Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:33:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: LỚP HỌC 2 TẦNG & PHỤ TRỢ | |||
| B | Cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 168,502 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,37 | m3 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 168,502 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 168,502 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | 0,68 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | 16 | cái | |
| 7 | Rọ chắn rác bằng inox | 8 | cái | |
| 8 | Đai giữ ống | 64 | cái | |
| C | Cải tạo cửa các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 139,14 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 135,66 | m | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải | 2 | công | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 24 | cấu kiện | |
| 5 | Xây chèn khuôn cửa , vữa XM M100 | 0,8953 | m3 | |
| 6 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 75,675 | m2 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | 113,4 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,4 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,7 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | 25,74 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | 69,93 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 95,67 | m2 | |
| D | Cải tạo mặt đứng & lan can | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hành lang - thép ống d60 | 35,56 | m | |
| 2 | Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép | 0,5213 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,4598 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 10,704 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 98,208 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm - Dầm hành lang | 44,0064 | m2 | |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 256 | 1 lỗ khoan | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0631 | tấn | |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,4014 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông dầm chắn năng, lan can, đá 1x2, mác 200 | 1,9963 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn dầm chắn năng, lan can | 0,4404 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0419 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2674 | tấn | |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,6672 | m3 | |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6789 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 147,312 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 101,5704 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,448 | m2 | |
| 19 | Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75 | 122,4 | m | |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,44 | m2 | |
| 21 | Gia công tay vịn bằng Inốc ống D63- Inốc 304 | 86,2808 | kg | |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 23,52 | m | |
| 23 | Dán gạch thẻ trang trí tường lan can sảnh ( màu nâu bóng) | 9,12 | m2 | |
| 24 | Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, | 10,704 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 100,448 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 248,8824 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,3304 | m2 | |
| E | Cải tạo tường nhà & trần nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa phòng âm nhạc & mỹ thuật | 19,652 | m2 | |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3234 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường - Tường trong nhà | 588,778 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhà | 769,2652 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | 517,144 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 108,4768 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 163,206 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 40,428 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 728,8372 | m2 | |
| 10 | Kẻ vạch lõm trang trí tường đầu hồi - Trục 14 | 62,2 | m | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 467,828 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 108,4768 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 517,144 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 234,72 | m | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.196,6652 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 661,8878 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.129,7158 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 728,8372 | m2 | |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( trần thả) | 81,9604 | m2 | |
| F | Cải tạo nền nhà, bậc thềm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khấu cũ | 2,4276 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 536,5544 | m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5456 | m3 | |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 - tôn nền bục giảng (gạch vỡ tận dụng) | 1,9264 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 539,0744 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,72 | m2 | |
| G | Cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,1725 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 7,84 | m | |
| 3 | Đục lớp granito cầu thang | 40,388 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,568 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,82 | m2 | |
| 6 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=11.2m | 118,404 | m | |
| 7 | Trụ thang I nox | 1 | cái | |
| 8 | Lắp dựng lan can | 10,08 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trình | 5,0433 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,5984 | 100m2 | |
| H | Cải tạo hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7) | 5 | công | |
| 2 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 32Ampe | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 20Ampe ( cho điều hòa & ổ cắm) | 22 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | 160 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( chờ điều hòa, ổ cắm ) | 160 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 ( ổ cắm , quạt trần , ti vi, máy chiếu) | 240 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 320 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( có máng thả) | 54 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( âm trần máng phản quang) | 18 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành lang | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 18 | hạt đèn báo | 8 | hạt | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | 60 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 40 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 22 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | 32 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | 128 | cái | |
| 24 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | 300 | m | |
| 25 | Trát hoàn trả vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 26 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| I | HẠNG MỤC 2: PHỤ TRỢ | |||
| J | Xây bổ sung khu WC giáo viên ở gầm cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - đào nền gầm thang để hạ cốt | 4,416 | m3 | |
| 2 | Đào móng để xây tường ngăn, đất cấp II | 7,4272 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 15cm | 0,7142 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | 1,6547 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, dầm, giằng, tám đan | 0,1061 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1442 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0986 | tấn | |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,1731 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,336 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,9958 | m2 | |
| 11 | Đục lỗ thông tường móng để đặt ống PVC thoát nước ra hố ga bê tông chiều dày tường | 1 | 1lỗ | |
| 12 | Chèn bê tông đá 1x2, mác 200 hoàn trả tường móng | 0,0101 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm - thoát bể phốt nối ra ga | 0,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm | 8 | cái | |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9778 | m3 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 0,72 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 45,882 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,2665 | m2 | |
| K | Cấp điện nước & thiết bị nhà WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabô - vòi gật gù | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt giá treo Inox | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van D20mm các loại | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (đấu trực tiếp từ nguồn vào) | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | 40 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | 0,12 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) | 0,08 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ga thu Inoc D100mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | 4 | hộp | |
| L | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 74,6352 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại ( để tận dụng san lấp phần cổng & vỉa hè) | 74,6352 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi