Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:17:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng + nhà vệ sinh 3 tầng + cổng, hàng rào, sân bê tông, nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9948 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô, dầm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,733 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9948 | m2 |
| 4 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9948 | m2 |
| 5 | Trát thành trong sê nô, dầm sảnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,733 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9546 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9546 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9546 | m3 |
| 9 | Tổng diện tích trát tường ngoài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,3734 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1867 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1867 | m2 |
| 12 | Tổng diện tích trát tường trong nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880,06 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,03 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,03 | m2 |
| 15 | Tổng diện tích trát cột, trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,0697 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5348 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5348 | m2 |
| 18 | Tổng diện tích trát xà, dầm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1504 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0752 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0752 | m2 |
| 21 | Tổng diện tích trát trần: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,5028 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,7514 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,7514 | m2 |
| 24 | Xây gờ phân tầng làm mới bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 25 | Trát gờ phân tầng làm mới, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m2 |
| 26 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7812 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7812 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7812 | m3 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,185 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,78 | m |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1867 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,03 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5348 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0752 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,7514 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.355,0094 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,5529 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,078 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.581,4948 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9595 | 100m2 |
| 41 | Khấu hao giàn giáo cho 2 tháng thi công tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9595 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền sảnh, bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,29 | m2 |
| 45 | Phá dỡ móng gạch tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2394 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sảnh chính bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3452 | m3 |
| 47 | Đắp cát bù lún nền sảnh 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7508 | m3 |
| 48 | Ni lôn chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5084 | m2 |
| 49 | Bê tông thương phẩm đổ nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7508 | m3 |
| 50 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1239 | m3 |
| 51 | Trát granitô tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5896 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,38 | m |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch tay vịn tam cấp chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 54 | Xây tường tay vịn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 55 | Trát tay vịn tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,367 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,367 | m2 |
| 57 | Sơn tay vịn tam cấp đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,367 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 59 | Sản xuất tay vịn thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,56 | kg |
| 60 | Lắp dựng tay vịn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 61 | Chụp chân thang 40x40 bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 62 | Trụ chân thang D150 bằng inox chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Phá dỡ cột trụ, tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | m3 |
| 64 | Phá lớp vữa trát granitô tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5745 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, chân lan can, đỉnh con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,716 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, chân lan can, đỉnh con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9667 | m2 |
| 67 | Xây tường chân lan can, đỉnh con tiện bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 68 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 0.0 |
| 69 | Trát chân lan can, đỉnh con tiện chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,07 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,07 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5745 | m2 |
| 73 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m3 |
| 76 | Phá dỡ nền lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,754 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7831 | m3 |
| 78 | Đắp cát bù lún nền tầng 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7831 | m3 |
| 79 | Ni lôn chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,8308 | m2 |
| 80 | Bê tông thương phẩm đổ nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,735 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,754 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường gạch Granit 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,424 | m2 |
| 83 | Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8132 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8132 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8132 | m3 |
| 86 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,944 | m2 |
| 87 | Trát cạnh cửa dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,944 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,944 | m2 |
| 89 | Sơn cạnh cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,944 | m2 |
| 90 | Tủ điện tổng các tầng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Tủ điện phòng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt automat tổng 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat tầng 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat phòng 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đèn đôi, 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt, đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ổ cắm, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Bình cứu hỏa khí CO2 MT5- 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi