Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608644-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210608151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:43:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,496,946,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (Khối 04 phòng học)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,301 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,944 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,234 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,501 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,343 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 22,645 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,513 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,692 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,024 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng Bản vẽ thiết kế thi công 0,616 m3
11 Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 8,688 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,286 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,489 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Bản vẽ thiết kế thi công 1,232 100 m2
15 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 10,707 m3
16 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,687 m3
17 Lắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,014 100 m3
18 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,323 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,323 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,323 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,323 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 12,047 m3
23 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 12,936 m3
B PHẦN THÂN (Khối 04 phòng học)
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng trệt Bản vẽ thiết kế thi công 0,119 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng trệt Bản vẽ thiết kế thi công 1,275 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,792 100 m2
4 Bê tông cột tầng trệt tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,125 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,099 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,992 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,284 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 1,562 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,364 tấn
10 Bê tông dầm tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 10,578 m3
11 Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 19,92 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, tầng lầu Bản vẽ thiết kế thi công 0,141 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, tầng lầu Bản vẽ thiết kế thi công 1,388 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng lầu loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,825 100 m2
15 Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,122 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,662 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,499 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,363 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,099 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,929 tấn
21 Bê tông dầm mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 15,864 m3
22 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 24,99 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Bản vẽ thiết kế thi công 0,296 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,287 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,087 tấn
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,253 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,304 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 0,668 100 m2
29 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,544 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,144 100 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,271 tấn
32 Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,726 m3
33 Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,658 m3
34 Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 42,866 m3
35 Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,658 m3
36 Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 42,778 m3
37 Xây cầu thang bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,985 m3
38 Xây lan can bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,541 m3
39 Xây hộp ghen bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 6,988 m3
40 Xây thành bục giảng bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 0,696 m3
41 Bê tông gạch vỡ nền bục giảng (Mác 75) vữa XM Mác 50 Bản vẽ thiết kế thi công 5,641 m3
42 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Bản vẽ thiết kế thi công 0,047 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 3,684 m2
44 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 5,244 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 12,507 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,184 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,092 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,382 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,029 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,007 tấn
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,108 m3
8 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 0,742 tấn
9 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,742 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế thi công 3,059 100 m2
11 Lắp đặt cầu chắn rác Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN (Khối 04 phòng học)
1 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 69,616 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 287,36 m2
3 Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 15,19 m2
4 Trát lan can xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 54,74 m2
5 Trát chân tường xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 21,4 m2
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 504,494 m2
7 Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 123,2 m2
8 Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 27,922 m2
9 Trát trần vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 449,1 m2
10 Trát dầm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 239,36 m2
11 Trát lanh tô ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 66,64 m2
12 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 32,38 m2
13 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 58,87 m2
14 Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 58,87 m2
15 Ngâm nước xi măng sê nô Bản vẽ thiết kế thi công 19 m2
16 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 167,7 m
17 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 11,152 m2
18 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 363,324 m2
19 Lát nền, sàn gạch Cremic 300x300 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 60,8 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Bản vẽ thiết kế thi công 20,17 m2
21 Ốp tường gạch Cremic 300x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 132,84 m2
22 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 23,28 m2
23 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 31,495 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 501,89 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Bản vẽ thiết kế thi công 504,494 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 885,018 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 1.389,512 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 501,89 m2
29 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép (sắt mạ kẽm) Bản vẽ thiết kế thi công 0,184 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,184 tấn
31 Đóng trần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 0,341 100 m2
32 Chỉ trần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 33,4 m
33 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thiết kế thi công 1,579 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thiết kế thi công 69,96 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 134,609 m2
36 Chốt cửa Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
37 Bảng lề cửa Bản vẽ thiết kế thi công 324 cái
38 Móc khóa cửa Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
39 Lắt đặt kính cửa Bản vẽ thiết kế thi công 44,235 m2
40 Thi công vách ngăn compact nhà vệ sinh Bản vẽ thiết kế thi công 79,488 m2
E PHẦN ĐIỆN (Khối 04 phòng học)
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 2x36W Bản vẽ thiết kế thi công 50 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 1x18W Bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
5 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 220-50HZ Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Bản vẽ thiết kế thi công 5 bộ
7 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
8 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
9 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (04 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đặt bộ điều tốc 3 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
11 Lắp đặt bộ điều tốc 4 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
13 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
14 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ Bản vẽ thiết kế thi công 37 hộp
15 Lắp đặt đế nhựa CB Bản vẽ thiết kế thi công 12 hộp
16 Lắp đặt hộp nối nhựa D100 Bản vẽ thiết kế thi công 6 hộp
17 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 Bản vẽ thiết kế thi công 6 hộp
18 Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 1.000 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 550 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV10mm² Bản vẽ thiết kế thi công 140 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
23 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 Bản vẽ thiết kế thi công 500 m
24 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
25 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
26 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
27 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-10A) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
28 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-25A) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
29 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
30 Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
31 Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 1P 50A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
32 Lắp đặt automat 1 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
33 Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
34 Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
35 Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
36 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
37 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
38 Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
39 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,022 100 m3 đất nguyên thổ
40 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,022 100 m3
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Khối 04 phòng học)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 Bản vẽ thiết kế thi công 1,3 10 đầu
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Bản vẽ thiết kế thi công 1 trung tâm
3 Lắp đặt còi báo cháy Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 5 chuông
4 Bộ nguồn Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
5 Lắp đặt nút báo khẩn Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 5 nút
6 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
7 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
8 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 Bản vẽ thiết kế thi công 5 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
10 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
11 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² Bản vẽ thiết kế thi công 5 m
G PHẦN CẤP NƯỚC(Khối 04 phòng học)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,77 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,36 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 100 m
4 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
5 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
7 Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 36 cái
8 Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
14 Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
16 Lắp đặt nối ren trong PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
17 Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
18 Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
19 Lắp đặt hamelong đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
20 Lắp đặt hamelong đồng D21 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
21 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
22 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
23 Lắp đặt van chặn nhựa D34 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
24 Lắp đặt van chặn đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
25 Lắp đặt van phao cơ D27 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5 m3 Bản vẽ thiết kế thi công 1 bể
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
28 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
29 Lắp đặt co điện D20 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC(Khối 04 phòng học)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,7 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,5 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m
4 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
7 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 42 cái
8 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
9 Lắp đặt lơi PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
10 Lắp đặt lơi PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
11 Lắp đặt lơi PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
12 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
13 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 25 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
15 Lắp đặt côn giảm 114/60 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
16 Lắp đặt côn giảm 90/60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
17 Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
18 Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
19 Lắp đặt cùm treo ống D114 Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
20 Lắp đặt cùm treo ống D90 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
21 Lắp đặt cùm treo ống D60 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
22 Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,275 100 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,51 m3
24 Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 8,196 m3
25 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 7,3 m2
26 Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 72,42 m2
27 Lớp lọc đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 m3
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,015 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,131 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,051 100 m2
31 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
32 Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) Bản vẽ thiết kế thi công 8,56 m2
33 Lấp đất bể Bản vẽ thiết kế thi công 2,98 m3
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH(Khối 04 phòng học)
1 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
3 Lắp đặt xi phông lavabo INOX Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 10 bộ
5 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 20 bộ
7 Lắp đặt tê chia Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
8 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 20 bộ
9 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
11 Lắp đặt xi phông phuễ thu Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
12 Lắp đặt dây nối mềm Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
13 Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
14 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC MƯƠNG(Khối 04 phòng học)
1 Đào mương bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,577 100 m3
2 Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 10,356 m3
3 Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 21,63 m3
4 Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 156,03 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 5,141 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,597 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,407 100 m2
8 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 287 cái
K PHẦN PCCC(Khối 04 phòng học)
1 Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
2 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thiết kế thi công 4 bình
3 Bình bột chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 4 bình
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
L PHẦN MÓNG (Khối 04 phòng chức năng)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 1,379 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,182 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,154 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,596 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Bản vẽ thiết kế thi công 0,347 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 23,793 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,563 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,058 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 4,254 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng Bản vẽ thiết kế thi công 0,852 m3
11 Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 12,063 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,269 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,536 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,243 100 m2
15 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 10,806 m3
16 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 2,729 m3
17 Lắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 1,084 100 m3
18 Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 3,03 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,136 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,136 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 3,136 100 m3 đất nguyên thổ/1km
22 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 12,407 m3
23 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 7,44 m3
M PHẦN THÂN (Khối 04 phòng chức năng)
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng trệt Bản vẽ thiết kế thi công 0,112 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng trệt Bản vẽ thiết kế thi công 1,182 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trệt, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,766 100 m2
4 Bê tông cột tầng trệt tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,993 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng lầu loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,272 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,16 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,294 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 1,807 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,753 tấn
10 Bê tông dầm tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 12,413 m3
11 Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 21,592 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, tầng lầu Bản vẽ thiết kế thi công 0,106 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, tầng lầu Bản vẽ thiết kế thi công 1,154 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng lầu loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,85 100 m2
15 Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,248 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 1,844 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,405 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,454 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 2,113 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 3,32 tấn
21 Bê tông dầm mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 17,118 m3
22 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 24,05 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,297 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,298 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm 0,176 tấn
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,265 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,428 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 0,722 100 m2
29 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,9 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,181 100 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Bản vẽ thiết kế thi công 0,243 tấn
32 Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,904 m3
33 Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,645 m3
34 Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 43,502 m3
35 Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 1,645 m3
36 Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 44,562 m3
37 Xây cầu thang bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 0,985 m3
38 Xây lan can bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 3,255 m3
39 Xây hộp ghen bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 8,4 m3
40 Xây thành bục giảng bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 0,696 m3
41 Bê tông gạch vỡ nền bục giảng (Mác 75) vữa XM Mác 50 5,641 m3
42 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Bản vẽ thiết kế thi công 0,059 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 5,558 m2
44 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 6,4 m2
N PHẦN MÁI (Khối 04 phòng chức năng)
1 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 10,34 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,154 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,065 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,16 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,021 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Bản vẽ thiết kế thi công 0,006 tấn
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,09 m3
8 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 0,825 tấn
9 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Bản vẽ thiết kế thi công 0,825 tấn
10 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế thi công 3,546 100 m2
11 Lắp đặt cầu chắn rác Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
O PHẦN HOÀN THIỆN (Khối 04 phòng chức năng)
1 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 66,149 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 337 m2
3 Trát lan can xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 73,1 m2
4 Trát chân tường xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 56,895 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 475,382 m2
6 Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 144 m2
7 Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,023 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 456,413 m2
9 Trát dầm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 277,56 m2
10 Trát lanh tô ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 70,92 m2
11 Trát má cửa vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 33,34 m2
12 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 85,32 m2
13 Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng Bản vẽ thiết kế thi công 85,32 m2
14 Ngâm nước xi măng sê nô Bản vẽ thiết kế thi công 37,2 m2
15 Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 207,4 m
16 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 17,306 m2
17 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 432,248 m2
18 Lát nền, sàn gạch Cremic 300x300 vữa XM Mác 75 63,86 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Bản vẽ thiết kế thi công 23,15 m2
20 Ốp tường gạch Cremic 300x600 vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 132,84 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 22,95 m2
22 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 30,925 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 610,995 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Bản vẽ thiết kế thi công 475,382 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế thi công 932,425 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 1.407,807 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 610,995 m2
28 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép (sắt mạ kẽm) Bản vẽ thiết kế thi công 0,184 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép 0,184 tấn
30 Đóng trần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 0,341 100 m2
31 Nẹp chỉ trần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 33,4 m
32 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thiết kế thi công 73,56 m2
33 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thiết kế thi công 1,714 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 145,364 m2
35 Chốt cửa Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
36 Bảng lề cửa Bản vẽ thiết kế thi công 348 cái
37 Móc khóa cửa Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
38 Lắt đặt kính cửa Bản vẽ thiết kế thi công 46,845 m2
39 Thi công vách ngăn compact nhà vệ sinh Bản vẽ thiết kế thi công 79,488 m2
P PHẦN ĐIỆN (Khối 04 phòng chức năng)
1 Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 2x36W Bản vẽ thiết kế thi công 50 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 1x18W Bản vẽ thiết kế thi công 12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần 12 cái
5 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 220-50HZ Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Bản vẽ thiết kế thi công 5 bộ
7 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
8 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
9 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (04 hạt) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
10 Lắp đặt bộ điều tốc 3 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
11 Lắp đặt bộ điều tốc 4 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
13 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A Bản vẽ thiết kế thi công 28 cái
14 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ Bản vẽ thiết kế thi công 37 hộp
15 Lắp đặt đế nhựa CB Bản vẽ thiết kế thi công 12 hộp
16 Lắp đặt hộp nối nhựa D100 Bản vẽ thiết kế thi công 6 hộp
17 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 Bản vẽ thiết kế thi công 6 hộp
18 Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 2 hộp
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 1.000 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 750 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV10mm² Bản vẽ thiết kế thi công 140 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
23 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 Bản vẽ thiết kế thi công 500 m
24 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
25 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
26 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 Bản vẽ thiết kế thi công 30 m
27 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-10A) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
28 Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-25A) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
29 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
30 Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
31 Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 1P 50A-6kA) Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
32 Lắp đặt automat 1 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) 1 cái
33 Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
34 Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
35 Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
36 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 4 cọc
37 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² Bản vẽ thiết kế thi công 15 m
38 Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
39 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,022 100 m3 đất nguyên thổ
40 Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,022 100 m3
41 Lắp đặt ổn áp Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
42 Lắp đặt dây cáp mạng Internet Bản vẽ thiết kế thi công 130 m
43 Lắp đặt ống máng nhựa 50x100 Bản vẽ thiết kế thi công 65 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
45 Lắp đặt hộp + JACK cắm internet Bản vẽ thiết kế thi công 20 hộp
46 Lắp đặt Modem internet Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
47 Lắp đặt SWITCH 30 PORT Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
Q PHẦN CẤP NƯỚC (Khối 04 phòng chức năng)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,77 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,36 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 100 m
4 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
5 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
7 Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 36 cái
8 Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
14 Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 30 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
16 Lắp đặt nối ren trong PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
17 Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
18 Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
19 Lắp đặt hamelong đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
20 Lắp đặt hamelong đồng D21 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
21 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
22 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
23 Lắp đặt van chặn nhựa D34 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
24 Lắp đặt van chặn đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
25 Lắp đặt van phao cơ D27 Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5 m3 Bản vẽ thiết kế thi công 1 bể
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
28 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Bản vẽ thiết kế thi công 70 m
29 Lắp đặt co điện D20 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC (Khối 04 phòng chức năng)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,8 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,6 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 100 m
4 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
7 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 42 cái
8 Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
9 Lắp đặt lơi PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
10 Lắp đặt lơi PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
11 Lắp đặt lơi PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
12 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
13 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 25 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
15 Lắp đặt côn giảm 114/60 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
16 Lắp đặt côn giảm 90/60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
17 Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
18 Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
19 Lắp đặt cùm treo ống D114 Bản vẽ thiết kế thi công 24 cái
20 Lắp đặt cùm treo ống D90 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
21 Lắp đặt cùm treo ống D60 Bản vẽ thiết kế thi công 14 cái
22 Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,275 100 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,51 m3
24 Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 8,196 m3
25 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 Bản vẽ thiết kế thi công 7,3 m2
26 Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Bản vẽ thiết kế thi công 72,42 m2
27 Lớp lọc đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,3 m3
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,015 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,131 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,051 100 m2
31 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
32 Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) Bản vẽ thiết kế thi công 8,56 m2
33 Lấp đất bể Bản vẽ thiết kế thi công 2,98 m3
S PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH (Khối 04 phòng chức năng)
1 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa LAVABO Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
3 Lắp đặt xi phông lavabo INOX Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 10 bộ
5 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Bản vẽ thiết kế thi công 10 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 20 bộ
7 Lắp đặt tê chia Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
8 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Bản vẽ thiết kế thi công 20 bộ
9 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
11 Lắp đặt xi phông phuễ thu Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
12 Lắp đặt dây nối mềm Bản vẽ thiết kế thi công 35 cái
13 Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh Bản vẽ thiết kế thi công 20 cái
14 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
T PHẦN PCCC (Khối 04 phòng chức năng)
1 Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
2 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thiết kế thi công 4 bình
3 Bình bột chữa cháy MFZ4 Bản vẽ thiết kế thi công 4 bình
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
U PHẦN PCCC (Khối 04 phòng chức năng)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 Bản vẽ thiết kế thi công 1,3 10 đầu
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Bản vẽ thiết kế thi công 1 trung tâm
3 Lắp đặt còi báo cháy Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 5 chuông
4 Bộ nguồn Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
5 Lắp đặt nút báo khẩn Bản vẽ thiết kế thi công 0,4 5 nút
6 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² Bản vẽ thiết kế thi công 250 m
7 Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 Bản vẽ thiết kế thi công 150 m
8 Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 Bản vẽ thiết kế thi công 5 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 2 hộp
10 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc Bản vẽ thiết kế thi công 1 cọc
11 Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² Bản vẽ thiết kế thi công 5 m
V PHẦN THOÁT NƯỚC MƯƠNG (Khối 04 phòng chức năng)
1 Đào mương bằng máy đào Bản vẽ thiết kế thi công 0,494 100 m3
2 Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 8,875 m3
3 Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 18,515 m3
4 Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 133,7 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,407 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,51 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,349 100 m2
8 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bản vẽ thiết kế thi công 247 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->