Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm phần thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622335-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đại Mỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm phần thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210601768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:46:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,738,849,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 930,2601 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 418,9 m2
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0135 100m3
4 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0135 100m3
5 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0135 100m3
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 880,3421 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,918 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 418,9 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3685 100m2
10 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
12 Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
13 Lắp đặt gen nhựa 14x16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
14 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,5975 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 345,38 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,5061 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,6274 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 806,8854 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346,06 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5167 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7083 m3
9 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,2061 m2
10 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 100m3
11 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 100m3
12 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 100m3
13 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,425 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 734,3334 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,977 m2
16 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,6274 m2
17 Ốp chân tường gạch granite 600x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,123 m2
18 Trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi (trần thả 600x600) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,6274 m2
19 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 1 lỗ khoan
20 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1591 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1591 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,36 m2
23 Thi công vách bằng tấm thạch cao hai mặt, có bông sợi thủy tinh cách âm ở giữa (không bao gồm khung vì đã tính mục 20) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9758 m2
24 Tấm mút tiêu âm dày 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,7704 m2
25 Gia công hoa sắt thép đặc 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2785 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346,06 m2
28 Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7 m2
29 Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
30 Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
31 Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,26 m2
32 Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính hộp chân không, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m2
33 Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1,4mm, kính hộp chân không, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,835 m2
34 Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính hộp chân không, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135,255 m2
36 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9235 100m2
38 Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600/40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
39 Lắp đặt đèn downlight âm trần 1x15W/D90, bóng led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
40 Lắp đặt quạt trần 1x80W+hộp số, cánh 1,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt quạt treo tường 1x35W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt quạt thông gió 30x30cm/1x35W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Móc treo quạt trần+mặt bích, nở thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt công tắc ba 220V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 220V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
47 Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu 220V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
53 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
54 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
55 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
56 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
57 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
58 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
59 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
60 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
61 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
62 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
63 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
64 Lắp đặt gen nhựa 40x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
65 Lắp đặt gen nhựa 14x16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
66 Lắp đặt ống nhựa SP D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139 m
67 Lắp đặt ống nhựa SP D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
68 Lắp đặt hộp nối PVC 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
69 Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 160x210x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
70 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-7 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
71 Đai inox D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
72 Vít+nở 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
73 Cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
74 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9 dày 7,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
75 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
76 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 dày 7,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
77 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nước ngưng PVC D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
79 Măng sông, tê, cút các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
80 Giá đỡ cục nóng điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
81 Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hòa cũ và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
82 Quả cầu chữa cháy 6kg bột ABC (tương đương XZFTB-6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,1473 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,76 m2
5 Tháo dỡ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,311 m
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,251 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,7273 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,249 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,8783 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,1603 m2
11 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,072 m2
12 Phá dỡ lớp ốp cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5256 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0748 m3
14 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,0996 m2
15 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3075 100m3
16 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3075 100m3
17 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3075 100m3
18 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9644 m3
20 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,164 m2
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 100kg
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,514 100kg
23 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3905 m3
24 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,4104 m2
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,516 100kg
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,148 100kg
27 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2601 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2601 tấn
29 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2671 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2671 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,193 m2
32 SXLD tay treo bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,21 kg
33 Lắp đặt Bu lông chờ M18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
34 Lắp đặt Bu lông chờ M14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
35 Khoan cấy bu lông và bơm keo Hilty Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 lỗ
36 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4522 m3
37 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5359 m3
39 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 526,923 m2
40 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,878 m2
41 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3979 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 293,9845 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 480,2827 m2
44 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1212 m3
45 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,072 m2
46 Ốp chân tường gạch granite 600x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,333 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,873 m2
48 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, trần giật cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,126 m2
49 Bả matit vào trần thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,126 m2
50 Gia công hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,08 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,08 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,47 m2
53 Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m2
54 Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
55 Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
56 Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2788 m2
57 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
58 Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
59 Vách kính khung khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,0012 m2
60 Cửa kính cường lực dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 m2
61 Bản lề thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
62 Kẹp cánh trên & cánh dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
63 Khóa sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
64 Tay nắm inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,719 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,0012 m2
67 Mái kính che sảnh chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,19 m2
68 Chân nhện inox V-404 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
69 Lợp mái tôn dày 0,47mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,9236 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,3443 m2
71 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,3483 m2
72 Lưới thép 2ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,3483 m2
73 Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,1254 m2
74 Nắp cửa lên mái bằng inox KT820x1020 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lát đá granite bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5256 m2
76 Lan can inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3619 m
77 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3619 m
78 Lan can inox 304 (hành lang) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,518 m
79 Lam nhôm chắn nắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,24 m
80 Lát đá granite bậc sảnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,446 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3297 100m2
82 Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600/40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
83 Đèn led dây 9w/m, 60 bóng/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
84 Lắp đặt đèn downlight âm trần 1x15W/D90, bóng led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
85 Lắp đặt đèn lốp trần, bóng led D200/15W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
86 Lắp đặt đèn gắn bóng led 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
87 Lắp đặt quạt trần 1x80W+hộp số, cánh 1,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
88 Móc treo quạt trần+mặt bích, nở thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
89 Lắp đặt quạt treo tường 1x35W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
90 Lắp đặt quạt thông gió 30x30cm/1x35W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
91 Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt công tắc ba 220V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
93 Lắp đặt công tắc cầu thang 220V/10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 220V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
95 Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu 220V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu, âm sàn 220V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 300x400x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
98 Thanh cái đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
99 Thanh cài aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
100 Đầu cos 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
101 Đầu cos 16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
102 Đầu cos 10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
103 Đầu cos 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
104 Sứ cách điện (loại nhỏ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 ốc+bu lông 8 dài 1cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
106 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-7 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 tủ
107 Đai inox D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
108 Vít+nở 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
109 Cọc tiếp địa an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
110 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
114 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
115 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
116 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
117 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
118 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
119 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
120 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
121 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 m
122 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 m
123 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145 m
124 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145 m
125 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
126 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
127 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315 m
128 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
129 Lắp đặt gen nhựa 40x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
130 Lắp đặt gen nhựa 22x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77 m
131 Lắp đặt gen nhựa 14x16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
132 Lắp đặt ống nhựa SP D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241 m
133 Lắp đặt ống nhựa SP D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315 m
134 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
135 Lắp đặt hộp nối PVC 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
136 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 dày 7,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
137 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
138 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4 dày 7,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
139 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nước ngưng PVC D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
141 Măng sông, tê, cút các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
142 Giá đỡ cục nóng điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,777 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
145 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
146 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
147 Quả cầu chắn rác inox D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 quả
148 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
149 Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
150 Lắp đặt ống nhựa SP D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
151 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
152 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 5 chuông
153 Quả cầu chữa cháy XZFTB-6/6kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 quả
154 Bình bọt chữa cháy xách tay CO2/3kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
155 Bình bọt chữa cháy xách tay ABC/4kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
156 Khung giá treo bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
157 Bảng tiêu lệnh pccc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
158 Lưu điện (UPS) 1000VA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
D PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG
1 Cắt bỏ cây cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,3456 m2
2 Bóc bỏ lớp đất bồn cây lẫn sạn sỏi dày 50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,93 m3
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0593 100m3
4 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0593 100m3
5 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0593 100m3
6 Trồng cây chuỗi ngọc, trồng thành dải 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,8 md
7 Cây mắt nai đỏ (20 khóm/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,48 m2
8 Cây lá đốm (20 khóm/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,1 m2
9 Cây chiều tím (20 khóm/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 m2
10 Cây ngọc nữ đỏ (20 khóm/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,11 m2
11 Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278,83 m2
12 Khóm cây hồng đại (1 khóm 3 cây) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 khóm
13 Trồng cây cây hồng đại (1 khóm 3 cây) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 khóm
14 Cây vạn tuế (đk gốc 0,2m, cao 1,5m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
15 Trồng cây vạn tuế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
16 Cây nguyệt quế (cao 0,9m, đk tán 0,6m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
17 Trồng cây nguyệt quế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
18 Cây hoa giấy (đk gốc 0,1m, đk tán 3m, cao 3m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
19 Trồng cây hoa giấy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hố
20 Cây hoa giấy leo (đk gốc 0,06m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
21 Trồng cây hoa giấy leo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
22 Đắp đất mầu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,93 m3
23 Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên 6 tháng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269,3456 gói
24 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0355 m2
25 Phá dỡ kết cấu xây gạch trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 m3
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,15 m2
27 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 100m3
28 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 100m3
29 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 100m3
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,15 m2
31 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
33 Tháo dỡ tấm lợp bằng nhựa polycacbonat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7373 100m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,55 m2
35 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 100m3
36 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 100m3
37 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 100m3
38 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,47mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 273,728 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,55 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,5951 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,3448 m2
42 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
43 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
44 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m3
45 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,5951 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,3448 m2
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
48 Tháo dỡ mái tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9875 100m2
49 Tháo dỡ vách thưng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2898 100m2
50 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 312 cấu kiện
51 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện
52 Nạo vét bùn lẫn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,793 m3
53 Đóng bùn vào bao tải (3bao/1m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,793 m3
54 Đục bê tông mép rãnh rộng 110 sâu 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,08 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1395 m3
56 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,3712 m3
57 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,36 m2
58 Bóc lớp láng đáy rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,45 m2
59 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1263 100m3
60 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1263 100m3
61 Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1263 100m3
62 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6488 100m3
63 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4915 m3
64 Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1248 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 100m2
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1392 100m2
67 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0131 m3
68 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6352 m3
69 Bê tông cổ ga, cổ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1078 m3
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m2
71 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,64 m2
72 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,023 m3
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4238 100m2
74 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8004 tấn
75 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388 1cấu kiện
76 Lát gạch Terrazzo 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,96 m2
77 Lớp giấy dầu chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,5 m2
78 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,95 m3
79 Cắt khe rãnh nắp tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,4467 10m
80 Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,36 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,45 m2
E THIẾT BỊ
1 Rèm cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 382,08 m2
2 Thay mới quốc huy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Máy sấy tay (Đặt tại WC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Hộp đựng giấy khu vệ sinh cuộn tròn cỡ lớn Inox 26cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Máy sấy tay (Đặt tại WC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Hộp đựng giấy khu vệ sinh cuộn tròn cỡ lớn Inox 26cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Rèm cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,64 m2
8 Bàn tiếp công dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Ghế ngồi làm việc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Tủ tài liệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Biển tên phòng tiếp dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Biển tên: "Nơi tiếp công dân" đặt tại cổng phụ trụ sở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
13 Khẩu hiệu 1 "Sống và làm việc theo pháp luật" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m2
14 Bảng lịch tiếp công dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Bảng nội quy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Cây nước nóng lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Camera quan sát phòng tiếp dân: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
18 Ghế gấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
19 Bàn làm việc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Ghế ngồi làm việc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Ghế băng ngồi chờ công dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
22 Biển tên phòng chờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Biển tên các phòng làm việc tầng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.121E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.851.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->