Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu giám sát sản phẩm ong xuất khẩu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622285-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương I
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phân tích mẫu giám sát sản phẩm ong xuất khẩu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210577775
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn điều hòa thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của Cục Thú y
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:27:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 713,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Kít SEM 1 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Kít AOZ 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Kít AHD 1 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Kít AMOZ 1 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Kít Sulfonamide 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Kít Streptomycine 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Kít Tylosin 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Kít fluroquinolones 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Kít β-lactam 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Kít Lincomycin 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Kít Gentamycin 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Kít Erythromycin 3 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chuẩn Oxytetracycline 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Chuẩn Chlotetracycline 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Chuẩn Thiamphenicol 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Chuẩn Flumequine 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Chuẩn Norfloxacin 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Chuẩn Ampicillin 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Chuẩn Nintenpyram 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Chuẩn Thiamethoxam 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Chuẩn Thiacloprid 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Chuẩn Acetamiprid 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Chuẩn Clothianidin 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Chuẩn Pirimicarb 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Chuẩn Amitraz 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Chuẩn Dichlorvos 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Chuẩn Diazinon 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Chuẩn Hg 10 ppm cho ICPMS 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Methanol LCMS (chai 4 lít) 1 chai Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Methanol HPLC (chai 4 lít) 1 chai Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Acetonitril LCMS (chai 4 lít) 2 chai Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Acetonitril HPLC (chai 4 lít) 1 chai Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Deionized water LCMS (chai 4 lít) 2 chai Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Acetone (chai 4 lít) 1 chai Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ethyl Acetate (chai 4 lít) 1 chai Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sodium Sulfate (Na2SO4) 2 kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bond Elut CBA 500 mg, 3ml, hộp 50 cái 3 hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Cột Bond Elut SPE C18 2 hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Cột HLB C18 2 hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đầu lọc 0.2µm,13mm, nilon (hộp 100 cái) 3 hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 HCl 36% Suprapur 1 lít Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 HNO3 65% Suprapur 1 lít Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Disodium hydrate secquihydrate (C6H6Na2O7. 1,5H2O) 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Magnesium Sulfate, anhydrous, powder (MgSO4) 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bột C18 1 lọ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Khay nhựa đựng ống falcon 50ml 10 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ống ly tâm falcon corning 50ml 200 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Vial LCMS 2ml, đáy nhọn, nắp xẻ rãnh 2 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bình định mức 10ml, duran (để pha chuẩn) 10 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Cốc đong thủy tinh 100 ml 10 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Khẩu trang dùng 1 lần 10 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Găng tay cao su dùng 1 lần 10 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Bình cô quay 100 ml 20 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Giấy lọc Whatman 2 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Lọ đựng mẫu GCMS 2ml (100 chiếc/hộp) 1 hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Đệm PTFE + nắp cho chai 2ml (100 cái/hộp) 2 hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Đầu típ nhựa 10 ml 100 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Xi lanh 1ml 3 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Phễu thủy tinh 10 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Clostridium Perfringens Selective Supplement (hộp 10 lọ) 2 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Lactoza Sunfit (Hộp 500g) 1 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Thioglycolat broth (Hộp 500g) 1 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 TSC agar Merck 1.11972.0500 (Hộp 500g) 2 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Đầu côn 5ml (Nhựa, dùng 1 lần) 200 Chiếc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Đĩa petri nhựa dùng 1 lần 1.000 Chiếc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Pipette nhựa dung tích 25 ml, dùng 1 lần 300 Chiếc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Ống Durham (túi 100 chiếc) 3 Túi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Chai thủy tinh trung tính, có nắp, dung tích 500ml 25 Chiếc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Que cấy vòng vô trùng (túi 20 chiếc) 30 Túi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Khẩu trang dùng 1 lần 5 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Găng tay cao su dùng 1 lần 5 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.14E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Biên bản bàn giao – Nghiệm thu: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->