Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584880-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210584813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:22:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1 Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,0067 100m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9275 100m3
3 Sửa móng kè bằng thủ công đất cấp III ( tính 10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,306 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,6795 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,96 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 182,45 m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0534 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3578 100m3
9 Ống thoát nước tiền phong PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82 m
B NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (XÂY BỔ SUNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0175 100m3
2 Sửa móng cột trụ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,3824 m3
3 Sửa móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1222 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,448 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0608 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2111 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3576 tấn
8 Bê tông móng cột đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,1152 m3
9 Lớp cát lót móng đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,056 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,4832 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0536 m3
12 Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, chều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4741 m3
13 Ván khuôn dầm móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0638 100m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2328 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4232 tấn
16 Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,38 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,8378 m3
18 Bê tông nền nhà đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,4179 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2038 100m2
20 Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1405 tấn
21 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1361 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3568 m3
23 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,0908 m3
24 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4128 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,563 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2709 tấn
27 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,787 m3
28 Bê tông giằng, ô văng, bàn bếp đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8169 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3112 100m2
30 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3594 tấn
31 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5062 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,7675 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7462 100m2
34 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,423 tấn
35 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2485 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,568 m3
37 Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,0261 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4245 100m2
39 Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2458 tấn
40 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5532 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 731,028 m2
42 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,7755 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 255,3612 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 264,412 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 158,6 m
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 205,3408 m2
47 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,658 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,3184 m2
49 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,5224 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 205,064 m2
51 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5686 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300*600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,252 m2
53 Công tác ốp gạch thẻ màu vàng kích thước 60*220 vào cột, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4114 m2
54 Lát đá bậc tam cấp đá đỏ hoa to, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,283 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiênbàn bếp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1592 m2
56 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7242 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7242 tấn
58 Sơn xà gồ 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,824 m2
59 Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,4 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2363 100m2
60 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,36 md
61 Trần thạch cao tấm chịu nước 600*600 nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5686 m2
62 Gia công hoa sắt, hoa sắt lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4513 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tổng hợp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,2302 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,81 m2
65 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,9375 m2
66 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,09 m2
67 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
68 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
69 Lắp dựng cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,0275 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 936,3688 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 627,7496 m2
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 480 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 900 m
77 Lắp đặt đèn sát trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
79 Lắp đặt quạt điện gắn tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
82 Mặt công tắc đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
84 Mặt công tắc đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
86 Mặt ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
87 Đế âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
89 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 210 m
95 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cuộn
96 Đinh vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 kg
97 Đinh vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 kg
98 Tủ điện tổng T1 có đèn báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
99 Hộp điện phòng âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
104 LD tê PPR d63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
105 LD tê PPR d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
106 LD tê PPR d20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
107 LD tê thu PPR d63-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 LD tê thu PPR d40-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
109 LD tê thu PPR d25-20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
110 LD cút PPR d40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
111 LD cút PPR d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
112 LD cút PPR d20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
113 LD cút zen trong PPR d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
114 LD cút zen trong PPR d20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
115 LD côn chuyển bậc PPR d63-40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
116 LD côn chuyển bậc RRR d40-25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
117 LD măng sông PPR D63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
118 LD măng sông PPR D40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
119 LD măng sông PPR D25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
120 LD măng sông PPR D20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
121 Khóa D63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
122 Khóa D40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
123 Khóa D25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
124 Khóa D20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
125 LD măng sông nhựa Zen trong d63mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
126 LD măng sông nhựa Zen trong d40mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
127 LD măng sông nhựa Zen trong d25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
128 LD măng sông nhựa Zen trong d20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
129 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
130 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
132 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
133 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
134 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
139 LD ống nhựa PVC d110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
140 LD ống nhựa PVC d60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
141 LD ống nhựa PVC d42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
142 LD tê nhựa PVC d110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
143 LD tê thu nhựa PVC d60-42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
144 LD cút nhựa PVC d110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
145 LD cút nhựa PVC d60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
146 LD cút nhựa PVC d42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
147 LD Y nhựa PVC d110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
148 LD Y nhựa PVC d60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
149 LD Y nhựa PVC d42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
150 LD măng sông nhựa PVC d110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
151 LD măng sông nhựa PVC d110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
152 Phễu thoát sàn nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
153 Chậu rửa bát Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
154 Vòi đồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
155 Đảo bể tự hoại đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,3238 m3
156 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,815 m3
157 ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5546 tấn
159 Bê tông móng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,815 m3
160 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,8866 m3
161 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,872 m2
162 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,872 m2
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,8812 m2
164 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0094 100m2
165 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1306 tấn
166 Lắp dựng tấm đan bê tông bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
C HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,1925 m3
2 Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8385 m3
3 Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6298 m3
4 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6679 m3
5 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,716 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,2086 m2
7 SXLD ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0937 100m2
8 SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0995 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5052 m3
10 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
11 Lót cát tạo phẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,29 m3
12 Bê tông sân đá 1x2 mác 200 dày 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,16 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.009539E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.01E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->