Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:43:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,496,946,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG (Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,301 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,944 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,234 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,501 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,343 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,645 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,513 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,692 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,024 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,616 | m3 |
| 11 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,688 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,286 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,489 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,232 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,707 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,687 | m3 |
| 17 | Lắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,014 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,323 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,323 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,323 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,323 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,047 | m3 |
| 23 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,936 | m3 |
| B | PHẦN THÂN (Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng trệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,119 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng trệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,275 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,792 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng trệt tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,125 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,099 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,992 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,284 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,562 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,364 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,578 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 19,92 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, tầng lầu | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,141 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, tầng lầu | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,388 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng lầu loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,825 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,122 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,662 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,499 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,363 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,099 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,929 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,864 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,99 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,296 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,287 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,087 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,253 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,304 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,668 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,544 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,271 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,726 | m3 |
| 33 | Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,658 | m3 |
| 34 | Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,866 | m3 |
| 35 | Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,658 | m3 |
| 36 | Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,778 | m3 |
| 37 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,985 | m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,541 | m3 |
| 39 | Xây hộp ghen bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,988 | m3 |
| 40 | Xây thành bục giảng bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,696 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ nền bục giảng (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,641 | m3 |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,047 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,684 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,244 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,507 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,092 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,382 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,029 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,007 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,108 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,742 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,742 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,059 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN (Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 69,616 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 287,36 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,19 | m2 |
| 4 | Trát lan can xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54,74 | m2 |
| 5 | Trát chân tường xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,4 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 504,494 | m2 |
| 7 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 123,2 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,922 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 449,1 | m2 |
| 10 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 239,36 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 66,64 | m2 |
| 12 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,38 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,87 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 58,87 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 19 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 167,7 | m |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,152 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 363,324 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Cremic 300x300 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60,8 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,17 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch Cremic 300x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 132,84 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,28 | m2 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 31,495 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 501,89 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 504,494 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 885,018 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.389,512 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 501,89 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép (sắt mạ kẽm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | tấn |
| 31 | Đóng trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,341 | 100 m2 |
| 32 | Chỉ trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,4 | m |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,579 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế thi công | 69,96 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 134,609 | m2 |
| 36 | Chốt cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 37 | Bảng lề cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 324 | cái |
| 38 | Móc khóa cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 39 | Lắt đặt kính cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,235 | m2 |
| 40 | Thi công vách ngăn compact nhà vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,488 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN (Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 2x36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 1x18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 220-50HZ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (04 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều tốc 3 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ điều tốc 4 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa CB | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV10mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-10A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-25A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 1P 50A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 38 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 39 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,022 | 100 m3 |
| F | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC(Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,77 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn nhựa D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt co điện D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC(Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm 114/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm 90/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cùm treo ống D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cùm treo ống D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm treo ống D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 22 | Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,51 | m3 |
| 24 | Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,196 | m3 |
| 25 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,3 | m2 |
| 26 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,42 | m2 |
| 27 | Lớp lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,015 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | 100 m2 |
| 31 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 32 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,56 | m2 |
| 33 | Lấp đất bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH(Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tê chia | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt xi phông phuễ thu | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây nối mềm | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯƠNG(Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,577 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,356 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,63 | m3 |
| 4 | Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 156,03 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,141 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,597 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,407 | 100 m2 |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 287 | cái |
| K | PHẦN PCCC(Khối 04 phòng học) | |||
| 1 | Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| L | PHẦN MÓNG (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,379 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,182 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,154 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,596 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,347 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,793 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,563 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,058 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 4,254 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm cát lót móng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,852 | m3 |
| 11 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,063 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,269 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,536 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,243 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,806 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,729 | m3 |
| 17 | Lắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,084 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,03 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,136 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,136 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,136 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 12,407 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,44 | m3 |
| M | PHẦN THÂN (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng trệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,112 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng trệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,182 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột trệt, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,766 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng trệt tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,993 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng lầu loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,272 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,294 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,807 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,753 | tấn | |
| 10 | Bê tông dầm tầng lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,413 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,592 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, tầng lầu | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,106 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, tầng lầu | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,154 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng lầu loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,85 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,248 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,844 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,405 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,454 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,32 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,118 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,05 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,298 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | 0,176 | tấn | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,265 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,428 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,722 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,9 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,181 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,243 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,904 | m3 |
| 33 | Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,645 | m3 |
| 34 | Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,502 | m3 |
| 35 | Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,645 | m3 |
| 36 | Xây tường tầng lầu bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 44,562 | m3 |
| 37 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,985 | m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,255 | m3 |
| 39 | Xây hộp ghen bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,4 | m3 |
| 40 | Xây thành bục giảng bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,696 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ nền bục giảng (Mác 75) vữa XM Mác 50 | 5,641 | m3 | |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,059 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,558 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,4 | m2 |
| N | PHẦN MÁI (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,154 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,065 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,16 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,006 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,09 | m3 | |
| 8 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,825 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,546 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 66,149 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 337 | m2 |
| 3 | Trát lan can xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 73,1 | m2 |
| 4 | Trát chân tường xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 56,895 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 475,382 | m2 |
| 6 | Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 144 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,023 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 456,413 | m2 |
| 9 | Trát dầm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 277,56 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70,92 | m2 |
| 11 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,34 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,32 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 85,32 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng sê nô | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,2 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 207,4 | m |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,306 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 432,248 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Cremic 300x300 vữa XM Mác 75 | 63,86 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,15 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch Cremic 300x600 vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 132,84 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,95 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,925 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 610,995 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 475,382 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 932,425 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.407,807 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 610,995 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép (sắt mạ kẽm) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | 0,184 | tấn | |
| 30 | Đóng trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,341 | 100 m2 |
| 31 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 33,4 | m |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế thi công | 73,56 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,714 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 145,364 | m2 |
| 35 | Chốt cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 36 | Bảng lề cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 348 | cái |
| 37 | Móc khóa cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 38 | Lắt đặt kính cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 46,845 | m2 |
| 39 | Thi công vách ngăn compact nhà vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,488 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 2x36W | Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 1x18W | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 220-50HZ | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (04 hạt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều tốc 3 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ điều tốc 4 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa CB | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200 | 2 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV10mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4x16,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Bản vẽ thiết kế thi công | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-10A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-25A) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A-6kA (MCB 1P 50A-6kA) | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 38 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 39 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,022 | 100 m3 |
| 41 | Lắp đặt ổn áp | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | Bản vẽ thiết kế thi công | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt ống máng nhựa 50x100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp + JACK cắm internet | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Modem internet | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt SWITCH 30 PORT | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,77 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoài | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn nhựa D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5 m3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây2x1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt co điện D20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm 114/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm 90/60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cùm treo ống D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cùm treo ống D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm treo ống D60 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 22 | Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,51 | m3 |
| 24 | Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,196 | m3 |
| 25 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,3 | m2 |
| 26 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 72,42 | m2 |
| 27 | Lớp lọc đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | m3 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,015 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,051 | 100 m2 |
| 31 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 32 | Lớp vữa XM Mác 75 miệng mương (đm x 2) | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,56 | m2 |
| 33 | Lấp đất bể | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| S | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tê chia | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt xi phông phuễ thu | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây nối mềm | Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| T | PHẦN PCCC (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| U | PHẦN PCCC (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Bộ nguồn | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯƠNG (Khối 04 phòng chức năng) | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,494 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,875 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18,515 | m3 |
| 4 | Láng mương vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 133,7 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,407 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,51 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,349 | 100 m2 |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 247 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi