Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km14 + 905m ÷ lý trình Km21 + 996,6m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (lý trình từ Km14 + 905m ÷ lý trình Km21 + 996,6m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:06:00 đến ngày 2021-06-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,817,861,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ = máy đào | Theo quy định hiện hành | 30,233 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 300m | Theo quy định hiện hành | 4,511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 700m ô tô | Theo quy định hiện hành | 3,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi 1000m ô tô | Theo quy định hiện hành | 22,684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 2,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,8km tiếp theo, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 1,876 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C3 = máy đào xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 133,746 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 50m | Theo quy định hiện hành | 45,308 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường đất C3 = máy ủi phạm vi 100m | Theo quy định hiện hành | 7,799 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 = oto | Theo quy định hiện hành | 10,527 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 = oto | Theo quy định hiện hành | 8,042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 = oto | Theo quy định hiện hành | 34,663 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 = oto | Theo quy định hiện hành | 99,084 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 = oto 100m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 2,876 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 = oto 200m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,037 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 = oto 300m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,884 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 = oto 400m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 1,357 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 = oto 500m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,444 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 = oto 600m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 2,117 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 = oto 700m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 2,088 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C3 = oto 800m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 2,214 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3 = oto 900m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,878 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 = oto 1200m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,958 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C3 = oto 1300m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 10,203 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 = oto 1400m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 9,669 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3 = oto 1500m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 9,357 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C3 = oto 1600m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 1,19 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C3 = oto 1700m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 10,754 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C3 = oto 1800m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 1,053 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C3 = oto 1900m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 3,106 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất C3 = oto 2000m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,681 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất C3 = oto 2100m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,965 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất C3 = oto 2900m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 2,416 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C3 = oto 3000m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 3,185 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất C3 = oto 3100m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 1,966 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C3 = oto 3200m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,503 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất C3 = oto 3300m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,669 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C3 = oto 3400m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,162 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C3 = oto 3500m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,463 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất C3 = oto 3600m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 9,573 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đổ đi = oto | Theo quy định hiện hành | 32,913 | 100m3 |
| 42 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,95 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá C4 đổ đi 1000m ô tô | Theo quy định hiện hành | 2,168 | 100m3 |
| 44 | Đào rãnh đất C3 = máy đào | Theo quy định hiện hành | 18,63 | 100m3 |
| 45 | Phá đá rãnh = máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,219 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường K95 =máy , lu | Theo quy định hiện hành | 145,711 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường K98, lu | Theo quy định hiện hành | 6,153 | 100m3 |
| 48 | Đào xới đất C3 | Theo quy định hiện hành | 257,217 | 100m2 |
| 49 | Đầm lèn K95 =máy , lu | Theo quy định hiện hành | 68,744 | 100m3 |
| 50 | Đầm lèn K98, lu | Theo quy định hiện hành | 8,421 | 100m3 |
| 51 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,743 | m3 |
| 52 | Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 581,027 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép rãnh gia cố | Theo quy định hiện hành | 30,929 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm bản M250 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm bản d | Theo quy định hiện hành | 0,027 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0,013 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định hiện hành | 4 | cấu kiện |
| 58 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Theo quy định hiện hành | 32,913 | 100m3 |
| 59 | Lót bạt dứa | Theo quy định hiện hành | 11,075 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 143,205 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 143,205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 143,205 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi 1km | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 1000m tiếp theo ôtô | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng đường M100, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 284,277 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 428,436 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 18,757 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 2,335 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Theo quy định hiện hành | 842,072 | m3 |
| 12 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm | Theo quy định hiện hành | 277,168 | 100m2 |
| 13 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=12cm | Theo quy định hiện hành | 277,168 | 100m2 |
| 14 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm | Theo quy định hiện hành | 370,427 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 366,986 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Theo quy định hiện hành | 0,971 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc | Theo quy định hiện hành | 1,816 | 1 tấn |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định hiện hành | 75,328 | 10m |
| 19 | Nhựa đường quét | Theo quy định hiện hành | 19,166 | m2 |
| 20 | Matit | Theo quy định hiện hành | 0,496 | m3 |
| 21 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,088 | m3 |
| 22 | Sợi đay tẩm nhựa | Theo quy định hiện hành | 0,002 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định hiện hành | 19,5 | m |
| C | RÃNH CƠ + BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,238 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy đào | Theo quy định hiện hành | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km | Theo quy định hiện hành | 0,447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 0,447 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 110,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh nước | Theo quy định hiện hành | 1,399 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉ | Theo quy định hiện hành | 60,063 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định hiện hành | 97,616 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măng | Theo quy định hiện hành | 28,957 | tấn |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy đào | Theo quy định hiện hành | 7,828 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km | Theo quy định hiện hành | 3,829 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 = oto 1000m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 3,829 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo quy định hiện hành | 3,539 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Theo quy định hiện hành | 5,67 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 384,18 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 245,36 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 51,31 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,87 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 3,36 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 40,48 | m3 |
| 12 | Bê tông mương thủy lợi, M200, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,34 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống d | Theo quy định hiện hành | 2,173 | tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Theo quy định hiện hành | 0,858 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Theo quy định hiện hành | 2,806 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản d | Theo quy định hiện hành | 3,3 | tấn |
| 17 | Vữa chít mối nối M100 | Theo quy định hiện hành | 14 | m2 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định hiện hành | 46,321 | m3 |
| 19 | Đệm bản bằng giấy dầu | Theo quy định hiện hành | 90,93 | m2 |
| 20 | Bao tải nhét khe phòng lún | Theo quy định hiện hành | 2,06 | m2 |
| 21 | Nhựa đường quét 2 lớp | Theo quy định hiện hành | 574,96 | m2 |
| 22 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 4,979 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định hiện hành | 1,822 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định hiện hành | 6,068 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn rãnh + mương thủy lợi | Theo quy định hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo quy định hiện hành | 12,591 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo quy định hiện hành | 3,104 | 100m2 |
| 28 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=12cm | Theo quy định hiện hành | 0,439 | 100m2 |
| 29 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 0,434 | 100m2 |
| 30 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định hiện hành | 2,89 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định hiện hành | 249 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Theo quy định hiện hành | 57 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Theo quy định hiện hành | 8 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Theo quy định hiện hành | 6 | đoạn ống |
| 35 | Phá khối xây cũ | Theo quy định hiện hành | 241,03 | m3 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Theo quy định hiện hành | 20,77 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 19,666 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cọc Km đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,384 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Theo quy định hiện hành | 0,197 | tấn |
| 5 | Cốt thép d | Theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Theo quy định hiện hành | 0,518 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 336 | m |
| 10 | Cột 113,5x4x1320mm | Theo quy định hiện hành | 175 | trụ |
| 11 | Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 101 | cái |
| 13 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Theo quy định hiện hành | 175 | cái |
| 14 | Tấm đệm 300x60x5mm | Theo quy định hiện hành | 231 | Cái |
| 15 | Nắp chụp cột | Theo quy định hiện hành | 175 | cái |
| 16 | Thép tấm | Theo quy định hiện hành | 126,09 | kg |
| 17 | Sơn màu phản quang | Theo quy định hiện hành | 54,91 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Biển báo công trường 441 (80x140cm) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (90x40cm) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Cờ đuôi nheo + còi + băng đỏ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Dây điện | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 8 | Bóng điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Rào chắn di động | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo tín hiệu | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| G | PHÌ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đào xúc đất về đắp tại chỗ (tính tận thu) | Theo quy định hiện hành | 16.490 | m3 |
| 2 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 7.292 | m3 |
| 3 | Khai thác lộ thiện | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9457058526E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.272.502.944 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.545.005.888 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi