Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km14 + 905m ÷ lý trình Km21 + 996,6m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580722-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km14 + 905m ÷ lý trình Km21 + 996,6m)
Số hiệu KHLCNT 20210575599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:06:00 đến ngày 2021-06-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,817,861,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn + hữu cơ = máy đào Theo quy định hiện hành 30,233 100m3
2 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 300m Theo quy định hiện hành 4,511 100m3
3 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 700m ô tô Theo quy định hiện hành 3,039 100m3
4 Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000m ô tô Theo quy định hiện hành 22,684 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 2,25 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,8km tiếp theo, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,876 100m3
7 Đào nền đường đất C3 = máy đào xúc lên phương tiện vận chuyển Theo quy định hiện hành 133,746 100m3
8 Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 50m Theo quy định hiện hành 45,308 100m3
9 Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 100m Theo quy định hiện hành 7,799 100m3
10 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 10,527 100m3
11 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 8,042 100m3
12 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 34,663 100m3
13 Vận chuyển đất C3 = oto Theo quy định hiện hành 99,084 100m3
14 Vận chuyển đất C3 = oto 100m tiếp theo Theo quy định hiện hành 2,876 100m3
15 Vận chuyển đất C3 = oto 200m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,037 100m3
16 Vận chuyển đất C3 = oto 300m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,884 100m3
17 Vận chuyển đất C3 = oto 400m tiếp theo Theo quy định hiện hành 1,357 100m3
18 Vận chuyển đất C3 = oto 500m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,444 100m3
19 Vận chuyển đất C3 = oto 600m tiếp theo Theo quy định hiện hành 2,117 100m3
20 Vận chuyển đất C3 = oto 700m tiếp theo Theo quy định hiện hành 2,088 100m3
21 Vận chuyển đất C3 = oto 800m tiếp theo Theo quy định hiện hành 2,214 100m3
22 Vận chuyển đất C3 = oto 900m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,878 100m3
23 Vận chuyển đất C3 = oto 1200m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,958 100m3
24 Vận chuyển đất C3 = oto 1300m tiếp theo Theo quy định hiện hành 10,203 100m3
25 Vận chuyển đất C3 = oto 1400m tiếp theo Theo quy định hiện hành 9,669 100m3
26 Vận chuyển đất C3 = oto 1500m tiếp theo Theo quy định hiện hành 9,357 100m3
27 Vận chuyển đất C3 = oto 1600m tiếp theo Theo quy định hiện hành 1,19 100m3
28 Vận chuyển đất C3 = oto 1700m tiếp theo Theo quy định hiện hành 10,754 100m3
29 Vận chuyển đất C3 = oto 1800m tiếp theo Theo quy định hiện hành 1,053 100m3
30 Vận chuyển đất C3 = oto 1900m tiếp theo Theo quy định hiện hành 3,106 100m3
31 Vận chuyển đất C3 = oto 2000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,681 100m3
32 Vận chuyển đất C3 = oto 2100m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,965 100m3
33 Vận chuyển đất C3 = oto 2900m tiếp theo Theo quy định hiện hành 2,416 100m3
34 Vận chuyển đất C3 = oto 3000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 3,185 100m3
35 Vận chuyển đất C3 = oto 3100m tiếp theo Theo quy định hiện hành 1,966 100m3
36 Vận chuyển đất C3 = oto 3200m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,503 100m3
37 Vận chuyển đất C3 = oto 3300m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,669 100m3
38 Vận chuyển đất C3 = oto 3400m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,162 100m3
39 Vận chuyển đất C3 = oto 3500m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,463 100m3
40 Vận chuyển đất C3 = oto 3600m tiếp theo Theo quy định hiện hành 9,573 100m3
41 Vận chuyển phế thải đổ đi = oto Theo quy định hiện hành 32,913 100m3
42 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 1,95 100m3
43 Vận chuyển đá C4 đổ đi 1000m ô tô Theo quy định hiện hành 2,168 100m3
44 Đào rãnh đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 18,63 100m3
45 Phá đá rãnh = máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,219 100m3
46 Đắp nền đường K95 =máy , lu Theo quy định hiện hành 145,711 100m3
47 Đắp nền đường K98, lu Theo quy định hiện hành 6,153 100m3
48 Đào xới đất C3 Theo quy định hiện hành 257,217 100m2
49 Đầm lèn K95 =máy , lu Theo quy định hiện hành 68,744 100m3
50 Đầm lèn K98, lu Theo quy định hiện hành 8,421 100m3
51 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,743 m3
52 Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 581,027 m3
53 Ván khuôn thép rãnh gia cố Theo quy định hiện hành 30,929 100m2
54 Bê tông tấm bản M250 Theo quy định hiện hành 0,24 m3
55 Cốt thép tấm bản d Theo quy định hiện hành 0,027 tấn
56 Ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 0,013 100m2
57 Lắp đặt tấm bản Theo quy định hiện hành 4 cấu kiện
58 Đào mặt đường láng nhựa cũ Theo quy định hiện hành 32,913 100m3
59 Lót bạt dứa Theo quy định hiện hành 11,075 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 143,205 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 143,205 100m3
3 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 143,205 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,254 100m3
5 Vận chuyển đá đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 0,254 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1000m tiếp theo ôtô Theo quy định hiện hành 0,254 100m3
7 Bê tông móng đường M100, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 284,277 m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo quy định hiện hành 428,436 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định hiện hành 18,757 100m2
10 Ván khuôn mặt đường Theo quy định hiện hành 2,335 100m2
11 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn Theo quy định hiện hành 842,072 m3
12 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm Theo quy định hiện hành 277,168 100m2
13 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm Theo quy định hiện hành 277,168 100m2
14 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm Theo quy định hiện hành 370,427 100m2
15 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 366,986 100m2
16 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn Theo quy định hiện hành 0,971 1 tấn
17 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc Theo quy định hiện hành 1,816 1 tấn
18 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo quy định hiện hành 75,328 10m
19 Nhựa đường quét Theo quy định hiện hành 19,166 m2
20 Matit Theo quy định hiện hành 0,496 m3
21 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,088 m3
22 Sợi đay tẩm nhựa Theo quy định hiện hành 0,002 m3
23 Lắp đặt ống nhựa d34 Theo quy định hiện hành 0,09 100m
24 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định hiện hành 19,5 m
C RÃNH CƠ + BẬC NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,238 m3
2 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 0,425 100m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 0,447 100m3
4 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,447 100m3
5 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 110,354 m3
6 Ván khuôn rãnh nước Theo quy định hiện hành 1,399 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉ Theo quy định hiện hành 60,063 m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - sỏi, đá dăm các loại Theo quy định hiện hành 97,616 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măng Theo quy định hiện hành 28,957 tấn
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 = máy đào Theo quy định hiện hành 7,828 100m3
2 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Theo quy định hiện hành 3,829 100m3
3 Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo Theo quy định hiện hành 3,829 100m3
4 Đắp đất K95 Theo quy định hiện hành 3,539 100m3
5 Bê tông lót móng M100 Theo quy định hiện hành 5,67 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 384,18 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 245,36 m3
8 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 51,31 m3
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,87 m3
10 Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 3,36 m3
11 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 40,48 m3
12 Bê tông mương thủy lợi, M200, đá 2x4 Theo quy định hiện hành 0,34 m3
13 Cốt thép ống cống d Theo quy định hiện hành 2,173 tấn
14 Cốt thép ống cống d Theo quy định hiện hành 0,858 tấn
15 Cốt thép tấm bản d Theo quy định hiện hành 2,806 tấn
16 Cốt thép tấm bản d Theo quy định hiện hành 3,3 tấn
17 Vữa chít mối nối M100 Theo quy định hiện hành 14 m2
18 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định hiện hành 46,321 m3
19 Đệm bản bằng giấy dầu Theo quy định hiện hành 90,93 m2
20 Bao tải nhét khe phòng lún Theo quy định hiện hành 2,06 m2
21 Nhựa đường quét 2 lớp Theo quy định hiện hành 574,96 m2
22 Ván khuôn ống cống Theo quy định hiện hành 4,979 100m2
23 Ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 1,822 100m2
24 Ván khuôn móng cống Theo quy định hiện hành 6,068 100m2
25 Ván khuôn rãnh + mương thủy lợi Theo quy định hiện hành 0,044 100m2
26 Ván khuôn thép tường cánh Theo quy định hiện hành 12,591 100m2
27 Ván khuôn thép xà mũ Theo quy định hiện hành 3,104 100m2
28 Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm Theo quy định hiện hành 0,439 100m2
29 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 0,434 100m2
30 Đá hộc xếp khan Theo quy định hiện hành 2,89 m3
31 Lắp đặt tấm bản Theo quy định hiện hành 249 cấu kiện
32 Lắp đặt ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành 57 đoạn ống
33 Lắp đặt ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành 8 đoạn ống
34 Lắp đặt ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành 6 đoạn ống
35 Phá khối xây cũ Theo quy định hiện hành 241,03 m3
E HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng cột đất C3 Theo quy định hiện hành 20,77 m3
2 Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 19,666 m3
3 Bê tông cọc tiêu, cọc Km đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,384 m3
4 Cốt thép d Theo quy định hiện hành 0,197 tấn
5 Cốt thép d Theo quy định hiện hành 0,01 tấn
6 Ván khuôn thép cọc Theo quy định hiện hành 0,518 100m2
7 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Theo quy định hiện hành 20 cái
8 Lắp đặt biển chữ nhật Theo quy định hiện hành 3 cái
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo quy định hiện hành 336 m
10 Cột 113,5x4x1320mm Theo quy định hiện hành 175 trụ
11 Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng Theo quy định hiện hành 14 cái
12 Lắp dựng cọc tiêu Theo quy định hiện hành 101 cái
13 Mắt phản quang dầy 2 ly Theo quy định hiện hành 175 cái
14 Tấm đệm 300x60x5mm Theo quy định hiện hành 231 Cái
15 Nắp chụp cột Theo quy định hiện hành 175 cái
16 Thép tấm Theo quy định hiện hành 126,09 kg
17 Sơn màu phản quang Theo quy định hiện hành 54,91 m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác Theo quy định hiện hành 2 cái
2 Biển báo tròn Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Biển báo công trường 441 (80x140cm) Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Biển báo chữ nhật (90x40cm) Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Cột đỡ biển báo Theo quy định hiện hành 7 cái
6 Cờ đuôi nheo + còi + băng đỏ Theo quy định hiện hành 2 bộ
7 Dây điện Theo quy định hiện hành 55 m
8 Bóng điện Theo quy định hiện hành 10 cái
9 Rào chắn di động Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Đèn báo tín hiệu Theo quy định hiện hành 4 cái
G PHÌ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Khối lượng đào xúc đất về đắp tại chỗ (tính tận thu) Theo quy định hiện hành 16.490 m3
2 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 7.292 m3
3 Khai thác lộ thiện Theo quy định hiện hành 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9457058526E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.909E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.272.502.944 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.545.005.888 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->