Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học và trung học cơ sở Bình Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611603-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo Trường tiểu học và trung học cơ sở Bình Long
Số hiệu KHLCNT 20210600765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:46:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,987,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V - Yêu cầu về xây lắp11 lần LD+TD
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V - Yêu cầu về xây lắp401m khoan
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6481m3
4Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,072m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,864m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,241m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,025m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,353m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,019100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,011tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,169m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,624m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,048m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,384m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,891m2
16Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,69m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,384m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,939m2
19Gia công cửa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,021tấn
20Bản lề goongChương V - Yêu cầu về xây lắp2cặp
21Khóa cửa Việt tiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,77m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,961m2
24Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,39100m
25Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
29Lắp đặt Rắc co nhựa U.PVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
30Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
32Máy bơm chìm PENTAX 4S-10-07Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
33Đào đường ống bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp29,91m3
34Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp29,9m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,65100 m
36Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
37Lắp đặt Cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
38Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
39Lắp đặt Aptomat MCCB 120A/380VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt dây cấp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp48m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp22,11m3
45Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp210m
46Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp22,1m3
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Tủ điện tổng KT300x300x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m3
50Cắt khe co giãn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,5610m
51Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,788100m3
52Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,448m3
53Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,089m3
54Trát thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp164,446m2
55Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,748m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,606100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,747tấn
58Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,358m3
59Lắp tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp249cái
60Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp10,216m3
61Đào móng hố ga, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,111m3
62Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,353m3
63Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,645m3
64Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,824m2
65Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,082m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,012tấn
68Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,175m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,048m3
71Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,313m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,313m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,313m3
74Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5091m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,118m3
76Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,269m3
77Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,142m3
78Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,74m2
79Đắp đất hoàn trả =1/3KL đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp0,13m3
80Vệ sinh, cạo rêu làm sạch bề mặt bồn hoa trước khi ốpChương V - Yêu cầu về xây lắp175,886m2
81Ốp thành bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT 60x240x12mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp177,588m2
82Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
83Tháo dỡ biển tên trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,59m2
84Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,033m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,033m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,033m3
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,033100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,064m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,536m3
91Gia công thép trụ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,041tấn
92Lắp thép trụ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,041tấn
93Cát lót móng đầm chặtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14m3
94Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,68m3
95Xây trụ cổng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,933m3
96Xây tường rào bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,474m3
97Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,675m2
98Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,793m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp35,468m2
100Gia công cánh cổng sắt bằng thép vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1tấn
101Gia công cánh cổng sắt bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,087tấn
102Tôn dập dày 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp25,434kg
103Mũi chông gang đúcChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
104Bản lề goongChương V - Yêu cầu về xây lắp6cặp
105Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
106Sơn cánh cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,0031m2
107Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp8,05m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp194,359m2
109Trát trụ cột rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,728m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp208,087m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp124,82m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,339tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,291m3
4Tháo hệ thống điện cũ (công nhân bậc 3,5/ nhóm 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp10,88m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp23,08m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,455m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp9,185m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,235100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp56,22m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp56,22m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp142,538m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,473tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp37,523m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về xây lắp0,871m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp4,97m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp27m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp11,905m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,417100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp43,365m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp43,365m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp28,112m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,142tấn
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp9,348m3
25Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về xây lắp0,363m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,06m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp1,968m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,315m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,315m3
30Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,461m2
31Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,161m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp7,072m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,04m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp7,972m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp7,972m3
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp54,57m2
38Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25tấn
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp3,06m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp3,06m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp3,06m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + TRUYỀN THỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,217100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,953100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,066tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,926tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,946m3
8Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,335m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,907m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,869m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,828m3
12Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp0,75100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,941100m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,368100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,085tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,64tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,057m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,258m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,185m2
20Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,185m2
21Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,2m2
22Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,03m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,323100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,155tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,301m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,707100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,845tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,265tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,733tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,767m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,959100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,222tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,28m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,968m3
36Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,802tấn
37Sơn thép xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp73,441m2
38Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,802tấn
39Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
40Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,713100m2
41Trát thành sê nô, thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,864m2
42Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,754m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V - Yêu cầu về xây lắp99,618m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp99,618m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,598100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,521tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,474tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,246m3
49Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,782m3
50Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,133m2
51Lát đá granit màu xanh bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,472m2
52Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ cà công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp376,08kg
53Thép lan can, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,015tấn
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp61,133m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp119,952m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,924m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,328m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,656100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,178tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,463tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,534m3
62Gia công thép hộp Lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,799tấn
63Thép tròn D12 liên kếtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,022tấn
64Sơn thép lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp86,0831m2
65Lắp dựng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp47,29m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp579,867m2
67Đắp gờ vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp160,153m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.032,816m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp692,17m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp136,32m2
72Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,568m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,8m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.888,752m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp776,32m2
76Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp634,086m2
77Ốp chân tường gạch 600x120mmChương V - Yêu cầu về xây lắp35,122m2
78Gia công mái sảnh (thép hình + bản mã)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,523tấn
79Gia công Thép treo mái sảnh bằng thép ống không gỉ D70 dày 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,015tấn
80Gia công thép hộp khung trụ sảnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22tấn
81Bu lông M20Chương V - Yêu cầu về xây lắp66cái
82Bu lông M24Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
83Lắp dựng thép hộp khung trụ sảnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,759tấn
84Dán Aluminium dày 3mm vào khung trụ sảnhChương V - Yêu cầu về xây lắp37,294m2
85Hoa sắt cửa sổ bằng thép INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp221,17kg
86Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp79,92m2
87Phụ kiện cửa đi nhôm VP - 4 cánh ( khóa cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13bộ
88Phụ kiện cửa đi nhôm VP - 2 cánh ( khóa cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
89Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 ly, 3 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp55,08m2
90Phụ kiện cửa sổ nhôm VP, 3 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp17bộ
91Cửa sổ nhôm, kính dày 5 ly sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,08m2
92Cửa chớp nhôm lá dày 0,4 ly, khuôn nhôm 38x76; khuôn cánh nhôm 38x50 - sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,08m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp137,16m2
94Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5lyChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8m2
95Lắp dựng vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp10,8m2
96Lắp đặt đèn Led ống 1x1,2m (1x24w-220v)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
97Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
98Lắp đặt đèn ốp trần vuông 200x200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
99Lắp đặt công tắc 1 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
100Lắp đặt công tắc 2 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
101Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
102Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
104Lắp đặt Đế +mặt bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp81hộp
105Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
106Lắp đặt quạt thông gióChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
107Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 100A-380VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
108Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P MCCB 60AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
109Lắp đặt Aptomat 2 cực 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
110Lắp đặt Aptomat 2cực 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
111Lắp đặt Aptomat 2P 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Lắp đặt Aptomat 2P 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
113Cáp VGA (2 dây mỗi dây dài 15m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2dây
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp510m
118Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp390m
119Lắp đặt Tủ điện KT 300x300x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
120Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp2tủ
121Đào đất tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3261m3
122Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp0,326m3
123Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp1cọc
124Kéo rải dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp19m
125Lắp đặt hộp nối 60x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp19hộp
126Lắp đặt Hộp đi âm sàn SP 60x22 (mở nắp được khi thao tác thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp78m
127Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
128Gia công thép bản 200x200x2 (tai giữ ống) - Lá chắn tônChương V - Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
129Lắp đặt Lá chắn tônChương V - Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
130Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8100m
131Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,23100m
133Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
134Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm (thoát tràn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
136Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
138Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp22cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp321,96m
140Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp50,4541m3
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (BV fi 16)Chương V - Yêu cầu về xây lắp112,12m
142Đế sứ lót chân kim (bầu sứ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
143Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp50,454m3
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm (xuống TB)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (Xuống TB)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (xuống TB)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
147Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
151Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
152Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
153Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32/32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
154Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/40/32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
155Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/32/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
156Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
157Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
158Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
159Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
160Lắp đặt cút thẳng ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
161Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
162Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
163Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13bộ
164Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp13bộ
165Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
166Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,42100m
169Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
172Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
173Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
174Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
175Bình bột chữa cháy 4 kgChương V - Yêu cầu về xây lắp3bình
176Bình khí CO2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bình
177Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
178Nội qui, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,483100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,241m3
3Cát lót móng đầm chặtChương V - Yêu cầu về xây lắp3,225m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,001m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,061m3
6Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,975m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,357100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,085tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,596tấn
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,93m3
11Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp0,172100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,586100m3
13Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,064m2
14Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,064m2
15Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,597m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,85m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,123m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,676m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,322m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,223m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,325100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,109tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,615m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,864m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp268,398m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,446m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp190,278m2
29Lát đá grannit màu xanh - Bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp29,741m2
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Chương V - Yêu cầu về xây lắp139,41m2
31Ốp chân bàn chặt gạch ốp 300x450mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,024m2
32Lát đá granit màu xanh, mặt bàn chặt, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,156m2
33Lát gạch TERAZZO 400x400m, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,638m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp355,844m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,864m2
36Thi công trần tôn sóng nhỏ giả vân gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp187,278m2
37Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp17,82m2
38Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
39Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
40Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp28,08m2
41Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
42Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp45,9m2
43SXLD lan can Ramp dốc và hoa sắt cửa sổ bằng InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp137,66kg
44Đào móng cột, trụ mái sân - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1351m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,135m3
46Gia công cột đỡ mái sân bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
47Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,636tấn
49Gia công bán kèo thép hộp mái sânChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp87,4341m2
51Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
52Bu lông D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,696tấn
54Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,554tấn
55Lắp dựng giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,554tấn
56Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,742tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp68,1121m2
58Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,742tấn
59Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
60Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,687100m2
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
64Lắp đặt cút thẳng ren trong, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
65Lắp đặt cút 90 độ PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
67Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt chậu rửa INOX đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
69Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
70Lắp đặt vòi rửa D15Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
71Gia công thép hộp kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
72Lắp vì thép kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
73Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,45 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp53,44m
74Lắp đặt cút chếch 135 độ D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
75Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
76Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
78Đai giữ ống INOX D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
79Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
80Thép đỡ máng 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,125tấn
81Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (1x36W-220V - ĐQ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
82Lắp đặt đèn Compac 20w bao gồm đế gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
83Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
84Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
88Lắp đặt Áptomat 1 pha ≤50A (ATM phòng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
89Lắp đặt hộp APTOMATChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
91Lắp đặt Mặt bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp20hộp
92Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
93Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
94Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp160m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 25x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp19m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp110m
97Lắp đặt Áptomat 1 pha 20A (tủ PPT)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
98Lắp đặt Tủ PPT 200x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
99Bình bột chữa cháy 4 kgChương V - Yêu cầu về xây lắp1bình
100Bình khí CO2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
101Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180:Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
102Nội qui, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,469100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,552m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,057100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,308tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,713tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,598m3
9Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,816m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,551m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,811m3
12Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,21m3
13Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp0,836100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,904100m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,363100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,099tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,708tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,615m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,342m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,469m2
21Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp28,469m2
22Lát đá màu xanh bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,267m2
23Ốp đá xẻ màu đen vào bồn hoa, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,693m2
24Lát gạch TERRAZZO 400x400 đường dốc, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,03m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,654100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,366tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,282tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,98tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,488m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,379100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,772tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,019tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,435tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,688m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,396100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,877tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,358m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,402m3
39Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,625tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,625tấn
41Thép neo xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,028tấn
42Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,625100m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,466m2
44Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,98m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp116,446m2
46Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp116,446m2
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,534100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,46tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,579m3
51Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,566m3
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,705m2
53Lát đá granit màu xanh bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,528m2
54Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ cà công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp497,71kg
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp54,705m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp154,5m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,737m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,909m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,642100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,184tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,303tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,363m3
63Gia công thép hộp 50x50x1,2 Lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,213tấn
64Sơn thép lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp23,0761m2
65Lắp dựng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp12,75m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp463,568m2
67Đắp gờ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp188,26m
68Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp160,943m2
69Đắp vữa XM M75, PCB30 trụ trục A dày 30mm (Tính trát dày 1,5mm x2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,254m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.326,624m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp584,806m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp88,558m2
73Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,138m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,16m2
75Ốp chân tường gạch 600x120mmChương V - Yêu cầu về xây lắp41,557m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.030,569m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp681,497m2
78Lát nền, sàn gạch lát nền 600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp546,94m2
79Ốp tường trụ, cột - gạch ốp 300x450mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp120,312m2
80Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,21m2
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp43,128m2
82Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 12mm, phụ kiện INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,324m2
83Gia công thép hộp 20x40x1,2 đỡ kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
84Lắp thép hộp đỡ kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
85Lát đá Granit màu xanh mặt chậu rửa, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,68m2
86Hoa sắt cửa sổ bằng thép INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp216,93kg
87Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp62,28m2
88Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
89Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
90Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp52,92m2
91Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 3 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
92Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp6vộ
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp115,2m2
94Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp52,92m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp52,92m2
96Gia công cột bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,128tấn
97Gia công cột bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,063tấn
98Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,191tấn
99Ốp Aluminium dày 5mm vào cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp24m2
100Lắp đặt Đèn Led 1x1,2m (1x24w-220v)-ĐQChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
101Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp31bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần 300x300/bóng 12w-220vChương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
103Lắp đặt công tắc 1 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
104Lắp đặt công tắc 2 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
105Lắp đặt công tắc 3 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
106Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp44cái
108Lắp đặt Đế +mặt bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp72hộp
109Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
110Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
111Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
112Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
113Lắp đặt Aptomat 1 pha 2P 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp56m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp504m
119Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp385m
120Lắp đặt Tủ điện KT 300x300x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
121Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
122Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
123Gia công thép bản 200x200x2 (tai giữ ống) - Lá chắn tônChương V - Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
124Lắp đặt lá chắn tônChương V - Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
125Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8100m
126Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,23100m
128Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm (thoát tràn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
133Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp22cọc
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp300,4m
135Đào đất chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp0,43100m3
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (BV fi 16)Chương V - Yêu cầu về xây lắp95,56m
137Đế sứ lót chân kim (bầu sứ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
138Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp43,002m3
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
142Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp27cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
146Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
147Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
148Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
149Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
150Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
151Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
152Lắp đặt cút thẳng ren trong đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
153Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
154Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
155Lắp đặt Vòi hoa senChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
156Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
157Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
158Lắp đặt vòi xịt rửa phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
160Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
161Lắp đặt gương soi (500x500)mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
162Lắp đặt gương soi (1800x700)mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
166Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21cái
169Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
170Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
171Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
172Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
173Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
174Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
175Lắp đặt Nắp thoát sàn INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
176Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
177Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,03m3
178Trát tường trong bể TH, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,9m2
179Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,647m2
180Quét nước xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp30,547m2
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,028100m2
182Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,038tấn
183Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,78m3
184Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
185Láng nền trên tấm đan không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9m2
186Bình bột chữa cháy 4 kgChương V - Yêu cầu về xây lắp3bình
187Bình khí CO2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bình
188Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
189Nội qui, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,437100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp173,348m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp4công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,034m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,13m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp769,958m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp722,685m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp454,705m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp548,045m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp565,335m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,494m3
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,091tấn
14Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp78,824m2
15Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9m2
16Vệ sinh cạo rỉ hoa sắt cửa 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,778m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông sân để làm móng Ramp dốcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,368m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp35,558m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp35,558m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1041m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,368m3
22Xây bó ramp dốc gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,277m3
23Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp3,323m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,151m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,994m3
26Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,617m2
27Thép INOX lan can Ram dốcChương V - Yêu cầu về xây lắp62,71kg
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp464,671m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp219,349m2
30Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp85,938m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp322,365m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp132,34m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp674,094m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.826,446m2
35Vệ sinh granitô tay vịn lan can (tạm tính 2 công bậc 3/7 - nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,926m2
36Lát nền, sàn gạch lát nền 600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp565,335m2
37Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,856m2
