Gói thầu: Xây lắp công trình Đèn chiếu sáng, đèn trang trí khu trung tâm thị trấn Tuần Giáo (QL6, QL279 + đường tránh QL279)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đèn chiếu sáng, đèn trang trí khu trung tâm thị trấn Tuần Giáo (QL6, QL279 + đường tránh QL279) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:11:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,860,886,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI L=14,7M VÀ L=15,7M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 5,632 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp IV | Theo HSTK | 73,216 | m3 |
| 3 | Khung móng M24*300*300*750 | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 44,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,4784 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm, K=0,95 | Theo HSTK | 0,2886 | 100m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè, đá 2x4, M150 | Theo HSTK | 2,464 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả vỉa hè, VXM mác 75 | Theo HSTK | 56,32 | m2 |
| B | TIẾP ĐỊA CHÂN CỘT ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo HSTK | 14,4 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép D12mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm, K=0,95 | Theo HSTK | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 24 | cọc |
| 6 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè, đá 2x4, M150 | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả vỉa hè, VXM mác 75 | Theo HSTK | 18 | m2 |
| C | MÓNG CỘT ĐÈN TRANG TRÍ LOẠI L=18M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 0,912 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp IV | Theo HSTK | 14,592 | m3 |
| 3 | Khung móng M24*340*340*900*8 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 0,748 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0286 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1618 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm, K=0,95 | Theo HSTK | 0,0986 | 100m3 |
| 10 | Bê tông hoàn trả nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,814 | m3 |
| 11 | Lát lại vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,12 | m2 |
| D | MÓNG CỘT LY TÂM M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp IV | Theo HSTK | 30,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 4,6997 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn chân cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7795 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm, K=0,95 | Theo HSTK | 0,2496 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bê tông chiều cao cột | Theo HSTK | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xoắn ABC-A(4x16) | Theo HSTK | 1.297,285 | m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 0,87 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK | 29 | cần đèn |
| 5 | Lắp đèn LED, chóa đèn ở độ cao = 110lm/w; - Quang thông >=22.000lm | Theo HSTK | 29 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 25mm2 | Theo HSTK | 57 | cái |
| 7 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x16mm2 (bao gồm cả gíp bắt đèn) | Theo HSTK | 62 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Má ốp treo cáp fi 16 | Theo HSTK | 57 | cái |
| 10 | Ống nối dây cỡ dây cáp vặn xoắn 70mm2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Theo HSTK | 29 | bộ |
| 12 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 29 | 1 bộ |
| 13 | Đấu nối vào hệ thống điện lưới của thị trấn | Theo HSTK | 1 | Vị trí |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao>= 2m | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 16 | Côliê giữ cần đèn chiếu sáng cột cao 10m | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 17 | Côliê giữ cần đèn chiếu sáng cột cao 18m | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 18 | Lắp Colie giữ cần đèn. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 29 | 1 bộ |
| F | ĐÈN TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung đèn trang trí bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 2,3575 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK | 2,3575 | tấn |
| 3 | SXLD Aluminum composite ngoài trời chống cháy | Theo HSTK | 672,68 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK | 83.702 | lỗ |
| 5 | SXLD Decal PP cao cấp ngoài trời | Theo HSTK | 742,08 | m2 |
| 6 | Lắp đèn Led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước viền khẩu hiệu, biểu tượng - Công suất 0,18W; - Góc độ chiếu sáng 180 độ; - Cấp bảo bảo vệ: I68 | Theo HSTK | 1.704,03 | 100 bóng |
| 7 | Bộ nguồn 5A-40A ngoài trời - Điện áp đầu vào 110-230VAC/50Hz - Điện áp đầu ra 12VDC | Theo HSTK | 98 | bộ |
| 8 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy ≥ 8 kênh - Công suất 30Apro/cổng; - Số bóng LED F5/cổng: 600; - Điện áp vào: 5-24VDC; - Dung lượng lưu trữ 8KB | Theo HSTK | 12 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện ngoài trới H400xW300xD200 | Theo HSTK | 25 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 610 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 1.993 | m |
| 12 | Bulong M24*150 | Theo HSTK | 16 | Cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thép, chiều cao cột | Theo HSTK | 22 | cột |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 48 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 24 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 24 | cửa |
| 17 | Đầu cốt M2,5 | Theo HSTK | 192 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Theo HSTK | 12 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.791329635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.404.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi