Gói thầu: Mua các linh kiện IC, card giao diện điều khiển E1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua các linh kiện IC, card giao diện điều khiển E1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 2000/M3-TTCNC/2021 ngày 26/5/2021 giữa Công ty TNHH MTV Thông tin M3 và Trung tâm KTTT Công nghệ cao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:43:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,797,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC 4028 | 4.560 | Chiếc | - Dải điện áp 3V-15V; Khả năng chống nhiễu 0.45VDD; IC giải mã BCD sang mã thập phân;Dạng chân cắm, công nghệ CMOS | ||
| 2 | IC 74HC139 | 1.800 | Chiếc | - IC giải mã địa chỉ, 2 cổng vào 4 cổng ra; Dạng chân cắm DIP; Đầu ra tích cực mức thấp | ||
| 3 | IC 74HC393, Max232 | 6.300 | Chiếc | - IC chốt cổng đầu ra, theo địa chỉ đầu vào; Dạng chân cắm DIP; Giá trị đầu ra tùy thuộc vào đầu vào | ||
| 4 | IC AVR ATMEL 16L | 720 | Chiếc | - Chip vi xử lý 8 bit của Microchip Technology, 2KB Flash; Tốc độ xung nhịp tối đa: 16MHz ; Điện áp hoạt động 4.5V ~ 5.5V ; Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C (TA) ;Dạng chân dán SMD 44-TQFP | ||
| 5 | IC LM1458N | 5.400 | Chiếc | - IC khuếch đại thuật toán đa dụng, 2 kênh độc lập; Dạng chân cắm DIP; 2 đầu vào: Đảo và không đảo; Tiết kiệm nguồn | ||
| 6 | IC Opto 4N35 | 10.800 | Chiếc | - Điện áp cách lý kiểm tra: 5300 VRMS; Giap tiếp với các hộ logic chung; Điện dung đầu vào-ra | ||
| 7 | IC số 74HC00, 74HC04 | 1.800 | Chiếc | - Nhiệt độ làm việc từ -40 đến 125C;Số chân : 14; Kiểu đóng gói: DIP14; Điện áp cung cấp: 5-6V; Mức logic vào thấp: 3,2V | ||
| 8 | IC số 74HC244, 245 | 10.800 | Chiếc | - Dải điện áp hoạt động: 2-6VDC; Nhiệt độ hoạt động: - 55C tới 125C; Kiểu chân: DIP20/SOP20; Số cổng: 8 cổng | ||
| 9 | IC số 74HC574 | 4.560 | Chiếc | - Điện áp cung cấp: 0.5 ~7V; Dòng điện vào mỗi pin: 20mA;Dòng điện ra mỗi pin: 35mA | ||
| 10 | IC SRAM 128k parallel 68fpack | 90 | Chiếc | - Tốc độ truy nhập cao: Chuẩn quân sự 20/25/35/55/70ns (max.); Chuẩn công nghiệp 55ns (max.); Chuẩn thương mại 15/17/20/25/35/55ns (max) ; Công suất tiêu thụ thấpIDT7006S; Khi hoạt động 750mW (typ.); Khi Standby: 5mW(typ.)IDT7006L; Khi hoạt động: 700mW (typ.); Khi Standby: 1mW (typ.); Hỗ trợ tối đa các cổng giao tiếp với vi xử lý; Có Pin backup 2V; Nguồn cấp 5V; Dạng chân 68-pin PGA | ||
| 11 | IC telecom interface 7464 | 180 | Chiếc | - Cổng SGMII 12×1G +cổng 4×10G XFI /XAUI; Cổng SGMII 24×1G +cổng 2×10G XFI /XAUI;Cổng 6×QSGMII+Cổng 2×10G XFI/ XAUI;26 cổng được cấu hình để hỗ trợ 1G SGMII;16 cổng 1G được cấu hình để hỗ trợ 2.5G; Hỗ trợ RSTP và MSTP; Hỗ trợ IGMPv2, IGMPv3, MLDv1 và MLDv2 | ||
| 12 | IC MT8980 | 360 | Chiếc | - Tương thích với Mitel ST-BUS; 8 đường x 32 kênh vào; 8 đường x 32 kênh ra; 256 cổng chuyển mạch non-blocking; Điện áp hoạt động: - 5V- Công suất tiêu thụ: 30 mW Typ; Nhiệt độ hoạt động: -40C tới - 85C | ||
| 13 | Codec TP3067N | 5.400 | Chiếc | - Điện áp cung cấp: 5V; Công suất tiêu thụ: 70 mW;Hỗ trợ mã hóa: luật µ và luật A; Giao diện số: CMOS | ||
| 14 | Card điều khiển giao diện E1 DP838848I | 180 | Chiếc | - IC giao tiếp Ethernet; IC giao tiếp vật lý cổng Ethernet, kết nối RJ45 ngoài; Nguồn cấp từ 3 đến 6V;Cung cấp chuẩn giao tiếp:; MIl/RMII Interface (IEEE 802.3 standard); RJ-45 Cat-V Ethernet cable connector;25MHz_OUT header |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02,
V = 5.5 tỷ đồng.
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc
(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V.
(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.
- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi