Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km9 ÷ lý trình Km14 + 905m và cống hộp tại Km4 + 499m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580719-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km9 ÷ lý trình Km14 + 905m và cống hộp tại Km4 + 499m)
Số hiệu KHLCNT 20210575599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:02:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,499,486,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn + hữu cơ = máy đào Theo quy định hiện hành 17,26 100m3
2 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 300m Theo quy định hiện hành 4,255 100m3
3 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000m ô tô Theo quy định hiện hành 13,005 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,616 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,068 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,8km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 6,383 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,142 100m3
8 Đào nền đường đất C3 = máy đào xúc lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 121,841 100m3
9 Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 50m Theo quy định hiện hành 37,825 100m3
10 Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 100m Theo quy định hiện hành 10,631 100m3
11 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 65,902 100m3
12 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 7,579 100m3
13 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 2,054 100m3
14 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 61,75 100m3
15 Vận chuyển đất C3 = oto 100m tiếp theo Theo quy định hiện hành 3,573 100m3
16 Vận chuyển đất C3 = oto 200m tiếp theo Theo quy định hiện hành 15,779 100m3
17 Vận chuyển đất C3 = oto 300m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,126 100m3
18 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 35,385 100m3
19 Vận chuyển phế thải đổ đi = oto Theo quy định hiện hành 5,633 100m3
20 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 38,129 100m3
21 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 7,351 100m3
22 Vận chuyển đá C4 đổ đi 1000m ô tô Theo quy định hiện hành 32,024 100m3
23 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1000m tiếp theo ôtô Theo quy định hiện hành 10,246 100m3
24 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1200m tiếp theo ôtô Theo quy định hiện hành 21,778 100m3
25 Đào rãnh đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 15,444 100m3
26 Phá đá rãnh = máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 1,246 100m3
27 Đắp nền đường K95 =máy , lu Theo quy định hiện hành 70,474 100m3
28 Đào xới đất C3 Theo quy định hiện hành 158,62 100m2
29 Đầm lèn K95 =máy , lu Theo quy định hiện hành 47,586 100m3
30 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 55,299 m3
31 Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 255,749 m3
32 Ván khuôn thép rãnh gia cố Theo quy định hiện hành 14,051 100m2
33 Đào mặt đường láng nhựa cũ Theo quy định hiện hành 5,633 100m3
34 Lót bạt dứa Theo quy định hiện hành 5,346 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,187 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 34,187 100m3
3 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 34,187 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 3,2 100m3
5 Vận chuyển đá đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 3,2 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1000m tiếp theo ôtô Theo quy định hiện hành 3,2 100m3
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo quy định hiện hành 48,051 m3
8 Rải lưới sợi cốt thủy tinh Theo quy định hiện hành 52,798 100m2
9 Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 0,202 100m2
10 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn Theo quy định hiện hành 1.374,345 m3
11 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm Theo quy định hiện hành 191,268 100m2
12 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm Theo quy định hiện hành 191,268 100m2
13 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm Theo quy định hiện hành 343,788 100m2
14 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 334,572 100m2
C RÃNH CƠ + BẬC NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 3,323 m3
2 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 0,631 100m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 0,664 100m3
4 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,664 100m3
5 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 124,928 m3
6 Ván khuôn rãnh nước Theo quy định hiện hành 2,788 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉ Theo quy định hiện hành 67,995 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - sỏi, đá dăm các loại Theo quy định hiện hành 110,508 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măng Theo quy định hiện hành 32,781 tấn
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 8,715 100m3
2 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 4,332 100m3
3 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 4,332 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 1,633 100m3
5 Vận chuyển đá đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 1,633 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1000m tiếp theo ôtô Theo quy định hiện hành 1,633 100m3
7 Đắp đất K95 Theo quy định hiện hành 3,879 100m3
8 Bê tông lót móng M100 Theo quy định hiện hành 1,68 m3
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 253,59 m3
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 207,04 m3
11 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 70,43 m3
12 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,4 m3
13 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 51,466 m3
14 Bê tông mương thủy lợi, M200, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 4,73 m3
15 Bê tông kè chắn đất M200, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 76,59 m3
16 Bê tông viên gờ chắn bánh, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,04 m3
17 Cốt thép ống cống d Theo quy định hiện hành 0,791 tấn
18 Cốt thép tấm bản d Theo quy định hiện hành 3,556 tấn
19 Cốt thép tấm bản d Theo quy định hiện hành 4,118 tấn
20 Cốt thép xà mũ d Theo quy định hiện hành 0,011 tấn
21 Vữa chít mối nối M100 Theo quy định hiện hành 21,1 m2
22 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định hiện hành 30,048 m3
23 Đệm bản bằng giấy dầu Theo quy định hiện hành 129,47 m2
24 Bao tải nhét khe phòng lún Theo quy định hiện hành 7,09 m2
25 Nhựa đường quét 2 lớp Theo quy định hiện hành 185,58 m2
26 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 1,697 100m2
27 Ván khuôn viên bê tông gờ chắn bánh Theo quy định hiện hành 0,111 100m2
28 Ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 2,207 100m2
29 Ván khuôn móng cống Theo quy định hiện hành 4,127 100m2
30 Ván khuôn rãnh + mương thủy lợi Theo quy định hiện hành 0,325 100m2
31 Ván khuôn tường chắn đất Theo quy định hiện hành 1,286 100m2
32 Ván khuôn thép tường cánh Theo quy định hiện hành 10,505 100m2
33 Ván khuôn thép xà mũ Theo quy định hiện hành 4,363 100m2
34 Sơn màu Theo quy định hiện hành 9,27 m2
35 Lắp đặt ống nhựa d110mm Theo quy định hiện hành 0,203 100m
36 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm Theo quy định hiện hành 0,336 100m2
37 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 0,332 100m2
38 Đắp đất sét Theo quy định hiện hành 4,78 m3
39 Đá dăm tầng lọc Theo quy định hiện hành 4,1 m3
40 Lắp đặt tấm bản Theo quy định hiện hành 316 cấu kiện
41 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
42 Lắp đặt ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành 36 đoạn ống
43 Phá khối xây cũ Theo quy định hiện hành 86,13 m3
E CỐNG HỘP
1 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 1,784 100m3
2 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1000m oto Theo quy định hiện hành 5,102 100m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1000m tiếp theo oto Theo quy định hiện hành 5,102 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m oto Theo quy định hiện hành 0,312 100m3
5 Vận chuyển đất C4 đổ đi 1000m tiếp theo oto Theo quy định hiện hành 0,312 100m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 45,36 m3
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,56 m3
8 Bê tông gia cố, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 25,77 m3
9 Bê tông gia cố đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,7 m3
10 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 25,44 m3
11 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 12 m3
12 Ván khuôn móng Theo quy định hiện hành 1,436 100m2
13 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Theo quy định hiện hành 1,513 100m2
14 Đá dăm đệm Theo quy định hiện hành 13,73 m3
15 Nhựa đường quét 2 lớp Theo quy định hiện hành 194,56 m2
16 Bê tông tấm bản đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 250 Theo quy định hiện hành 8,16 m3
17 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ d Theo quy định hiện hành 0,04 tấn
18 Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ d Theo quy định hiện hành 1,448 tấn
19 Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ Theo quy định hiện hành 0,16 100m2
20 Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 300 Theo quy định hiện hành 53,25 m3
21 Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d Theo quy định hiện hành 0,034 tấn
22 Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d Theo quy định hiện hành 3,773 tấn
23 Cốt thép ống cống đổ tại chỗ d>18 Theo quy định hiện hành 1,543 tấn
24 Ván khuôn ống cống hộp Theo quy định hiện hành 1,635 100m2
25 Đào cải khe đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 3,6 100m3
26 Phá bỏ bờ vây = máy đào Theo quy định hiện hành 1,178 100m3
27 Đắp đất K90 Theo quy định hiện hành 0,87 100m3
28 Đắp đất K95 Theo quy định hiện hành 0,445 100m3
29 Đắp và dỡ bao tải đất Theo quy định hiện hành 512 bao
30 Máy bơm Theo quy định hiện hành 10 Ca
31 Lắp đặt ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành 10 đoạn ống
32 Lắp đặt ống nhựa d27 Theo quy định hiện hành 0,031 100m
33 Phá khối xây cũ Theo quy định hiện hành 31,2 m3
34 Tấm ngăn phòng nước Theo quy định hiện hành 6 m
35 Sản xuất hệ dàn giáo Theo quy định hiện hành 0,474 tấn
36 Lắp dựng dàn giáo Theo quy định hiện hành 0,474 tấn
37 Tháo dỡ dàn giáo Theo quy định hiện hành 0,474 tấn
F HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng cột đất C3 Theo quy định hiện hành 12,194 m3
2 Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 11,94 m3
3 Bê tông cọc tiêu, cọc Km đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,052 m3
4 Cốt thép d Theo quy định hiện hành 0,116 tấn
5 Ván khuôn thép cọc Theo quy định hiện hành 0,323 100m2
6 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Theo quy định hiện hành 16 cái
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo quy định hiện hành 202 m
8 Cột 113,5x4x1320mm Theo quy định hiện hành 106 trụ
9 Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng Theo quy định hiện hành 10 cái
10 Lắp dựng cọc tiêu Theo quy định hiện hành 59 cái
11 Mắt phản quang dầy 2 ly Theo quy định hiện hành 106 cái
12 Tấm đệm 300x60x5mm Theo quy định hiện hành 106 Cái
13 Nắp chụp cột Theo quy định hiện hành 106 cái
14 Thép tấm Theo quy định hiện hành 107,26 kg
15 Sơn màu phản quang Theo quy định hiện hành 28,66 m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác Theo quy định hiện hành 2 cái
2 Biển báo tròn Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Biển báo chữ nhật (90x40cm) Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Cột đỡ biển báo Theo quy định hiện hành 6 cái
5 Cờ đuôi nheo + còi + băng đỏ Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Dây điện Theo quy định hiện hành 127 m
7 Bóng điện Theo quy định hiện hành 10 cái
8 Rào chắn di động Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Đèn báo tín hiệu Theo quy định hiện hành 4 cái
H PHÌ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Khối lượng đào xúc đất về đắp tại chỗ (tính tận thu) Theo quy định hiện hành 7.964 m3
2 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 16.274 m3
3 Khai thác lộ thiện Theo quy định hiện hành 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4976804481E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.162E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.949.640.563 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.899.281.126 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->