Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục di chuyển trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622239-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục di chuyển trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210423365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:07:00 đến ngày 2021-06-18 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Cầu chì tự rơi 35kV 1 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV 1 1 bộ
3 Cách điện đứng 35kV 24 quả
4 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV 2,4 1 cái
5 Dây AC 70/11 24 m
6 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 24 1 m
7 Dây Cu/XLPE 1x50 (bọc 2.5mm) 12 m
8 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,12 100m
9 Đầu cốt AM70 3 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,3 10 đầu cốt
11 Đầu cốt AM50 12 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,2 10 đầu cốt
13 Ghíp A70 18 cái
14 Ghíp A50 6 cái
15 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 64 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,64 100m
17 Đầu cốt M120 16 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
19 Cột BTLT.I.12-9 2 cột
20 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 2 cột
21 Dây chì 30A 1 bộ
22 Tủ hạ thế 600A - 3N (3x250) 1 tủ
23 Sắt mạ các loại 171,98 kg
24 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,172 tấn
25 Sắt mạ các loại 38,99 kg
26 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,039 tấn
27 Sắt mạ các loại 87,16 kg
28 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,0872 tấn
29 Sắt mạ các loại 122,38 kg
30 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,1224 tấn
31 Sắt mạ các loại 31,06 kg
32 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,0311 tấn
33 Sắt mạ các loại 102,56 kg
34 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,1026 tấn
35 Sắt mạ các loại 15,98 kg
36 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,016 tấn
37 Sắt mạ các loại 22,25 kg
38 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,0223 tấn
39 Sắt mạ các loại 14,67 kg
40 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,0147 tấn
B CỔNG TRẠM
1 Sắt mạ các loại 83,7 kg
2 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép 0,0837 tấn
3 Ống HDPE 85/65 8 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,08 100m
C PHẦN THÁO DƠ, THU HỒI
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 2 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 3 1 bộ
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ 3 1 bộ
4 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn 9 10 sứ
5 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
6 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 2kg/m 0,35 100 m
7 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ 2 1 bộ
D MÓNG MT12 LOẠI 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 11,1384 m3
2 Cọc tre 126 cọc
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,15 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,038 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,372 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,504 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1344 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0722 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0392 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0392 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,0832 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,064 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,1638 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0078 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,126 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,4576 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,028 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,352 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,84 m3
E MÓNG TƯỜNG TRẠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 9,9528 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,32 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,8544 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,061 100m3
F TƯỜNG TRẠM dày 110mm
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,97 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 27 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 28,98 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 55,98 m2
G TƯỜNG TRẠM dày 220mm
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,66 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 3 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 3,44 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 6,44 m2
H NỀN TRẠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 33,2 m2
I TIẾP ĐỊA TBA ĐÓNG MỚI
1 Sắt thép các loại 147,56 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,16 m3
3 Đầu cốt đồng M50 2 cái
4 Đầu cốt đồng M35 6 cái
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,42 100m
7 Dây đồng nối đất chống sét Cu/PVC 1x35 8 m
8 Dây đồng nối đất Cu/PVC 1x50 10 m
9 Rải dây thép địa 1,7 10 m
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,6 10 cọc
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0216 100m3
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất 1 1 máy
2 Thay chống sét van 1 1 bộ (3 pha)
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
K THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 2 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 2 bộ
5 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 1 1 vị trí
7 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 22 cái
8 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện 1 mẫu
9 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng 1 mẫu
10 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện 1 mẫu
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 1 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3 cái
13 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 1 bộ
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 sợi
L PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 92,4 m2
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III 79,86 m3
3 Cát đen 21,252 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 81,048 m3
5 Lưới ni lông báo cáp 132 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,528 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5795 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,2191 100m3
9 Hòa trả vỉa hè gạch block 92,4 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,68 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,96 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,68 m3
13 Cọc tre 170 cọc
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,25 100m
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0973 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1472 100m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 19,448 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1113 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0815 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,458 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,35 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3
23 Cọc tre 117 cọc
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,925 100m
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 12,7764 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0787 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0491 100m3
29 Sắt các loại 86,216 kg
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,4 10 cọc
31 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,1816 100kg
32 Dây đồng M35 24 m
33 Đầu cốt M35 6 cái
34 Đào rãnh tiếp địa 6,48 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0648 100m3
36 Cột BTLT.I.16-13 3 cột
37 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 3 cột
38 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 3 1 mối nối
39 Phần xà đường dây 1.304,541 kg
40 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg 14 bộ
41 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg 6 bộ
42 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg 2 bộ
43 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 17 bộ
44 Chuỗi các điện Polymer 35kV 6 chuỗi
45 Cách điện đứng 35kV 22 quả
46 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV 6 bộ chuỗi cách điện
47 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv 2,2 10 sứ
48 Cầu dao liên động 35kV-630A 2 bộ
49 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 2 1 bộ
50 Chống sét van 10kV 3 bộ
51 Lắp đặt chống sét van 3 3 pha
52 Cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95mm2 222,48 m
53 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,2248 100m
54 Ống nhựa HDPE 160/125 141 m
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,41 100m
56 Đầu cáp 35kV- Cu3x95 4 bộ
57 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 4 1 đầu cáp (3 pha)
58 Dây lèo AC 70/11 18 m
59 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 18 1 m
60 Đầu cốt AM150 3 cái
61 Đầu cốt AM70 3 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,3 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,3 10 đầu cốt
64 Tre luồng 5-6m, đường kính 8-10cm 18 cây
65 Tháo, kéo lại cáp ngầm (phương án tạm) 0,38 100 m
66 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 2 1 cột
67 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 1 1 cột
68 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn 1,6 10 sứ
69 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo 4 1 bộ
70 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,411 1km dây
M THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 2 sợi
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 9 bộ
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 22 cái
5 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 6 bát
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 2 1 vị trí
N PHẦN XÂY LẮP HẠ THẾ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 8 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,15 m3
3 Cát đen 4,27 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 4,27 m3
5 Lưới ni lông báo cáp 10 m
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,04 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0327 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,035 100m3
9 Hoàn trả vỉa hè gạch block 8 m2
10 Cắt đường 68 m
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,604 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 30,77 m3
13 Cát đen 15,062 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 15,062 m3
15 Lưới ni lông báo cáp 34 m
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,136 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1571 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1506 100m3
19 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 50,47 m
20 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 169,95 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,2042 100m
22 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 98,94 m
23 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 22,44 m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0989 km/dây
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0224 km/dây
26 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 194 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,94 100m
28 Ghíp nối AM120 20 cái
29 Ghíp nối cáp vặn xoắn 4x95 20 bộ
30 Kẹp hãm 14 bộ
31 Đai thép 15 bộ
32 Tấm ốp 14 bộ
33 Xà hãm đúp 22,08 kg
34 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 3 bộ
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,51 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,96 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1728 100m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 16,224 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0875 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0747 100m3
41 Cột BTLT.I.9-4,3 6 cột
42 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 6 cột
43 Sắt các loại 52,92 kg
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,2 10 cọc
45 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,2308 100kg
46 Đầu cốt Cu-Al35 1 cái
47 Dây Al/PVC35 0,4 m
48 Kẹp rẽ 35 1 cái
49 Ống nhựa PVC21 2,2 m
50 Đai thép không gỉ 2 cái
51 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III 0,36 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0036 100m3
53 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 5 hộp
54 Thay cột bê tông. Chiều cao cột 1 1 cột
55 Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 0,031 km/dây
56 Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 0,093 km/dây
O THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa 2 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công trạm biến áp). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->