Gói thầu: Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát đường thủy CA 18-1268

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622080-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa tàu tuần tra kiểm soát đường thủy CA 18-1268
Số hiệu KHLCNT 20210618369
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí an toàn giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:08:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,305,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mái tôn trước cabin Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 9
2 Gia cố khung xương mái tôn trước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 2
3 Mái tôn sau cabin Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 27,72
4 Gia cố khung xương mái tôn sau Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 4
5 Ống thép Ø 60 mạ kẽm dày 1,8 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 7,5
6 Ống thép Ø 34 mạ kẽm dày 1,8 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 12
7 Kéo tàu lên đà P Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 1
8 Hạ thủy tàu P Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 1
9 Vệ sinh công nghiệp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 20
10 Tháo dỡ nội thất Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 10
11 Dầu vệ sinh công nghiệp, bảo dưỡng máy chính, bảo dưỡng hệ lái thủy lực Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Lít 300
12 Phun cát làm sạch bề mặt, sơn chống rỉ vỏ tàu, sơn màu cabin, sơn chống hà đáy tàu Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
13 Công sơn bên trong, ngoài tàu Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 1
14 Sơn quốc huy, biển hiệu, cắt chữ phản quang Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
15 Bọc gỗ nội thất các buồng trong cabin Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
16 Lát nền gạch men khu bếp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
17 Ốp gạch men nhà tắm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
18 Ốp gạch men nhà bếp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
19 Bộ xí bệt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
20 Lát gạch men sàn cabin sau Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
21 Bảo dưỡng máy chính, máy phát điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 7
22 Dầu nhớt động cơ, hộp số Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Lít 60
23 Bảo dưỡng hệ thống lái thủy lực Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 5
24 Dầu thủy lực hệ lái AW68 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Lít 40
25 Làm lại viền chắn nước cửa ra vào và cửa sổ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
26 Thay zoăng cao su cửa các loại Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
27 Nhân công làm lại hệ thống điện các phòng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Công 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99305335E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 399.305.335(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh bao gồm: Tổng cộng chủng loại thiết bị của các hợp đồng cung cấp ≥ 50% chủng loại thiết bị như yêu cầu của gói thầu này; Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->