38Lát đá granit màu xanh bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,008m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lan can)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m2
40Sơn hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp49,778m2
41Hoa sắt cửa sổ bằng thép INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp158,66kg
42Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp60,8m2
43Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 3 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp60,8bộ
44Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp90,24m2
45Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 4 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
46Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp151,04m2
47Cửa xếp sơn tĩnh điện, có lá chắnChương V - Yêu cầu về xây lắp16,9m2
48Phụ kiện cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
49Lắp dựng cửa sắt xếpChương V - Yêu cầu về xây lắp16,9m2
50Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp32bộ
51Lắp đặt đèn Led âm trần vuông 200x200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
54Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp54cái
57Lắp đặt Đế+ mặt bảng điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp80hộp
58Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
59Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
60Triết áp quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
61Lắp đặt Aptomat 2 cực 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt Aptomat 2 cực 60AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
63Lắp đặt Aptomat 2 cực 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp52m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp590m
69Lắp đặt Tủ điện tổng KT 300x200x100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2tủ
70Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp370m
71Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,81100m
72Lắp đặt Cút nhựa PVC -135 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
73Lắp đặt Cút nhựa PVC -90 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
74Lắp đặt Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
75Lắp đặt Máng tôn thu nước rộng 150mm, dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,95100m
76Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
77Thép đỡ máng tôn fi 14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,097tấn
78Bình bột chữa cháy 4 kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
79Bình khí CO2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bình
80Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180Chương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
81Nội qui, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,065100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m3
3Xây móng đá hộc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,59m3
4Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,676m3
6Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,435m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,975m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,336m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,026100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,003tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,176m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,141100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,118tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,044tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,764m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,142tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,246m3
20Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,047tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,047tấn
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,124m2
23Thép neo xà gồ D6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
24Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,115100m2
25Láng Sê nô chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,472m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,368m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,408m2
28Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,104m2
29Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,784m2
30Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,2m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp48,49m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp42,84m2
33Lát nền, sàn gạch lát nền 600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,904m2
34Lát đá granit màu xanh bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp2,898m2
35Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,238m2
36Hoa sắt cửa INOX14x14x1,2Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,78kg
37Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m2
38Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
39Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38 ly:Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,04m2
40Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp3m
41Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp6,84m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
45Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (1x36W-220v) ĐQChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt đèn compac có chụp micaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51Đế âm + che mặt AptomatChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
52Đế âm + che mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
53Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
54Hộp thu nước bằng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
55Đai giữ hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
57Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp16
58Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
59Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
60Lá chắn bằng tôn dày 3 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
61Ống lồng lá chắn bằng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,125100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9651m3
3Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,732m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,284m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,285m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,058m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,124100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,095tấn
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,363m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,095100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,527m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,184m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp7,184m2
15Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,431m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,658m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,099100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,171tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,09m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,383100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,415tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,122m3
24Xây tường chắn mái bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,412m3
25Xây cột, trụ đỡ téc nước bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,232m3
26Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,216m2
27Trát thành mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,128m2
28Quét dung dịch chống thấm máiChương V - Yêu cầu về xây lắp56,344m2
29Trát trụ cột đỡ téc nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,224m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,216m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,68m
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,812m2
33Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,026m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,764m2
35Ốp tường gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,716m2
36Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,391m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp68,526m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp54,576m2
39Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6m2
40Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
41Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,88m2
42Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp6,48m2
44Tấm vách Compact màu ghi dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21,422m2
45Lắp dựng tấm vách nhẹChương V - Yêu cầu về xây lắp21,422m2
46Gia công thép đỡ kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
47Lắp vì thép đỡ kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
48Lát đá granit màu xanh bệ chậu rửa, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,422m2
49Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,044100m
50Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
51Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
52Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
54Lắp đặt đèn Compact 20W gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt Mặt + đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
61Lắp đặt máng gen nhựa 18x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
64Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
65Lắp đặt chậu rửa (Lavabo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi lavabo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
67Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
68Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
69Lắp đặt vòi xịt rửa sànChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
70Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 40/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
72Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
75Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
76Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
77Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,015100m
79Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
81Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
82Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
83Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
84Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
86Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
87Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
88Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
90Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
91Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
92Lắp đặt Lưới lọc rác INOX - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,278100m3
94Ván khuôn gỗ đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,013100m2
95Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,999m3
96Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,035m3
97Trát tường ngoài bể TH, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,6m2
98Láng đáy bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,478m2
99Láng đáy bể TH dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,478m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,128m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,128m2
102Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp29,606m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,043100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,061tấn
105Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,91m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp71cấu kiện
107Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp12,045m3
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,138100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2831m3
3Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,832m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,479m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,934m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,403m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,095tấn
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,363m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,088100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,054m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (chân móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,95m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,95m2
15Lát đá granit màu xanh bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,064m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,258m3
17Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,099100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,171tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,09m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,383100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,415tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,122m3
24Xây tường chắn mái bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,412m3
25Xây cột, trụ đỡ téc nước bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,232m3
26Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,216m2
27Trát thành mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,4m2
28Quét dung dịch chống thấm máiChương V - Yêu cầu về xây lắp53,616m2
29Trát trụ cột đỡ téc nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,224m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,05m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,68m
32Kẻ chỉ âm 30mmChương V - Yêu cầu về xây lắp67,797m
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,252m2
34Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,442m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,764m2
36Ốp tường gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,716m2
37Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,127m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp89,756m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp56,016m2
40Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6m2
41Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
42Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m2
43Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp5,04m2
45Tấm vách Compact màu ghi dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp21,422m2
46Lắp dựng tấm vách nhẹChương V - Yêu cầu về xây lắp21,422m2
47Gia công thép đỡ kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
48Lắp vì thép đỡ kệ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
49Lát đá granit màu xanh bệ chậu rửa, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,422m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,044100m
51Lắp đặt Cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
52Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
53Lắp đặt Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
55Lắp đặt đèn Compact 20W gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
58Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Lắp đặt Mặt + đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
62Lắp đặt máng gen nhựa 18x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
65Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
66Lắp đặt chậu rửa (Lavabo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
67Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi lavabo)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
68Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
69Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
70Lắp đặt vòi xịt rửa sànChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
71Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
72Lắp đặt cônnhựa PPR đường kính 40/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
74Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
76Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
77Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
78Lắp đặt van phao tự độngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,015100m
80Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
81Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
82Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
83Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
84Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
85Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
87Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
88Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
89Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
91Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
92Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
93Lắp đặt Lưới lọc rác INOX - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,226100m3
95Ván khuôn gỗ đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,011100m2
96Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,74m3
97Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,143m3
98Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,5m2
99Láng đáy bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,309m2
100Láng đáy bể TH dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,309m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,96m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,96m2
103Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp28,269m2
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,034100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,046tấn
106Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,665m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp71cấu kiện
108Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp10,89m3
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8221m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,956m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9m3
5Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,218m3
6Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp0,036100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,815m3
8Gia công cột bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,228tấn
10Gia công dầm mái thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,077tấn
11Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,117tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,062tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,228tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,194tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp33,9211m2
16Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,421100m2
17Máng tôn thoát nươc máiChương V - Yêu cầu về xây lắp13,32m
18Lắp đặt phễu thu, ĐK 140/90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
19Lắp đặt ống nhựa, PVC , dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,162100m
20Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
21Lắp đặt Chếch 135 độ PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
22Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
23Thép 14x14 giữ mángChương V - Yêu cầu về xây lắp0,032tấn
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6461m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,294m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2m3
5Xây móng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,814m3
6Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,242m3
8Gia công cột bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,182tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,286tấn
10Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,173tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,182tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,286tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,173tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,9451m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,858100m2
16Máng tôn thoát nươc máiChương V - Yêu cầu về xây lắp15,6m
17Lắp đặt ống nhựa, PVC , dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,132100m
18Tai giữ ống thép bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
19Lắp đặt Cút 90 độ PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
20Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
21Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
22Thép 14x14 giữ mángChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
10 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->