Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục di chuyển trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:07:00 đến ngày 2021-06-18 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,001,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Cách điện đứng 35kV | 24 | quả | |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 2,4 | 1 cái | |
| 5 | Dây AC 70/11 | 24 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 24 | 1 m | |
| 7 | Dây Cu/XLPE 1x50 (bọc 2.5mm) | 12 | m | |
| 8 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,12 | 100m | |
| 9 | Đầu cốt AM70 | 3 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Đầu cốt AM50 | 12 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Ghíp A70 | 18 | cái | |
| 14 | Ghíp A50 | 6 | cái | |
| 15 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 64 | m | |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 17 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Cột BTLT.I.12-9 | 2 | cột | |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 21 | Dây chì 30A | 1 | bộ | |
| 22 | Tủ hạ thế 600A - 3N (3x250) | 1 | tủ | |
| 23 | Sắt mạ các loại | 171,98 | kg | |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,172 | tấn | |
| 25 | Sắt mạ các loại | 38,99 | kg | |
| 26 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,039 | tấn | |
| 27 | Sắt mạ các loại | 87,16 | kg | |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0872 | tấn | |
| 29 | Sắt mạ các loại | 122,38 | kg | |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1224 | tấn | |
| 31 | Sắt mạ các loại | 31,06 | kg | |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0311 | tấn | |
| 33 | Sắt mạ các loại | 102,56 | kg | |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1026 | tấn | |
| 35 | Sắt mạ các loại | 15,98 | kg | |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,016 | tấn | |
| 37 | Sắt mạ các loại | 22,25 | kg | |
| 38 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0223 | tấn | |
| 39 | Sắt mạ các loại | 14,67 | kg | |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0147 | tấn | |
| B | CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 83,7 | kg | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0837 | tấn | |
| 3 | Ống HDPE 85/65 | 8 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,08 | 100m | |
| C | PHẦN THÁO DƠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | 9 | 10 sứ | |
| 5 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 2kg/m | 0,35 | 100 m | |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | 2 | 1 bộ | |
| D | MÓNG MT12 LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,1384 | m3 | |
| 2 | Cọc tre | 126 | cọc | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,15 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,038 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,372 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1344 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0722 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0392 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0392 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,0832 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,064 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,1638 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0078 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,126 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,4576 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,028 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,352 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,84 | m3 | |
| E | MÓNG TƯỜNG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,9528 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,32 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,8544 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| F | TƯỜNG TRẠM dày 110mm | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,97 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 27 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 28,98 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 55,98 | m2 | |
| G | TƯỜNG TRẠM dày 220mm | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,66 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 3 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 3,44 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 6,44 | m2 | |
| H | NỀN TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,2 | m2 | |
| I | TIẾP ĐỊA TBA ĐÓNG MỚI | |||
| 1 | Sắt thép các loại | 147,56 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,42 | 100m | |
| 7 | Dây đồng nối đất chống sét Cu/PVC 1x35 | 8 | m | |
| 8 | Dây đồng nối đất Cu/PVC 1x50 | 10 | m | |
| 9 | Rải dây thép địa | 1,7 | 10 m | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0216 | 100m3 | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thay chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| K | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 22 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 10 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 1 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 3 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 1 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| L | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 92,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | 79,86 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 21,252 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 81,048 | m3 | |
| 5 | Lưới ni lông báo cáp | 132 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,528 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5795 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2191 | 100m3 | |
| 9 | Hòa trả vỉa hè gạch block | 92,4 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,68 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,96 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,68 | m3 | |
| 13 | Cọc tre | 170 | cọc | |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,25 | 100m | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0973 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100m2 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,448 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1113 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0815 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,458 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,35 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 23 | Cọc tre | 117 | cọc | |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,925 | 100m | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 12,7764 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0787 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0491 | 100m3 | |
| 29 | Sắt các loại | 86,216 | kg | |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,4 | 10 cọc | |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,1816 | 100kg | |
| 32 | Dây đồng M35 | 24 | m | |
| 33 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa | 6,48 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0648 | 100m3 | |
| 36 | Cột BTLT.I.16-13 | 3 | cột | |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 38 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 3 | 1 mối nối | |
| 39 | Phần xà đường dây | 1.304,541 | kg | |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 14 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 6 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 17 | bộ | |
| 44 | Chuỗi các điện Polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 45 | Cách điện đứng 35kV | 22 | quả | |
| 46 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | 6 | bộ chuỗi cách điện | |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 2,2 | 10 sứ | |
| 48 | Cầu dao liên động 35kV-630A | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 2 | 1 bộ | |
| 50 | Chống sét van 10kV | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chống sét van | 3 | 3 pha | |
| 52 | Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95mm2 | 222,48 | m | |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,2248 | 100m | |
| 54 | Ống nhựa HDPE 160/125 | 141 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,41 | 100m | |
| 56 | Đầu cáp 35kV- Cu3x95 | 4 | bộ | |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 58 | Dây lèo AC 70/11 | 18 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 60 | Đầu cốt AM150 | 3 | cái | |
| 61 | Đầu cốt AM70 | 3 | cái | |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 64 | Tre luồng 5-6m, đường kính 8-10cm | 18 | cây | |
| 65 | Tháo, kéo lại cáp ngầm (phương án tạm) | 0,38 | 100 m | |
| 66 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 67 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | 1 cột | |
| 68 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | 1,6 | 10 sứ | |
| 69 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | 4 | 1 bộ | |
| 70 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,411 | 1km dây | |
| M | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 9 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 22 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 6 | bát | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 2 | 1 vị trí | |
| N | PHẦN XÂY LẮP HẠ THẾ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 8 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,15 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 4,27 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 4,27 | m3 | |
| 5 | Lưới ni lông báo cáp | 10 | m | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,04 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0327 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,035 | 100m3 | |
| 9 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 8 | m2 | |
| 10 | Cắt đường | 68 | m | |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,604 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 30,77 | m3 | |
| 13 | Cát đen | 15,062 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 15,062 | m3 | |
| 15 | Lưới ni lông báo cáp | 34 | m | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,136 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1571 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1506 | 100m3 | |
| 19 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | 50,47 | m | |
| 20 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | 169,95 | m | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,2042 | 100m | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 98,94 | m | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 22,44 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0989 | km/dây | |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0224 | km/dây | |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 194 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,94 | 100m | |
| 28 | Ghíp nối AM120 | 20 | cái | |
| 29 | Ghíp nối cáp vặn xoắn 4x95 | 20 | bộ | |
| 30 | Kẹp hãm | 14 | bộ | |
| 31 | Đai thép | 15 | bộ | |
| 32 | Tấm ốp | 14 | bộ | |
| 33 | Xà hãm đúp | 22,08 | kg | |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,51 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,96 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 16,224 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0875 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0747 | 100m3 | |
| 41 | Cột BTLT.I.9-4,3 | 6 | cột | |
| 42 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 43 | Sắt các loại | 52,92 | kg | |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,2308 | 100kg | |
| 46 | Đầu cốt Cu-Al35 | 1 | cái | |
| 47 | Dây Al/PVC35 | 0,4 | m | |
| 48 | Kẹp rẽ 35 | 1 | cái | |
| 49 | Ống nhựa PVC21 | 2,2 | m | |
| 50 | Đai thép không gỉ | 2 | cái | |
| 51 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 0,36 | m3 | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0036 | 100m3 | |
| 53 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 5 | hộp | |
| 54 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | 1 cột | |
| 55 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 0,031 | km/dây | |
| 56 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,093 | km/dây | |
| O | THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công trạm biến áp). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi