Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:23:00 đến ngày 2021-06-15 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | BTCT M250 móng cửa vào dăm Dmax=2 | Theo hồ sơ TK | 2,2 | m3 |
| 2 | BTCT M250 tường cửa vào dăm Dmax=2 | Theo hồ sơ TK | 2,04 | m3 |
| 3 | BTCT M250 thân cống dăm Dmax=3 | 16 | m3 | |
| 4 | Bê tông CT M200, dăm 1x2cm tấm đan cửa vào | Theo hồ sơ TK | 0,04 | m3 |
| 5 | Bê tông CT M200, dăm 1x2cm, cột thủy chí | Theo hồ sơ TK | 0,07 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, dăm 2x4cm | Theo hồ sơ TK | 2,42 | m3 |
| 7 | Thép mòng đường kính D | Theo hồ sơ TK | 37,64 | kg |
| 8 | Thép mòng đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
45,34
|
kg |
|
| 9 | Thép tường đường kính D | 26,56 | kg | |
| 10 | Thép tường đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
49,77
|
kg |
|
| 11 | Thép tấm đan đường kính D | Theo hồ sơ TK | 2,29 | kg |
| 12 | Thép tấm đan đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
2,63
|
kg |
|
| 13 | Thép thân cống đường kính D | Theo hồ sơ TK | 367,16 | kg |
| 14 | Thép thân cống đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
715,94
|
kg |
|
| 15 | Thép đường kính D | Theo hồ sơ TK | 18,22 | kg |
| 16 | Thép lưới chắn rác, L75x75x6mm | Theo hồ sơ TK | 26,8 | kg |
| 17 | Thép hình U100x100x80mm, mạ kẽm, khe phai và khe lưới chắn rác | Theo hồ sơ TK | 109,27 | kg |
| 18 | ống thép D=400mm, thép đen dày 7,14mm, liên kết hàn | Theo hồ sơ TK | 22,1 | m |
| 19 | Van chặn D=400mm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 20 | Mặt bích D=400mm | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 21 | Cút 90 D=400mm | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 22 | Bulông D30 bắt mặt bích | Theo hồ sơ TK | 40 | cái |
| 23 | Quét nhựa đường 2 lớp mặt ngoài cống | Theo hồ sơ TK | 57 | m2 |
| 24 | Cốp pha thép móng cửa vào | Theo hồ sơ TK | 3,87 | m2 |
| 25 | Cốp pha thép tường cửa vào | Theo hồ sơ TK | 10,75 | m2 |
| 26 | Cốp pha thép tấm đan cửa vào | Theo hồ sơ TK | 0,26 | m2 |
| 27 | Cốp pha thép cột thủy chí | Theo hồ sơ TK | 2,58 | m2 |
| 28 | Cốp pha thép thân cống | Theo hồ sơ TK | 39,15 | m2 |
| 29 | ốp gạch trắng đỏ 3 mặt cột thủy chí | Theo hồ sơ TK | 0,8 | m2 |
| 30 | BTCT M250 móng hầm van, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 3,84 | m3 |
| 31 | BTCT M250, tường hầm van, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 7,25 | m3 |
| 32 | BTCT M250, giằng đở tấm đan, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,27 | m3 |
| 33 | BTCT M200 tấm đan, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,72 | m3 |
| 34 | BTCT M250, bản đáy bể tiêu năng dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 3,42 | m3 |
| 35 | BTCT M250, tường bể tiêu năng, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 5,81 | m3 |
| 36 | Bê tông M200, dăm 1x2cm bậc cấp thượng lưu và hạ lưu | Theo hồ sơ TK | 3,38 | m3 |
| 37 | Bê tông lót M100, dăm 2x4cm | Theo hồ sơ TK | 2,62 | m3 |
| 38 | Khớp nối Sika O32 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 11,95 | m |
| 39 | Cốt pha thép _ móng | Theo hồ sơ TK | 10,63 | m2 |
| 40 | Cốt pha thép _ tường | Theo hồ sơ TK | 84,98 | m2 |
| 41 | Cốp pha thép giằng đở tấm đan | Theo hồ sơ TK | 3,51 | m2 |
| 42 | Côt pha thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 2,55 | m2 |
| 43 | Cốp pha thép : - Bậc cấp | Theo hồ sơ TK | 11,95 | m2 |
| 44 | Thép móng đường kính D | Theo hồ sơ TK | 143,6 | kg |
| 45 | Thép móng đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
172,23
|
kg |
|
| 46 | Thép tường đường kính D | Theo hồ sơ TK | 298,72 | kg |
| 47 | Thép tường đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
517,84
|
kg |
|
| 48 | Thép giằng đường kính D | Theo hồ sơ TK | 5,06 | kg |
| 49 | Thép giằng đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
24,94
|
kg |
|
| 50 | Thép tấm đan đường kính D | Theo hồ sơ TK | 34,44 | kg |
| 51 | Thép tấm đan đường kính 10| Theo hồ sơ TK |
45,75
|
kg |
|
| 52 | Thép tấm KT (120x60x0.5)cm | Theo hồ sơ TK | 28,26 | kg |
| 53 | Đất sét (hoặc đất thịt nặng) xung quanh cống | Theo hồ sơ TK | 35,52 | m3 |
| 54 | Đất đào C3, CG, Lvctb=30m | Theo hồ sơ TK | 488,41 | m3 |
| 55 | Đất đào C3, TC, Lvctb=10m | Theo hồ sơ TK | 20,91 | m3 |
| 56 | Đất đắp C3, TC, đầm cóc, K>=0,9, Lvctb=30m (Tận dụng) | Theo hồ sơ TK | 200,17 | m3 |
| 57 | Đất đắp C3, CG, K>=0,95, Lvctb=4,0km | Theo hồ sơ TK | 226,8 | m3 |
| 58 | Đắp đê quai đất C3, CG, Lvc=30m | Theo hồ sơ TK | 45 | m3 |
| 59 | Phá đê quai đất C2, CG, Lvc=30m (80% đất đắp) | Theo hồ sơ TK | 45 | m3 |
| 60 | Phá dở cống cũ | Theo hồ sơ TK | 20,24 | m3 |
| 61 | BTCT đổ tại chỗ mái M200, dày 12cm, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 11,28 | m3 |
| 62 | BTCT M200, dăm 1x2cm, chân khay | Theo hồ sơ TK | 0,81 | m3 |
| 63 | Vải bạt gai lót móng | Theo hồ sơ TK | 96,43 | m2 |
| 64 | Giấy dầu chia khe lún | Theo hồ sơ TK | 2,73 | m2 |
| 65 | Thép D | Theo hồ sơ TK | 23,15 | kg |
| 66 | Thép D | Theo hồ sơ TK | 395,04 | kg |
| 67 | ống nhựa thoát nướcD49mm, thoát nước mái thượng lưu | Theo hồ sơ TK | 34,8 | m |
| 68 | Dăm lọc đầu ống lọc | Theo hồ sơ TK | 1,27 | m3 |
| 69 | Vải lọc ART7 (hoặc tương đương) bịt đầu ống lọc | Theo hồ sơ TK | 3,63 | m2 |
| 70 | Thép buộc | Theo hồ sơ TK | 1 | kg |
| B | PHẦN ĐẬP ĐẤT, TRÀN XẢ LŨ VÀ ĐƯỜNG NỐI 2 ĐẦU TRÀN; B=3,5m | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, dăm 2x4cm, dày 18cm | Theo hồ sơ TK | 183,29 | m3 |
| 2 | Bạt gai lót móng | Theo hồ sơ TK | 980 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường (thép) | Theo hồ sơ TK | 136,08 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3, CG, Lvc=30m | Theo hồ sơ TK | 122,96 | m3 |
| 5 | Đào bạt mặt đường đất C3, CG, Lvc=30m | 112,82 | m3 | |
| 6 | Bóc phong hóa nền, C1, CG, Lvc=2km | Theo hồ sơ TK | 22,66 | m3 |
| 7 | Đất đắp nền đường, C3, CG, K=0,95, Lvc=3,0km, | Theo hồ sơ TK | 46,29 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ, Lvc=200m | Theo hồ sơ TK | 116,05 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông tràn cũ | Theo hồ sơ TK | 12,89 | m3 |
| C | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | BTCT M200 tường kênh, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 48,44 | m3 |
| 2 | BTCT M200 móng kênh, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 30,45 | m3 |
| 3 | BTCT M200 giằng, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,27 | m3 |
| 4 | Bạt gai lót móng (bạt sọc) | Theo hồ sơ TK | 229,08 | m2 |
| 5 | Giấy dầu 2 lớp | Theo hồ sơ TK | 9,18 | m2 |
| 6 | Cốt pha móng kênh _ thép | Theo hồ sơ TK | 83,81 | m2 |
| 7 | Cốt pha tường kênh _ Thép | Theo hồ sơ TK | 651,65 | m2 |
| 8 | Cốt pha giằng kênh _ thép | Theo hồ sơ TK | 11,05 | m2 |
| 9 | Thép D | Theo hồ sơ TK | 1.158,31 | kg |
| 10 | Đất đào C2, TC, Lvcbq=10m | Theo hồ sơ TK | 101,7 | m3 |
| 11 | Đất đắp C2, đầm cóc K>=0,9, Yk=1,45 T/m3 (sử dụng 70% đất đào) | Theo hồ sơ TK | 71,19 | m3 |
| 12 | Đất đắp C2, đầm cóc, K>=0.90, Lvc=30m | Theo hồ sơ TK | 89,21 | m3 |
| 13 | Bóc phong hóa C1, CG, dày 10cm | Theo hồ sơ TK | 19,5 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ngoài kênh | Theo hồ sơ TK | 135,5 | m2 |
| D | CỬA LẤY NƯỚC KHÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng M200 dăm 1x2 cm | Theo hồ sơ TK | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200 dăm 1x2 cm | Theo hồ sơ TK | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông khung dàn M200 dăm 1x2 cm | Theo hồ sơ TK | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tôngcửa phai M200 dăm 1x2 cm | Theo hồ sơ TK | 0,013 | m3 |
| 5 | ống nhựa uPVC 150mm, dày 7.7mm | Theo hồ sơ TK | 5 | m |
| 6 | Bạt gai | Theo hồ sơ TK | 2,9 | m2 |
| 7 | Giấy dầu 2 lớp | Theo hồ sơ TK | 1,25 | m2 |
| 8 | Cốp pha gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 5,45 | m2 |
| 9 | Cốp pha gỗ tường | Theo hồ sơ TK | 9,15 | m2 |
| 10 | Cốp pha gỗ khung dàn | Theo hồ sơ TK | 4,13 | m2 |
| 11 | Thép trụ | Theo hồ sơ TK | 31,45 | kg |
| 12 | Thép cửa van | Theo hồ sơ TK | 4,65 | kg |
| 13 | Thép hình cửa phai+ cán cửa | Theo hồ sơ TK | 66,45 | kg |
| 14 | Bu lông cửa phai | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 15 | ổ khóa ở cán cửa | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 16 | Đất đào C2, TC, Lvc=10m | Theo hồ sơ TK | 4,5 | m3 |
| 17 | Đất đắp C2, TC, Lvc=30m, K>=0,9 | Theo hồ sơ TK | 3,15 | m3 |
| E | TẤM ĐAN QUA KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | BTCT Tấm đan M200, dăm 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,45 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí (trong lượng 1 tám 175 kg) | Theo hồ sơ TK | 6 | CK |
| 3 | Thép tấm đan, đường kính D | Theo hồ sơ TK | 38,28 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 2,1 | m2 |
| F | BẬC NƯỚC TRÊN KÊNH CHÍNH TẠI K0+396 | |||
| 1 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, móng | Theo hồ sơ TK | 0,47 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, tường | Theo hồ sơ TK | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, cửa phai | Theo hồ sơ TK | 0,01 | m3 |
| 4 | Thép đường kính D | Theo hồ sơ TK | 3,48 | kg |
| 5 | Thép hình cửa phai & khe phai | Theo hồ sơ TK | 13,56 | kg |
| 6 | Bạt gai lót móng | Theo hồ sơ TK | 1,7 | m2 |
| 7 | Giấy dầu | Theo hồ sơ TK | 0,86 | m2 |
| 8 | Cốp pha thép, móng | Theo hồ sơ TK | 2,1 | m2 |
| 9 | Cốp pha thép, tường | Theo hồ sơ TK | 8 | m2 |
| 10 | Đất đào C2, TC, Lvcbq=10m | Theo hồ sơ TK | 0,69 | m3 |
| 11 | Đất đắp C2, TC, đầm cóc, K>=0,9 | Theo hồ sơ TK | 0,26 | m3 |
| G | BẬC NƯỚC TRÊN KÊNH CHÍNH TẠI K0+479,5 | |||
| 1 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, móng | Theo hồ sơ TK | 0,47 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, tường | Theo hồ sơ TK | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, cửa phai | Theo hồ sơ TK | 0,01 | m3 |
| 4 | Thép đường kính D | Theo hồ sơ TK | 3,48 | kg |
| 5 | Thép hình cửa phai & khe phai | Theo hồ sơ TK | 13,56 | kg |
| 6 | Bạt gai lót móng | Theo hồ sơ TK | 1,7 | m2 |
| 7 | Giấy dầu | Theo hồ sơ TK | 0,86 | m2 |
| 8 | Cốp pha thép, móng | Theo hồ sơ TK | 2,04 | m2 |
| 9 | Cốp pha thép, tường | Theo hồ sơ TK | 7,83 | m2 |
| 10 | Đất đào C2, TC, Lvcbq=10m | Theo hồ sơ TK | 0,69 | m3 |
| 11 | Đất đắp C2, TC, đầm cóc, K>=0,9 | Theo hồ sơ TK | 0,26 | m3 |
| H | BẬC NƯỚC TRÊN KÊNH CHÍNH TẠI K0+540,1 | |||
| 1 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, móng | Theo hồ sơ TK | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, tường | Theo hồ sơ TK | 0,88 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 dăm 1x2 cm, cửa phai | Theo hồ sơ TK | 0,01 | m3 |
| 4 | Thép đường kính D | Theo hồ sơ TK | 3,48 | kg |
| 5 | Thép hình cửa phai & khe phai | Theo hồ sơ TK | 13,56 | kg |
| 6 | Bạt gai lót móng | Theo hồ sơ TK | 1,7 | m2 |
| 7 | Giấy dầu | Theo hồ sơ TK | 0,86 | m2 |
| 8 | Cốp pha thép, móng | Theo hồ sơ TK | 2,24 | m2 |
| 9 | Cốp pha thép, tường | Theo hồ sơ TK | 8,41 | m2 |
| 10 | Đất đào C2, TC, Lvcbq=10m | Theo hồ sơ TK | 0,69 | m3 |
| 11 | Đất đắp C2, TC, đầm cóc, K>=0,9 | Theo hồ sơ TK | 0,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục: Thi công các hạng mục liên quan đến công trình đầu mối; cống; kênh... - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của mỗi hợp đồng là ≥ 1 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi