Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:12:00 đến ngày 2021-06-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,018,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,9 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.572,71 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 628,0102 | m3 |
| 4 | Đào vét bùn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 447,1122 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 670,6122 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 216,8266 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,65 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường đá dăm cũ bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,15 | m3 |
| 9 | Đào trả mương, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,06 | m3 |
| 10 | Đắp trả mương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,41 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 558,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 558,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.075,1224 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.496,37 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào tận dụng đem đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.926,78 | m3 |
| 16 | Đào khai thác đất bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.989,77 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào đem đắp bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.989,77 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.350,93 | m3 |
| 19 | Đào đất khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 963,0102 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 892,85 | m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 138,3 | m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 921,98 | m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5323 | tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 164,3 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 153,23 | tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 921,98 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 896,768 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 341,98 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tường đầu cống thượng và hạ lưu, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống và hố thu, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,86 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tôngống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,2 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,8 | Kg |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,4 | m2 |
| 10 | Đào đất cống thoát nước, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 113 | m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống bẳng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 89 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,78 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,48 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,02 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 502,95 | m3 |
| 17 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 283,27 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,14 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 352,64 | kg |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 733 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 205 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,8 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 893,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ mương xây cũ bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 280,24 | m3 |
| 26 | Đắp trả đất móng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,94 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,15 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,23 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,21 | m3 |
| 30 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 328,08 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,23 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 488,91 | kg |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,5 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 176,25 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 345 | cấu kiện |
| 36 | Biển báo phục vụ thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 37 | Nhân công đảm bảo an toàn trong thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | Công |
| C | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi