | m2 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | tấn |
| 97 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | tấn |
| 99 | Ốp Aluminium dày 5mm vào cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led 1x1,2m (1x24w-220v)-ĐQ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300/bóng 12w-220v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đế +mặt bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 504 | m |
| 119 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 385 | m |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 123 | Gia công thép bản 200x200x2 (tai giữ ống) - Lá chắn tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 124 | Lắp đặt lá chắn tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm (thoát tràn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300,4 | m |
| 135 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m3 |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (BV fi 16) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,56 | m |
| 137 | Đế sứ lót chân kim (bầu sứ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 138 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,002 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút thẳng ren trong đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Vòi hoa sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt rửa phòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi (500x500)mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi (1800x700)mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt Nắp thoát sàn INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 176 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 177 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,03 | m3 |
| 178 | Trát tường trong bể TH, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,9 | m2 |
| 179 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,647 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,547 | m2 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | tấn |
| 183 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 184 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 185 | Láng nền trên tấm đan không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 186 | Bình bột chữa cháy 4 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 187 | Bình khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 188 | Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 189 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,437 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 173,348 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 769,958 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 722,685 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 454,705 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 548,045 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 565,335 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,494 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | tấn |
| 14 | Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,824 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m2 |
| 16 | Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,778 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân để làm móng Ramp dốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,368 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,558 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,558 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,104 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,368 | m3 |
| 22 | Xây bó ramp dốc gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,277 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,323 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,151 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,994 | m3 |
| 26 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,617 | m2 |
| 27 | Thép INOX lan can Ram dốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,71 | kg |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 464,671 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,349 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,938 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 322,365 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,34 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 674,094 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.826,446 | m2 |
| 35 | Vệ sinh granitô tay vịn lan can (tạm tính 2 công bậc 3/7 - nhóm 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,926 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch lát nền 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 565,335 | m2 |
| 37 | Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,856 | m2 |
| 38 | Lát đá granit màu xanh bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,008 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lan can) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 40 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,778 | m2 |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,66 | kg |
| 42 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,8 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 3 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,8 | bộ |
| 44 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,24 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151,04 | m2 |
| 47 | Cửa xếp sơn tĩnh điện, có lá chắn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,9 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,9 | m2 |
| 50 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led âm trần vuông 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đế+ mặt bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 60 | Triết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 590 | m |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 300x200x100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 70 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 370 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC -135 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa PVC -90 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Máng tôn thu nước rộng 150mm, dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m |
| 76 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 77 | Thép đỡ máng tôn fi 14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | tấn |
| 78 | Bình bột chữa cháy 4 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 79 | Bình khí CO2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 80 | Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 81 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,676 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,975 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,764 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,246 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,124 | m2 |
| 23 | Thép neo xà gồ D6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m2 |
| 25 | Láng Sê nô chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,472 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,368 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,408 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,104 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,784 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,49 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,84 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch lát nền 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,904 | m2 |
| 34 | Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,898 | m2 |
| 35 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,238 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa INOX14x14x1,2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,78 | kg |
| 37 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 41 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (1x36W-220v) ĐQ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn compac có chụp mica | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Đế âm + che mặt Aptomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 52 | Đế âm + che mặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 53 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Hộp thu nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Đai giữ hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 57 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Ống lồng lá chắn bằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,965 | 1m3 |
| 3 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,732 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,284 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,363 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,527 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,184 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,184 | m2 |
| 15 | Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,431 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,658 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,383 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,122 | m3 |
| 24 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,412 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ đỡ téc nước bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,232 | m3 |
| 26 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,216 | m2 |
| 27 | Trát thành mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,128 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,344 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột đỡ téc nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,224 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,216 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,68 | m |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,812 | m2 |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,026 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,764 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,716 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,391 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,526 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,576 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 44 | Tấm vách Compact màu ghi dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,422 | m2 |
| 45 | Lắp dựng tấm vách nhẹ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,422 | m2 |
| 46 | Gia công thép đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 47 | Lắp vì thép đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 48 | Lát đá granit màu xanh bệ chậu rửa, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Compact 20W gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Mặt + đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt máng gen nhựa 18x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi lavabo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 40/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Lưới lọc rác INOX - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 95 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,999 | m3 |
| 96 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,035 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài bể TH, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 98 | Láng đáy bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,478 | m2 |
| 99 | Láng đáy bể TH dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,478 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,128 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,128 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,606 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1cấu kiện |
| 107 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,045 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,283 | 1m3 |
| 3 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,832 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,479 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,934 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,403 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,363 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,054 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (chân móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,95 | m2 |
| 15 | Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,064 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,258 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,383 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,122 | m3 |
| 24 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,412 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ đỡ téc nước bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,232 | m3 |
| 26 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,216 | m2 |
| 27 | Trát thành mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,616 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột đỡ téc nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,224 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,05 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,68 | m |
| 32 | Kẻ chỉ âm 30mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,797 | m |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,252 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,442 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,764 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,716 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,127 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,756 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,016 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 42 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 45 | Tấm vách Compact màu ghi dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,422 | m2 |
| 46 | Lắp dựng tấm vách nhẹ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,422 | m2 |
| 47 | Gia công thép đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 48 | Lắp vì thép đỡ kệ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 49 | Lát đá granit màu xanh bệ chậu rửa, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Compact 20W gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Mặt + đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt máng gen nhựa 18x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi lavabo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 40/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lưới lọc rác INOX - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 97 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,143 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 99 | Láng đáy bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,309 | m2 |
| 100 | Láng đáy bể TH dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,309 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,96 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,96 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,269 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,665 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1cấu kiện |
| 108 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,89 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,822 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,825 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,956 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,218 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,815 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | tấn |
| 10 | Gia công dầm mái thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,194 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,921 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,421 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thoát nươc mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 140/90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, PVC , dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch 135 độ PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Thép 14x14 giữ máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,646 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,814 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,242 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,945 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,858 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thoát nươc mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, PVC , dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m |
| 18 | Tai giữ ống thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Thép 14x14 giữ máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.992.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi