Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km3 + 408,5m ÷ lý trình Km9)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580631-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km3 + 408,5m ÷ lý trình Km9)
Số hiệu KHLCNT 20210575599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 08:58:00 đến ngày 2021-06-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,039,321,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn + hữu cơ = máy đào Theo quy định hiện hành 36,082 100m3
2 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 500m ô tô Theo quy định hiện hành 10,058 100m3
3 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 700m ô tô Theo quy định hiện hành 1,491 100m3
4 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000m ô tô Theo quy định hiện hành 24,844 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 10,338 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,6km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 11,557 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,949 100m3
8 Đào nền đường đất C3 = máy đào xúc lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 315,412 100m3
9 Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 50m Theo quy định hiện hành 77,839 100m3
10 Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 100m Theo quy định hiện hành 15,616 100m3
11 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 8,295 100m3
12 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 75,953 100m3
13 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 5,205 100m3
14 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 243,838 100m3
15 Vận chuyển đất C3 = oto 600m tiếp theo Theo quy định hiện hành 128,244 100m3
16 Vận chuyển đất C3 = oto 1600m tiếp theo Theo quy định hiện hành 102,077 100m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi = oto Theo quy định hiện hành 12,413 100m3
18 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 12,078 100m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 12,519 100m3
20 Đào rãnh đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 17,88 100m3
21 Phá đá rãnh = máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,441 100m3
22 Đắp nền đường K95 =máy , lu Theo quy định hiện hành 98,851 100m3
23 Đắp nền đường K98, lu Theo quy định hiện hành 0,332 100m3
24 Đào xới đất C3 Theo quy định hiện hành 184,45 100m2
25 Đầm lèn K95 =máy , lu Theo quy định hiện hành 49,359 100m3
26 Đầm lèn K98, lu16T Theo quy định hiện hành 5,976 100m3
27 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,735 m3
28 Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 467,715 m3
29 Ván khuôn thép rãnh gia cố Theo quy định hiện hành 24,63 100m2
30 Đào mặt đường láng nhựa cũ Theo quy định hiện hành 12,413 100m3
31 Lót bạt dứa Theo quy định hiện hành 0,813 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 43,298 100m3
2 Đắp nền đường K95 =máy , lu Theo quy định hiện hành 0,261 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 43,003 100m3
4 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 43,003 100m3
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 1,123 100m3
6 Vận chuyển đá đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 1,123 100m3
7 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1000m tiếp theo ôtô Theo quy định hiện hành 1,123 100m3
8 Bê tông móng đường M100, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 94,414 m3
9 Bê tông móng đường M100, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 312,289 m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo quy định hiện hành 723,531 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 31,937 100m2
12 Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 4,291 100m2
13 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn Theo quy định hiện hành 916,027 m3
14 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm Theo quy định hiện hành 200,488 100m2
15 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm Theo quy định hiện hành 200,488 100m2
16 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm Theo quy định hiện hành 279,529 100m2
17 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 273,073 100m2
18 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn Theo quy định hiện hành 1,332 1 tấn
19 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc Theo quy định hiện hành 2,839 1 tấn
20 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo quy định hiện hành 138,337 10m
21 Nhựa đường quét Theo quy định hiện hành 29,067 m2
22 Matit Theo quy định hiện hành 0,889 m3
23 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,106 m3
24 Sợi đay tẩm nhựa Theo quy định hiện hành 0,002 m3
25 Lắp đặt ống nhựa d34 Theo quy định hiện hành 0,108 100m
26 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định hiện hành 9,2 m
C KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 2,709 100m3
2 Đắp đất K95 Theo quy định hiện hành 1,061 100m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 1,51 100m3
4 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 1,51 100m3
5 Bê tông kè chắn đất M200, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 103,06 m3
6 Ván khuôn kè chắn đất Theo quy định hiện hành 1,816 100m2
7 Bao tải nhét khe phòng lún Theo quy định hiện hành 24,52 m2
8 Lắp đặt ống nhựa d100mm Theo quy định hiện hành 0,29 100m
9 Đắp đất sét Theo quy định hiện hành 5,79 m3
10 Đá dăm đệm d Theo quy định hiện hành 11,885 m3
D RÃNH CƠ + BẬC NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 5,337 m3
2 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 1,014 100m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 1,067 100m3
4 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 1,067 100m3
5 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 184,868 m3
6 Ván khuôn rãnh nước Theo quy định hiện hành 4,238 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉ Theo quy định hiện hành 100,619 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - sỏi, đá dăm các loại Theo quy định hiện hành 163,53 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măng Theo quy định hiện hành 48,509 tấn
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 7,166 100m3
2 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 2,649 100m3
3 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 2,649 100m3
4 Đắp đất K95 Theo quy định hiện hành 3,997 100m3
5 Bê tông lót móng M100 Theo quy định hiện hành 6,05 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 249,36 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 119,83 m3
8 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 36 m3
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 34,3 m3
10 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 24,596 m3
11 Cốt thép ống cống d Theo quy định hiện hành 3,542 tấn
12 Cốt thép tấm bản d Theo quy định hiện hành 1,936 tấn
13 Cốt thép tấm bản d Theo quy định hiện hành 2,044 tấn
14 Vữa chít mối nối M100 Theo quy định hiện hành 4,7 m2
15 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định hiện hành 32,62 m3
16 Đệm bản bằng giấy dầu Theo quy định hiện hành 67,2 m2
17 Bao tải nhét khe phòng lún Theo quy định hiện hành 4,44 m2
18 Nhựa đường quét 2 lớp Theo quy định hiện hành 768 m2
19 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 6,998 100m2
20 Ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 1,084 100m2
21 Ván khuôn móng cống Theo quy định hiện hành 4,564 100m2
22 Ván khuôn thép tường cánh Theo quy định hiện hành 6,867 100m2
23 Ván khuôn thép xà mũ Theo quy định hiện hành 2,225 100m2
24 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm Theo quy định hiện hành 0,233 100m2
25 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 0,23 100m2
26 Đá hộc xếp khan Theo quy định hiện hành 1,59 m3
27 Lắp đặt tấm bản Theo quy định hiện hành 161 cấu kiện
28 Lắp đặt ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành 115 đoạn ống
29 Phá khối xây cũ Theo quy định hiện hành 95,86 m3
F HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng cột đất C3 Theo quy định hiện hành 24,942 m3
2 Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 24,684 m3
3 Bê tông cọc tiêu, cọc Km đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,964 m3
4 Cốt thép d Theo quy định hiện hành 0,112 tấn
5 Ván khuôn thép cọc Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
6 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Theo quy định hiện hành 38 cái
7 Lắp đặt biển chữ nhật Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo quy định hiện hành 544 m
9 Cột 113,5x4x1320mm Theo quy định hiện hành 278 trụ
10 Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng Theo quy định hiện hành 12 cái
11 Lắp dựng cọc tiêu Theo quy định hiện hành 57 cái
12 Mắt phản quang dầy 2 ly Theo quy định hiện hành 278 cái
13 Tấm đệm 300x60x5mm Theo quy định hiện hành 278 Cái
14 Nắp chụp cột Theo quy định hiện hành 278 cái
15 Thép tấm Theo quy định hiện hành 106,38 kg
16 Sơn màu phản quang Theo quy định hiện hành 27,78 m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác Theo quy định hiện hành 2 cái
2 Biển báo tròn Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Biển báo công trường 441 (80x140cm) Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Biển báo chữ nhật (90x40cm) Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Cột đỡ biển báo Theo quy định hiện hành 7 cái
6 Cờ đuôi nheo + còi + băng đỏ Theo quy định hiện hành 2 bộ
7 Dây điện Theo quy định hiện hành 54 m
8 Bóng điện Theo quy định hiện hành 10 cái
9 Rào chắn di động Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Đèn báo tín hiệu Theo quy định hiện hành 4 cái
H PHÌ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Khối lượng đào xúc đất về đắp tại chỗ (tính tận thu) Theo quy định hiện hành 11.148 m3
2 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 36.418 m3
3 Khai thác lộ thiện Theo quy định hiện hành 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5705654407E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.283E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.327.524.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.655.049.910 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->