Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm phần thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đại Mỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm phần thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:46:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,738,849,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 930,2601 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,9 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880,3421 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,918 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3685 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 13 | Lắp đặt gen nhựa 14x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5975 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,38 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5061 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6274 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 806,8854 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5167 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7083 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2061 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 13 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,425 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 734,3334 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,977 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6274 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch granite 600x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,123 | m2 |
| 18 | Trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi (trần thả 600x600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6274 | m2 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 23 | Thi công vách bằng tấm thạch cao hai mặt, có bông sợi thủy tinh cách âm ở giữa (không bao gồm khung vì đã tính mục 20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9758 | m2 |
| 24 | Tấm mút tiêu âm dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7704 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt thép đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2785 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,06 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính hộp chân không, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1,4mm, kính hộp chân không, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính hộp chân không, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,255 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9235 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600/40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 1x15W/D90, bóng led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần 1x80W+hộp số, cánh 1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường 1x35W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió 30x30cm/1x35W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần+mặt bích, nở thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc ba 220V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt gen nhựa 40x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 65 | Lắp đặt gen nhựa 14x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối PVC 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 160x210x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-7 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 71 | Đai inox D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 72 | Vít+nở 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9 dày 7,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 dày 7,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Măng sông, tê, cút các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ, bảo dưỡng điều hòa cũ và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Quả cầu chữa cháy 6kg bột ABC (tương đương XZFTB-6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1473 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,311 | m |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,251 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7273 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,249 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8783 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,1603 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,072 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp ốp cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5256 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0748 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0996 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3075 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3075 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3075 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9644 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,164 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | 100kg |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3905 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4104 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,148 | 100kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2671 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,193 | m2 |
| 32 | SXLD tay treo bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,21 | kg |
| 33 | Lắp đặt Bu lông chờ M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bu lông chờ M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Khoan cấy bu lông và bơm keo Hilty | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4522 | m3 |
| 37 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5359 | m3 |
| 39 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 526,923 | m2 |
| 40 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,878 | m2 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3979 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,9845 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480,2827 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1212 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,072 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường gạch granite 600x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,333 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,873 | m2 |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, trần giật cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,126 | m2 |
| 49 | Bả matit vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,126 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,47 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2788 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, kèm theo phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 59 | Vách kính khung khung nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0012 | m2 |
| 60 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 61 | Bản lề thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Kẹp cánh trên & cánh dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Khóa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Tay nắm inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,719 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0012 | m2 |
| 67 | Mái kính che sảnh chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 68 | Chân nhện inox V-404 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Lợp mái tôn dày 0,47mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9236 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3443 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3483 | m2 |
| 72 | Lưới thép 2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3483 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch đất nung 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1254 | m2 |
| 74 | Nắp cửa lên mái bằng inox KT820x1020 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lát đá granite bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5256 | m2 |
| 76 | Lan can inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3619 | m |
| 77 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3619 | m |
| 78 | Lan can inox 304 (hành lang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,518 | m |
| 79 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,24 | m |
| 80 | Lát đá granite bậc sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,446 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3297 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600/40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Đèn led dây 9w/m, 60 bóng/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 1x15W/D90, bóng led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn lốp trần, bóng led D200/15W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn gắn bóng led 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 1x80W+hộp số, cánh 1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần+mặt bích, nở thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường 1x35W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió 30x30cm/1x35W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc ba 220V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc cầu thang 220V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đơn ba chấu 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu, âm sàn 220V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 300x400x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 98 | Thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 99 | Thanh cài aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 100 | Đầu cos 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Đầu cos 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Đầu cos 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Đầu cos 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Sứ cách điện (loại nhỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | ốc+bu lông 8 dài 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-7 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 107 | Đai inox D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | Vít+nở 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 110 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 124 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 126 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 129 | Lắp đặt gen nhựa 40x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt gen nhựa 22x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 131 | Lắp đặt gen nhựa 14x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối PVC 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 dày 7,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4 dày 7,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 141 | Măng sông, tê, cút các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 147 | Quả cầu chắn rác inox D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 148 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 151 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 153 | Quả cầu chữa cháy XZFTB-6/6kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | quả |
| 154 | Bình bọt chữa cháy xách tay CO2/3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 155 | Bình bọt chữa cháy xách tay ABC/4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 156 | Khung giá treo bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Bảng tiêu lệnh pccc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Lưu điện (UPS) 1000VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | PHỤ TRỢ, HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cắt bỏ cây cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,3456 | m2 |
| 2 | Bóc bỏ lớp đất bồn cây lẫn sạn sỏi dày 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0593 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0593 | 100m3 |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc, trồng thành dải 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,8 | md |
| 7 | Cây mắt nai đỏ (20 khóm/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,48 | m2 |
| 8 | Cây lá đốm (20 khóm/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 9 | Cây chiều tím (20 khóm/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 10 | Cây ngọc nữ đỏ (20 khóm/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,11 | m2 |
| 11 | Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,83 | m2 |
| 12 | Khóm cây hồng đại (1 khóm 3 cây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | khóm |
| 13 | Trồng cây cây hồng đại (1 khóm 3 cây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | khóm |
| 14 | Cây vạn tuế (đk gốc 0,2m, cao 1,5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 15 | Trồng cây vạn tuế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 16 | Cây nguyệt quế (cao 0,9m, đk tán 0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 17 | Trồng cây nguyệt quế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 18 | Cây hoa giấy (đk gốc 0,1m, đk tán 3m, cao 3m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 19 | Trồng cây hoa giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| 20 | Cây hoa giấy leo (đk gốc 0,06m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 21 | Trồng cây hoa giấy leo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 22 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,93 | m3 |
| 23 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên 6 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,3456 | gói |
| 24 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0355 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu xây gạch trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp bằng nhựa polycacbonat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7373 | 100m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,55 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,47mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,728 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,55 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5951 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,3448 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5951 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,3448 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9875 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ vách thưng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2898 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cấu kiện |
| 51 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 52 | Nạo vét bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,793 | m3 |
| 53 | Đóng bùn vào bao tải (3bao/1m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,793 | m3 |
| 54 | Đục bê tông mép rãnh rộng 110 sâu 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1395 | m3 |
| 56 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3712 | m3 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,36 | m2 |
| 58 | Bóc lớp láng đáy rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,45 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1263 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1263 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1263 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6488 | 100m3 |
| 63 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | m3 |
| 64 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1248 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0131 | m3 |
| 68 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6352 | m3 |
| 69 | Bê tông cổ ga, cổ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1078 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,023 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4238 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8004 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388 | 1cấu kiện |
| 76 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 77 | Lớp giấy dầu chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 79 | Cắt khe rãnh nắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4467 | 10m |
| 80 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,36 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,45 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,08 | m2 |
| 2 | Thay mới quốc huy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy sấy tay (Đặt tại WC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Hộp đựng giấy khu vệ sinh cuộn tròn cỡ lớn Inox 26cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Máy sấy tay (Đặt tại WC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy khu vệ sinh cuộn tròn cỡ lớn Inox 26cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m2 |
| 8 | Bàn tiếp công dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ghế ngồi làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biển tên phòng tiếp dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Biển tên: "Nơi tiếp công dân" đặt tại cổng phụ trụ sở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 13 | Khẩu hiệu 1 "Sống và làm việc theo pháp luật" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 14 | Bảng lịch tiếp công dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bảng nội quy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cây nước nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Camera quan sát phòng tiếp dân: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế gấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 19 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ghế ngồi làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Ghế băng ngồi chờ công dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Biển tên phòng chờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Biển tên các phòng làm việc tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.851.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi