Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN HUYỆN CHƯPRÔNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 08:49:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SỬA CHỮA NHÀ XE THÀNH NHÀ LÀM VIỆC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 34,56 | m2 |
| 2 | Vách, cửa khung nhôm kính trắng 5 ly | Theo chương V của HSMT | 38,188 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 41,428 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của HSMT | 6,886 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 8,933 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của HSMT | 100,02 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 98,72 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo chương V của HSMT | 98,72 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V của HSMT | 4,38 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 1,281 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,597 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,196 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo chương V của HSMT | 6,36 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,174 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 22,984 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 24,617 | m2 |
| 20 | Trần nhựa | Theo chương V của HSMT | 74,2 | m2 |
| 21 | Cạo vệ sinh trên bề mặt bê tông | Theo chương V của HSMT | 54,778 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 54,778 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của HSMT | 54,778 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 208,723 | m2 |
| 25 | Cạo vệ sinh 70% lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 128,874 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 220,102 | m2 |
| 27 | Cạo vệ sinh 50% lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của HSMT | 98,559 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,821 | 100m2 |
| B | II, PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần bao gồm cả công tắc điều khiển | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W | Theo chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha loại 30A-220V | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 6mm2 | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 13 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 2 | cuộn |
| C | III. MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,896 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Bu lông M20x500 | Theo chương V của HSMT | 32 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,45 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,45 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x250 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,2 | Theo chương V của HSMT | 0,434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,434 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 97,284 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0 zem | Theo chương V của HSMT | 1,474 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi