Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đức Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đức Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:32:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,326,615,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Đức Xuân Trường mầm non Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0174 | tấn |
| 3 | Nhân công tháo dỡ vì kèo mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,7086 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất nền nhà cũ để đổ đi bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3238 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,0886 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,0886 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6582 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4021 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất nhà vệ sinh cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III đổ đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0488 | 100m3 |
| 15 | phá bể phốt (nhân công 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,5382 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,5382 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7676 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá móng đá) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,9676 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,9676 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1054 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0971 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng xây đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2571 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2571 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,7314 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3077 | tấn |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5326 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4648 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,92 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,7522 | m3 |
| 35 | Phá dỡ móng xây đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4292 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,1788 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,1788 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0523 | tấn |
| 40 | Nhân công tháo dỡ mái vì kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 41 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8505 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,608 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5181 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9767 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9767 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,894 | m3 |
| 2 | Lót cát đệm móng đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,582 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,312 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8502 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,2761 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 523,8895 | m2 |
| 7 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 523,8895 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8822 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,5856 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng thép hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,278 | m2 |
| 11 | Lưỡi mác đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 372 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | lần |
| 13 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống lọc nước nhựa PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống lắng nhựa PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Máy bơm hỏa tiễn điện áp 220/1 pha công suất 300W. Cột áp 30-50m. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5224 | 100m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút 90độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút chếch 135độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D20 (NC=1,5 LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,125 | m3 |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,875 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,25 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1507 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1698 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,408 | m3 |
| 45 | Lót cát đệm móng đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 47 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2115 | m3 |
| 48 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3312 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,64 | m |
| 50 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3312 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển hiệu bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | tấn |
| 53 | Biển tôn 2 mặt (KT 4,66x0,8m) gồm chữ tên biển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 55 | Gia công hệ khung biển hiệu bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn thường, chiều dài ≤2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1912 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 làm khung cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2127 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 59 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3093 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,519 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2516 | m2 |
| 62 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 63 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Khóa cổng Việt tiệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 66 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m2 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | tấn |
| 69 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | tấn |
| 70 | Đắp cát đệm nền đường công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,475 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m3 |
| 72 | Đào móng chôn ống nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,25 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,25 | m3 |
| 74 | Cáp CU/PVC/PVC/4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng HDPE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 78 | Đèn + cần đèn cao áp 250W (bao gồm bóng, chóa, cần đèn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 06 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6128 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,596 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4206 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2143 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2781 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,445 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1322 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3967 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1374 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7132 | tấn |
| 14 | Lót cát đệm móng đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,565 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,9598 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3539 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9415 | m3 |
| 18 | Bê tông nền dốc đường lăn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,617 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,584 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8289 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,761 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,634 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,634 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7744 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5266 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8304 | tấn |
| 30 | Bê tông khung dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,54 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2948 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3244 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7898 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8078 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,15 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8358 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8351 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,166 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4395 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2475 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7831 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,14 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5493 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2002 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0478 | tấn |
| 47 | Trát cầu thang xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,93 | m2 |
| 48 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,93 | m2 |
| 49 | Trụ Inox D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lan can Inox (bao gồm cả hoàn thiện lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 294,4 | md |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5019 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,8124 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,2821 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,4842 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7405 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,2576 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 279,997 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 910,966 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 529,48 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 883,58 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 450x300) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,616 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT 150x600) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,606 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT 600x600) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 646,1768 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (lát gạch chống trơn KT 300x300) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,6416 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 279,997 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.324,026 | m2 |
| 67 | Lan can Inox (bao gồm cả hoàn thiện lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.278,76 | md |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,6 | m |
| 70 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 346,4 | m |
| 71 | Chống thấm bằng sika manbren (hoặc tương đương) 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,2176 | m2 |
| 72 | SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,84 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương) (Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 74 | SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,12 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) (Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 76 | SXLD Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5579 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,0138 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 212,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,12 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9491 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9491 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7851 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 88 | Đai giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút chếch 135° PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 91 | Cửa thép Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | md |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, cửa Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 93 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 96 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 97 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 98 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,55 | m3 |
| 99 | Đắp đất chôn tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,55 | m3 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 103 | Xây tường kê tấm đan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1684 | m3 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x450mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,664 | m2 |
| 105 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,5856 | m2 |
| 106 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm MFC chịu nước dày 18mm màu ghi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,9636 | m2 |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 bể ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 108 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ dành cho trẻ em) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 113 | Bộ phụ kiện cao cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van tay vặn PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van tay vặn PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van tay vặn PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 123 | Lắt đặt tê vuông PVC T76x76x50 (NC=1,5LĐ cút) (nếu trên thị trường không có T76x76x50 thì có thể thay bằng 1 cái T76x76 và 1 cái côn thu 76x50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 124 | Lắt đặt tê xiên PVC T76x76x50 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 125 | Lắt đặt tê vuông PVC T90x90x50 (NC=1,5LĐ cút) (nếu trên thị trường không có T90x90x50 thì có thể thay bằng 1 cái T90x90 và 1 cái côn thu 90x50) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắt đặt tê xiên PVC T90x90x50 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Lắt đặt tê vuông PVC T50x50 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Lắt đặt tê vuông PVC T32x32 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Lắt đặt tê xiên PVC T110x110 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 131 | Lắt đặt tê vuông PVC T110x110 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 90° PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 90° PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chếch PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 90° PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút chếch PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | 100m |
| 141 | Lắt đặp côn thu PPR D50-32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 142 | Lắt đặp côn thu PPR D50-20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Lắt đặp côn thu PPR D32-20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông D50 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D32 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co ren trong D20 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt D32 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt D20 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 151 | Van phao tự động bằng điện D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê 50x50 PPR (NC=1,5LĐ côn, cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê thu 50x20 PPR (NC=1,5LĐ côn, cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê 32x32 PPR (NC=1,5LĐ côn, cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thu 32x20 PPR (NC=1,5LĐ côn, cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê 20x20 PPR (NC=1,5LĐ côn, cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 160 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4374 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | 100m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6786 | m3 |
| 163 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4472 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2 | m2 |
| 165 | Trát thành bể dày 1,0 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2 | m2 |
| 166 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,259 | m2 |
| 167 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2,0 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,8452 | m2 |
| 168 | Láng đáy bể, nắp bể dày 1,0 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,8452 | m2 |
| 169 | Sản xuất tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,798 | m3 |
| 170 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1543 | tấn |
| 171 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0872 | 100m2 |
| 172 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 173 | Cáp CU/PVC/PVC/2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 174 | Cáp CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 176 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 177 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 178 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 180 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn compact 20W +30W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ sắt KT 200x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 191 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 192 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hạt |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 197 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 198 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 201 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 202 | Hạt đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 203 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 205 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 206 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 208 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 211 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 212 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 214 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 215 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 216 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 218 | Cáp CU/PVC/PVC/2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 219 | Cáp CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 221 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 222 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 225 | Lắp đặt đèn compact 20W +30W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tủ sắt KT 200x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 236 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 237 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 242 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 243 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 245 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 248 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 249 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 251 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 252 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 253 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 255 | Cáp CU/PVC/PVC/2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 256 | Cáp CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 258 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 259 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 260 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 262 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 263 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt tủ sắt KT 200x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 268 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 272 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 273 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | hạt |
| 274 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 278 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 279 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 280 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 281 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 282 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 284 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 285 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hạt |
| 286 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 287 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 288 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 289 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1685 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3895 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0435 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5577 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4301 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,969 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2438 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5595 | tấn |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9233 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,7732 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4428 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3027 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4705 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,0694 | m3 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,91 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,352 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3757 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2701 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7428 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,248 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8375 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6349 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8779 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8913 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0349 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3204 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6622 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,63 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4609 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,328 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2176 | tấn |
| 39 | Trát cầu thang xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,09 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,09 | m2 |
| 41 | Trụ Inox D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lan can Inox (Bao gồm hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,2 | KG |
| 43 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1371 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang màu xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,758 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao 28, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,1797 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,7937 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4039 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,7969 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6104 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 394,8564 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,3388 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 394,8564 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 882,2554 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 324,8 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 587,79 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Sikamenbren (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,895 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 109,12 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 284,66 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.756,1319 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 450x300) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,9884 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT 150x600) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,7135 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT 600x600) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 395,3545 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (lát gạch chống trơn KT300x300) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,3048 | m2 |
| 64 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5603 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,098 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,32 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi Việt Pháp (hoặc tương đương) (Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 68 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,52 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) (Khóa, bản lề chốt trên dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3614 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,7606 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,84 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,52 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5554 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5554 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4714 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 79 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m |
| 81 | Đai giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút chếch 135° PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 85 | Ống thép qua sàn D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 87 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 90 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 91 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m3 |
| 92 | Đắp đất chôn tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m3 |
| 93 | Thép dẹt 40x4 nối các cọc tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | md |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,558 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0383 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 97 | Xây tường kê tấm đan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5808 | m3 |
| 98 | Gạch ốp tường ≤0,16m2 (KT 300x450) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,649 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,79 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,4012 | m2 |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 bể ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 106 | Bộ phụ kiện cao cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van tay vặn PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van tay vặn PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van tay vặn PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắt đặt tê vuông PVC T90x90 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Lắt đặt tê xiên PVC T90x90 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 117 | Lắt đặt tê vuông PVC T50x50 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắt đặt tê xiên PVC T50x50 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 119 | Lắt đặt tê vuông PVC T32x32 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắt đặt tê vuông PVC T110x110 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Lắt đặt tê xiên PVC T110x110 (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90° PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút chếch PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút 90° PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu PVC D110-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PVC D90-32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PVC D90-50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 132 | Lắt đặp côn thu PPR D50-32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 133 | Lắt đặp côn thu PPR D32-20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông ngoài D50 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt D50 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt D32 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt D20 PPR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê thu nhiệt PPR D50x20, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhiệt PPR D50x50, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê thu nhiệt PPR D32x20, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PPR D20, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa đôi chậu Inox rửa bát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 148 | Bộ xả thoát chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 149 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 150 | Đào móng bể phốt bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2026 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | 100m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2893 | m3 |
| 153 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,357 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,068 | m2 |
| 155 | Trát thành bể dày 1,0 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,068 | m2 |
| 156 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9768 | m2 |
| 157 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2,0 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,7268 | m2 |
| 158 | Láng đáy bể, nắp bể dày 1,0 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,7036 | m2 |
| 159 | Sản xuất tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,022 | m3 |
| 160 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1006 | tấn |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0641 | 100m2 |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 163 | Cáp CU/PVC/PVC/2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 164 | Cáp CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 166 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 167 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 168 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 170 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn compact 20W +30W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ sắt KT 200x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 181 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 182 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 187 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 188 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 192 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 197 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 202 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 203 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 204 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 205 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 207 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 208 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 209 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 211 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 213 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 214 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 215 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 216 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 219 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 220 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 223 | Cáp CU/PVC/PVC/2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 224 | Cáp CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 226 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 227 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 228 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 230 | Lắp đặt đèn led compact 20W +30W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tủ sắt KT 200x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 240 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 241 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 242 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 246 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 247 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 248 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 250 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hạt |
| 251 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 253 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 255 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 256 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 257 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 259 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 260 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 263 | Cáp CU/PVC/PVC/2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 264 | Cáp CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 266 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 267 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 269 | Lắp đặt đèn compact 20W + 30W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 271 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 272 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 273 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt tủ sắt KT 200x300x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 275 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 279 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 280 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 281 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt mặt áttomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 285 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 286 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 287 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 289 | Hạt đèn - hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hạt |
| 290 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 292 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 294 | Đế âm đơn chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 295 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 296 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 298 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 299 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 301 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi