Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:21:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,151,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 311,39 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 215,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0.98 nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 339,98 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.197,65 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 87,79 | m2 |
| 6 | Cắt mặt đường làm khe co, khe dọc, khe giãn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 406,82 | md |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 168,82 | md |
| 8 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | md |
| 9 | Cốt thép d≤10mm, gia cường trên phạm vi cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,58 | Tấn |
| B | Gia cố lề (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 87,79 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60,78 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 337,64 | m2 |
| C | Nền đường (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 147,25 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 246,63 | m3 |
| 3 | Đào bậc cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,08 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100,21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 341,913 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0.95 nền đường (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 218,257 | m3 |
| 7 | Đắp đất K=0.95 nền đường (mua đất) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 443,383 | m3 |
| 8 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 736,29 | m2 |
| D | Gia cố mái taluy (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4, gia cố mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 51,54 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 277,27 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4, gia cố chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông gia cố chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 376,08 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,88 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 176,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 118,924 | m3 |
| 8 | Đắp đất K=0.85 móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,8 | m3 |
| 9 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,58 | m3 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 112,82 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56,41 | md |
| E | Mặt đường nút giao (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,96 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,59 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 142,15 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,66 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường làm khe co giả | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,84 | md |
| F | Lề gia cố nút giao (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,49 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,54 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,94 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,68 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giả | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,4 | 10 m |
| G | Nền đường nút giao (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,68 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,63 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,53 | 10 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 77,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất K=0.95, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất K=0.98, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,65 | m3 |
| 8 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 135,29 | m2 |
| H | An toàn giao thông (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28 | m2 |
| 3 | Cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | Cái |
| 4 | Bê tông M100 đá 1x2 móng cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,672 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | tấn |
| 7 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,48 | m2 |
| 8 | Cột thủy chí bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,32 | m3 |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | m3 |
| I | Mương thoát nước (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất K=0.95 móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,32 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,35 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,87 | m3 |
| 8 | Cốt thép d≤10mm, giằng mương | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,049 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,88 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,43 | m2 |
| 11 | Bitum nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,31 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 3 cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,42 | m2 |
| J | Cống vuông B=1m (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Ống cống hộp BTCT BxH (1x1)m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | ống |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 mối nối, khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm, mối nối, khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,015 | Tấn |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa mối nối, khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38,7 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 1cm mối nối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 dày 2cm khe phòng lún | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,11 | m2 |
| 9 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,9 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 161,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 103,602 | m3 |
| 12 | Đắp đất K=0.95 móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,49 | m3 |
| 13 | Đắp đất K=0.95 nền đường (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,57 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 đá 2x4 hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41 | m2 |
| 16 | Bê tông M250 đá 1x2 đan+giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,77 | m3 |
| 17 | Cốt thép d≤10mm, đan+giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,065 | Tấn |
| 18 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng |
0,004
|
Tấn |
|
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan+giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,275 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,06 | m2 |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,16 | m3 |
| 22 | Cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,029 | Tấn |
| 23 | Cốt thép d≤18mm, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | Tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép hình viền tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,123 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | tấm |
| 26 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,74 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 93,58 | m3 |
| 28 | Đắp đất K=0.95 móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 82,72 | m3 |
| K | Thi công cống B=1m (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Sản xuất cọc thép hình C16 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,082 | Tấn |
| 2 | Đóng, nhổ cọc thép hình C16 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 96 | m |
| 3 | Thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,096 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,047 | Tấn |
| 5 | Hàng rào công trường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | T.bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,43 | m3 |
| L | Cống hộp (4x2)m (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Bê tông M300 bản đáy cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,15 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M300 thân, bản cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,03 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép d≤10mm, cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,154 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d≤18mm, cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,655 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d>18mm, cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,07 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 194,31 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,25 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 220,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 71,588 | m3 |
| 10 | Đắp đất K=0.95 móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,38 | m3 |
| 11 | Đắp đất K=0.95 nền đường (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 88,02 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 1cm mối nối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,05 | m2 |
| 14 | Nhựa đường mối nối cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng thép tấm mối nối cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,27 | Tấn |
| 16 | Cao su xốp mối nối cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,19 | m3 |
| 17 | Bê tông M100 đá 2x4, lót móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,56 | m3 |
| 18 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,75 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6, móng tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 80,47 | m2 |
| 21 | Bê tông M200 đá 2x4, tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,99 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông tường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 70,61 | m2 |
| 23 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,05 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 193,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 193,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất K=0.95 công trình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,03 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can tay vịn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,452 | Tấn |
| M | Thi công cống hộp (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B) | |||
| 1 | Cọc thép hình C16 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,082 | Tấn |
| 2 | Đóng, nhổ cọc thép hình C16 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100 | m |
| 3 | Thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,131 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,807 | Tấn |
| 5 | Hàng rào công trường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | T.bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,15 | m3 |
| N | Đảm bảo giao thông tràn Km2+150 ĐT 11B | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông tràn Km2+150 ĐT11B | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | T.bộ |
| O | Mặt đường Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.512,49 | m2 |
| 2 | Bù mặt đường BTNC 19mm dày trung bình 3.5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 231,08 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám nhựa MC70 lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.512,49 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám nhựa CRS-1, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 231,08 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 223,48 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 236,75 | m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,67 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K=0.98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 510,73 | m3 |
| P | Gia cố lề Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 132,98 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 92,07 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 511,48 | m2 |
| Q | Nền đường Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 216,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 107,64 | m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 134,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 458,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.495,16 | m3 |
| R | Gia cố mái taluy Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 180,68 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.010,71 | m2 |
| 3 | Bê tông gia cố chân khay M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 146,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông gia cố chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.168,4 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,61 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 744,81 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 476,914 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình K=0.85 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 250,37 | m3 |
| 9 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,86 | m3 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 350,52 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 175,26 | m |
| S | Mặt đường nút giao Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 66,72 | m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 19mm dày trung bình 3.5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,63 | m2 |
| 3 | Bù mặt đường BTNC 19mm dày trung bình 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,28 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám nhựa MC70 lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,44 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám nhựa CRS-1, lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43,19 | m2 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,56 | m3 |
| T | Lề gia cố nút giao Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,26 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,36 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49,04 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,77 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giả | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | md |
| U | Nền đường nút giao Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,72 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,51 | m3 |
| 5 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,01 | m2 |
| V | An toàn giao thông Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | m2 |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | Cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | tấn |
| 6 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | m2 |
| 7 | Làm cột thủy chí bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cái |
| 8 | Bê tông móng cột thủy chí M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,32 | m3 |
| 9 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,12 | m3 |
| W | Cống vuông B=75cm Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,103 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,287 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,68 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | ống |
| 7 | Nối cống vuông 75x75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,39 | m2 |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,7 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,87 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,87 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,17 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,43 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,58 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,71 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng, sân cống, chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,04 | m2 |
| 19 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,79 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,76 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,76 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,91 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,27 | m3 |
| 24 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,37 | m3 |
| X | Cống hộp (3x3x1.8)m Km5+800 Đường tỉnh 11C | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cống hộp M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,939 | m3 |
| 2 | Bê tông thân và bản trên cống hộp M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,025 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,14 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,565 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cống hộp d>18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,119 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 234,85 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 189,48 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,52 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 126,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 126,67 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,13 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,86 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, cọc dài >2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5.355 | m |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,49 | m2 |
| 15 | Nhựa đường mối nối cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,66 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép mối nối cống d>18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,863 | tấn |
| 17 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,74 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,028 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,847 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải d>18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,716 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tông bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26,93 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,58 | m3 |
| 23 | Nhựa đường mối nối bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,06 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,34 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng, sân cống, chân khay | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 67,7 | m2 |
| 28 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,07 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 162,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 162,36 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 104,9 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, cọc dài | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.927,5 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,16 | m3 |
| 34 | Đào chỉnh dòng hạ lưu cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,14 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,3 | m3 |
| 36 | Đắp đất đê quai K=0.85 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,69 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm dày 7.7mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 90 | m |
| 38 | Đào thanh thải đê quai sau thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,69 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ ống nhựa UPVC D200mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 90 | m |
| Y | Đảm bảo giao thông Km5+800 ĐT 11C | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông Km5+800 ĐT 11C | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trên đường quốc lộ hoặc đường tỉnh, có quy mô tương tự công trình trong gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi