Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:58:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,211,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,661 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,1333 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,6439 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,815 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3191 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0051 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0402 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1912 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0475 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2927 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2611 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0206 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,8588 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0072 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6538 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,9427 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5063 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,5626 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,5061 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8884 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8989 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7149 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7078 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4902 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7315 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1474 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5442 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9179 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8826 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3683 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1038 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2194 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,683 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2298 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2899 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 141,1106 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,5163 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,524 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5508 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 814,5233 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 857,4788 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 262,448 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 91,6988 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 625,3972 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 456,12 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6186 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 428,1784 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,7898 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 141,192 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 526,7364 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36,8112 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,832 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,9178 | m2 |
| 59 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Theo yêu cầu của HSTK | 9,844 | m2 |
| 60 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm việt pháp, kính dày 6,38ly(Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 133,1 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 133,1 | m2 |
| 62 | Mua vách kính nhôm việt pháp, kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 7,92 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 7,92 | m2 |
| 64 | Hoa sắt inox cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 89,7692 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 89,7692 | m2 |
| 66 | Trụ thang inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu của HSTK | 9,144 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 9,144 | m2 |
| 69 | Sản xuất sắt hộp lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7 | 1m2 |
| 72 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,3736 | kg |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0264 | tấn |
| 74 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Khóa cửa thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4615 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4615 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 156,1907 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,636 | 100m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.574,5748 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.076,9713 | m2 |
| 82 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6154 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7153 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2708 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5003 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0468 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0203 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1734 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0112 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0483 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,61 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0202 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0448 | tấn |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7705 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,104 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,839 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,438 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 105 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 160A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 560 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 490 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 735 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 126 | Sư ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m3 |
| 130 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt rọ bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy bơm 0,75KW | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt kép, ĐK 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt racco, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt đai treo ống, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt đai treo ống, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt ty ren M6 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 182 | Đai cố định ống | Theo yêu cầu của HSTK | 112 | cái |
| 183 | Vít nở | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1967 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,113 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7938 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6207 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,689 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0911 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0752 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0418 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5659 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0096 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0871 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7432 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1316 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4672 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9166 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4432 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5153 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3485 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2034 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1736 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0586 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2805 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0308 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1996 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2432 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8258 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,895 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3317 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2899 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,348 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,3564 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,336 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5572 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9457 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1792 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 126,3303 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 95 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,5 | 10m |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 950 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4831 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,033 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 111,0096 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,74 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 45,5144 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0539 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3611 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4111 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2077 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,614 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,54 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,15 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 199 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8622 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.738456E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.89742E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi