Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617296-07 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 09:23:00 đến ngày 2021-06-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,322,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.126.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | 652,88 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 2,5421 | 100m2 | |
| 3 | Matis chèn khe | 0,36 | m3 | |
| 4 | Gỗ đệm khe giãn | 0,04 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 60,5 | 10m | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 32,4949 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,325 | 100m3 | |
| B | B. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường cũ | 5,2834 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,1039 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5318 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi về đắp | 1.347,256 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 37,3274 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9646 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp ( | 4.186,5718 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 79,25 | m3 | |
| 9 | Đào nền đường đất cấp III | 7,3431 | 100m3 | |
| 10 | Đào nền đường đất cấp I | 13,1306 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất | 153,917 | 10m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất | 153,917 | 10m3/1km | |
| C | C. VUỐT NỐI ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 34,98 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bêt tông phá dỡ đường các loại | 3,498 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển bêt tông phá dỡ đường các loại | 3,498 | 10m3/1km | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4197 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,3319 | 100m2 | |
| 6 | Đổ mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 46,64 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | 0,2518 | 100m2 | |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT TALUY, GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | 4,8477 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre đất cấp I | 133,68 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 26,74 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 187,15 | m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 134,32 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 432,06 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4337 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 33,137 | 10m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất | 33,137 | 10m3/1km | |
| E | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | 23,373 | 100m | |
| 2 | Phên nứa, loại cao 1m | 155,82 | m2 | |
| 3 | Tre giằng | 4,6746 | 100m | |
| 4 | Đào san đất | 2,3373 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất | 2,3373 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | 30 | ca | |
| F | KÈ ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 8,1248 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp I | 163,171 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 32,63 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 192,51 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 329,61 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | 15,64 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn giằng, chiều cao | 0,7902 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5803 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2914 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,763 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất | 73,083 | 73.083 | |
| 12 | Vận chuyển đất | 73,083 | 73.083 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,3911 | 100m | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,06 | m3 | |
| G | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 2,38 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 150 | 5,45 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,2693 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 0,3663 | 100m2 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 60,79 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp I | 6,34 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất | 0,634 | 10m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất | 0,634 | 10m3/1km | |
| H | BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | 7 | cái | |
| 2 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 3 | Mua cột biển báo (loại dài 3m) | 7 | m | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 150 | 0,88 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,07 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất | 0,088 | 10m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất | 0,088 | 10m3/1km | |
| I | CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 27 | đoạn ống | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,5319 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 5,67 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 67,02 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | 9,08 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,4081 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 1,4247 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 0,3708 | 100m2 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,44 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | 52,11 | m2 | |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 1,2 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 40,2688 | 100m | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,7804 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6589 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đồivề đắp | 81,249 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,19 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất | 8,023 | 10m3/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất | 8,023 | 10m3/1km | |
| J | CẦU BẢN LÀM MỚI GIỮA TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tôngbản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | 7,45 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 4,9 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,94 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,43 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông tường chđá 2x4, mác 200 | 33,32 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 19,04 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 8,32 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | 2,71 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 9,03 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | 15 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,1205 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,6502 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao | 1,0444 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông | 0,0626 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | 0,6488 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | 0,6105 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0989 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5592 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0205 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1423 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,71 | m3 | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 27,82 | m2 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,82 | m3 | |
| 30 | Matis lấp lỗ chốt | 0,02 | m3 | |
| 31 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 53,04 | m2 | |
| 32 | Đóng cọc tre đất cấp I | 33,1875 | 100m | |
| 33 | Gia công lan can | 0,2954 | tấn | |
| 34 | Bu lông N9 (U-M22x600) | 6 | cái | |
| 35 | Lắp dựng lan can | 4,39 | m2 | |
| 36 | Vít nâng hạ V5 | 1 | cái | |
| 37 | Cửa cánh phai | 1 | cái | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,24 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 40 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| 41 | Đào móng công trình,đất cấp I | 0,976 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6616 | 100m3 | |
| 43 | Mua đất | 81,5819 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất | 10,487 | 10m3/1km | |
| 45 | Vận chuyển đất | 10,487 | 10m3/1km | |
| K | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 8,31 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,46 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 24,12 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | 13,44 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 6,93 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,19 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | 3,96 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bản cống, chiều cao | 0,1548 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1349 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,6619 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | 1,2256 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0555 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | 0,0278 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6915 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1607 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0136 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1078 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0715 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5592 | tấn | |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 6,68 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 28,9 | m2 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,23 | m3 | |
| 29 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 59,28 | m2 | |
| 30 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 35,65 | 100m | |
| 31 | Gia công lan can | 0,251 | tấn | |
| 32 | Bu lông U-M22x600 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp dựng lan can | 4,39 | m2 | |
| 34 | Vít nâng hạ V5 | 1 | cái | |
| 35 | Cửa cánh phai | 1 | cái | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,19 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch | 2,52 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,0136 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7395 | 100m3 | |
| 40 | Mua đất | 91,1877 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 6 | cấu kiện | |
| 42 | Vận chuyển đất | 10,707 | 10m3/1km | |
| 43 | Vận chuyển đất | 10,707 | 10m3/1km | |
| L | CẦU BẢN LÀM MỚI ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | 9,31 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 5,86 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,94 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,88 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 30 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 16,8 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 13,63 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,95 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 79,37 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | 17,88 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,232 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,4484 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn tường, | 0,696 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | 0,8269 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | 0,7681 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1771 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3132 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5592 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0295 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1818 | tấn | |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 18,59 | m3 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 43,55 | m2 | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 16,03 | m3 | |
| 27 | Matis lấp lỗ chốt | 0,02 | m3 | |
| 28 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 46,8 | m2 | |
| 29 | Đóng cọc tre đất cấp I | 65,6413 | 100m | |
| 30 | Gia công lan can | 0,3379 | tấn | |
| 31 | Bu lông N9 (U-M22x600) | 6 | cái | |
| 32 | Lắp dựng lan can | 5,37 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,02 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | 28,08 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,9365 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8519 | 100m3 | |
| 38 | Mua đất | 105,0478 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất | 12,475 | 10m3/1km | |
| 40 | Vận chuyển đất | 12,475 | 10m3/1km | |
| 41 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 26,28 | m | |
| 42 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | 19 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: TƯỜNG XÂY KÊNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 11,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình,đất cấp I | 0,6678 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 6,678 | 10m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất | 6,678 | 10m3/1km | |
| 5 | Đóng cọc tre đất cấp I | 10,5 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,1 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,1 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 21 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0592 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0424 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0871 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5236 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất | 64,5651 | m3 | |
| N | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 2,8 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3255 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg u | 7 | cấu kiện | |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 7,68 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0478 | 100m3 | |
| O | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 16,7143 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp I | 136,402 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 185,73 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 190,96 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | 495,31 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,0606 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất | 123,695 | 10m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất | 123,695 | 10m3/1km | |
| P | Dự phòng | |||
| 1 | Dự Phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.126.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 3 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi