Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà khoa Dinh dưỡng, nhà điều trị 7 tầng và nhà điều trị tổng hợp 15 tầng – Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620635-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà khoa Dinh dưỡng, nhà điều trị 7 tầng và nhà điều trị tổng hợp 15 tầng – Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577397 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:04:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,231,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ bỏ các cửa nhôm hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 42,574 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 2 | Vận chuyển cửa nhôm cũ về nơi tập kết | Theo Chương V E-HSMT | công | 9 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1 | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,4 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 4 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ S1 | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,4 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,4 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ hoa sắt cửa sổ S1 | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,4 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,4 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 51,3864 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 9 | Quét hồ dầu vào tường cũ trước khi trát | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 51,3864 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 51,3864 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 120,7224 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 12 | Sơn xung quanh các khuôn cửa trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 120,7224 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 13 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 20,088 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 14 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ , phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 6,475 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 15 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 13,5 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 16 | Thay tấm kính cửa đi Đ4, kính dày 6.38mm, KT 500x1000 | Theo Chương V E-HSMT | tấm | 1 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 51,3864 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 18 | Bơm keo liên kết cửa sổ, cửa đi giữa khung cửa và tường xung quanh cửa | Theo Chương V E-HSMT | công | 6 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 217,96 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 65,388 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 65,388 | Hạng mục 1: Thay cửa, sơn sửa một số phòng nhà hành chính |
| 22 | Tháo dỡ vách kính nhôm hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 7,68 | Hạng mục 2: Sửa chữa một số phòng nhà khoa Dinh dưỡng |
| 23 | Vệ sinh bơm keo liên kết kính và khuôn nhôm | Theo Chương V E-HSMT | công | 1 | Hạng mục 2: Sửa chữa một số phòng nhà khoa Dinh dưỡng |
| 24 | Lắp đặt lại vách kính nhôm - đảo chiều vị trí vách kính | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 7,68 | Hạng mục 2: Sửa chữa một số phòng nhà khoa Dinh dưỡng |
| 25 | Bơm keo liên kết vách kính với tường và sàn nhà | Theo Chương V E-HSMT | công | 1 | Hạng mục 2: Sửa chữa một số phòng nhà khoa Dinh dưỡng |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 2,588 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 2,588 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 29 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 3,0228 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 30 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 0,1511 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 31 | Tháo bỏ và xử lý đầu ống thoát sàn D90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 32 | Đổ vữa xi măng trộn (sika Latex hoặc tương đương) dày 30 | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 0,1125 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 33 | Làm sạch bề mặt sàn và chân tường phòng vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,6108 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 34 | Phủ chất kết nối lên bề mặt bê tông sàn WC | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,6108 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 35 | Xử lý đổ (Sikaflex Pro-3WF hoặc tương đương) xung quanh miệng ống và chân hộp kỹ thuật khu WC | Theo Chương V E-HSMT | khu | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 36 | Xử lý đổ (Sika Grout 214-11 hoặc tương đương) dày 5mm sàn khu WC | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 3,0228 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 37 | Láng nền khu vệ sinh trộn vữa (sika latex TH hoặc tương đương) dày 2cm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,6108 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 38 | Quét màng chống thấm quét 3 lớp | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 5,6108 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 39 | Rải lưới thủy tinh 2 lớp tại vị trí góc tường và sàn | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 6,47 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 3,0228 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 3,0228 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 2,588 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống vệ sinh D90 | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 46 | Lắp dây cấp nước bằng inox cho xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V E-HSMT | 10m2 | 0,56 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 48 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,907 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển cát, đá các loại | Theo Chương V E-HSMT | m3 | 1,77 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,214 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 51 | Vệ sinh công nghiệp đưa vào sử dụng | Theo Chương V E-HSMT | phòng | 1 | Hạng mục 3: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị nội trú 7 tầng |
| 52 | Tháo dỡ trần thạch cao để sửa điện, lắp đặt lại trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | công | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 36,48 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 54 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 3,08 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 55 | Cung cấp vách kính, nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 11,256 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 14,336 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 57 | Bơm keo liên kết vách kính với tường và sàn nhà | Theo Chương V E-HSMT | công | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 58 | Bơm keo liên kết cửa sổ, cửa đi giữa khung cửa và tường xung quanh cửa | Theo Chương V E-HSMT | công | 0,5 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 59 | Gia công khung thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,0225 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 60 | Lắp dựng khung thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,0225 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 61 | Sơn màu khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | cột | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bộ bản mã liên kết cột 100x100x3 (bao gồm: sơn chống rỉ, bulong M10..) | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 63 | Tháo dỡ trần thạch cao để sửa điện, lắp đặt lại trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | công | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 64 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 3,74 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 65 | Cung cấp vách kính, nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 35,364 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 39,104 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 67 | Bơm keo liên kết vách kính với tường và sàn nhà | Theo Chương V E-HSMT | công | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 68 | Bơm keo liên kết cửa sổ, cửa đi giữa khung cửa và tường xung quanh cửa | Theo Chương V E-HSMT | công | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 69 | Gia công khung thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,0643 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 70 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,0643 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 71 | Sơn màu khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | cột | 3 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt bộ bản mã liên kết cột 100x100x3 (bao gồm: sơn chống rỉ, bulong M10..) | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 6 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 73 | Nhân công điện để đấu nối hệ thống điện và chuyển vị trí đèn .... | Theo Chương V E-HSMT | công | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 tủ | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 75 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x18w/600, âm trần | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 5 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (đã bao gồm đế âm) | Theo Chương V E-HSMT | cái | 12 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | cái | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 79 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x4mm2) | Theo Chương V E-HSMT | m | 200 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | m | 100 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 81 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x2,5mm2) | Theo Chương V E-HSMT | m | 240 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 82 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | m | 120 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 83 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (2x1,5mm2) | Theo Chương V E-HSMT | m | 60 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo Chương V E-HSMT | m | 60 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Chương V E-HSMT | m | 95 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 86 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 16x14mm | Theo Chương V E-HSMT | m | 40 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 87 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 14x8mm | Theo Chương V E-HSMT | m | 60 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1P16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1P20A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 2P25A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 92 | Hệ thống thanh din và phụ kiện (lắp thêm ) | Theo Chương V E-HSMT | lô | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 93 | Vật tư phụ: đầu cos, băng keo, dây thít, đai đỡ, ... | Theo Chương V E-HSMT | T gói | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 94 | Tháo dỡ và lắp đặt trần thạch cao hiện trạng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | công | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 95 | Sản xuất cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 1,7425 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 96 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 7,6175 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | m2 | 9,36 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 98 | Gia công khung thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,0107 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 99 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,0107 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 100 | Sơn màu khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | cột | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt bộ bản mã liên kết cột 100x100x3 (bao gồm: sơn chống rỉ, bulong M10..) | Theo Chương V E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 102 | Gia công khung sắt cầu xe bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | tấn | 0,0766 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
| 103 | Sơn chống rỉ các mối hàn khung thép | Theo Chương V E-HSMT | công | 1 | Hạng mục 4: Sửa chữa một số phòng nhà điều trị tổng hợp 15 tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.4E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 125.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
640.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 125.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi