Gói thầu: Cải tạo nâng cấp nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619156-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Vụ Bản
Tên gói thầu Cải tạo nâng cấp nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản
Số hiệu KHLCNT 20210569128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, dự toán ngân sách nhà nước giao hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:38:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 119,02 m2
2 Tháo dỡ sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4608 tấn
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống điện + đường ống cấp, thoát nước (trọn gói) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
7 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 34,7133 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,3329 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,7217 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 511,2437 m2
11 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38,4715 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,2235 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 974,3253 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.069,4585 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50% diện tích) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 186,2108 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 174,0527 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50% diện tích) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 145,1513 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 145,1513 m2
19 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 107,1719 m2
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,0776 100m3
21 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,0776 100m3/1km
22 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,7251 m3
23 Lót ni lông chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 232,2353 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,2496 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,8896 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,9076 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,7028 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1281 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0376 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2196 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,3144 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,7894 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4642 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,6213 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5616 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1878 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3679 tấn
38 Quét dung dịch chống thấm sàn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 125,3994 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 125,3994 m2
40 Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,9268 m2
41 Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 459,7801 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,6478 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm (trong nhà) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29,5506 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 166,02 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32,1274 m2
46 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 51,4911 m2
47 Rửa tường trước khi trát tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 881,0176 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.004,751 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 193,2268 m2
50 Rửa dầm trước khi trát dầm ngoài nhà Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 75,0285 m2
51 Rửa trần trước khi trát trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 111,1822 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,8385 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 190,1222 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 46,2331 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.696,2243 m2
56 Rửa tường trước khi trát tường trong nhà Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.069,4585 m2
57 Rửa dầm trước khi trát dầm trong nhà Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,8956 m2
58 Rửa trần trước khi trát trần trong nhà Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 139,2557 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 904,0943 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,8956 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 139,2557 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.121,4378 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 135,18 m
64 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 329,23 m
65 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 126,02 m
66 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2594 100m2
67 Trát chỉ chân cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 44 0.0
68 Vét chỉ âm thân cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,34 m
69 Làm trần bằng tấm nhựa tấm thả KT500x500mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,9268 m2
70 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,1536 m2
71 Bả bằng bột bả trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,1536 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,1536 m2
73 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, panô kính 3 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36,16 m2
74 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, panô kính: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,42 m2
75 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay trong ngoài: 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,8 m2
76 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay trong ngoài: 8 bản lề + 4 tay cài, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,1 m2
77 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất ra: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,96 m2
78 Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (vách kính cố định), kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,16 m2
79 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 271,88 kg
80 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.210,25 kg
81 Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,32 m
82 Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa Văn D200 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
83 Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan can Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 74 cái
84 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52,68 kg
85 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,6028 m2
86 Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 18mm (màu ghi) (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,6 m2
87 Bê tông nền SX M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1513 m3
88 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,95 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,0864 100m2
B HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH LÀM MỚI
1 Dùng máy cắt sân bê tông hiện trạng để đào móng khu vệ sinh làm mới (trọn gói) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
2 Cuốn cao su bảo vệ đường ống thoát nước thải sinh học (trọn gói) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,995 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4495 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,206 100m
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,4829 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0297 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,1363 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1181 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2744 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2681 tấn
12 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6207 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0752 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0138 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1103 tấn
16 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,1963 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0558 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0108 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0672 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,687 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,063 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,063 m2
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26,088 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26,088 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,0606 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2384 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,013 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0131 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg (tấm đan trọng lượng 113,5kg) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,05 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2542 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4969 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4969 100m3/1km
37 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,7808 m3
38 Ni lông chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,8397 m2
39 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,9166 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3485 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0561 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4832 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,02 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,8688 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2259 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0659 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4316 tấn
48 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,3081 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3597 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2798 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,2525 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2619 m3
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,9179 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,9179 m2
55 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 34,4462 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 109,988 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 112,2421 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,5519 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 120,794 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 27,172 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 27,172 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,615 m
63 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 34,4462 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,8822 100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN CS + THU LÔI CHỐNG SÉT + PCCC
1 Lắp đặt bình nước nóng (nằm ngang-loại 25L) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
2 Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2*36w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38 bộ
3 Đèn lốp ∅350, bóng LED Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42 bộ
4 Đèn gắn tường cầu thang bóng Led 1x40w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 71 cái
11 Lắp đế âm tường chống cháy: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 123 hộp
12 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-100A/10KA Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 1 tủ
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 826 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 374 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 118 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x16 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 130 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 m
25 Lắp đặt hộp phân dây150x150mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.098 m
27 Khớp nối chống cháy D20 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 cái
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 136 m
29 Khớp nối chống cháy D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 cái
30 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
31 Lắp đặt móc quạt trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
32 Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
33 Bộ tiếp địa tủ điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,4 1m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,144 100m3
36 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cọc
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21 m
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 m
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 190 m
41 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
42 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 225 cái
43 Mối nối kiểm tra Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
44 Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
45 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
46 Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
47 Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo màu trắng (cả chân chậu) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
2 Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnh 1 chân Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
3 Xi-fong xả ty bằng inox Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
4 Dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
5 Giá treo khăn 1 tầng inox Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
7 Gương phòng tắm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
8 Kệ kính inox cao cấp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
10 Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
11 Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
12 Dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 77 cái
13 Ga thoát sàn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
15 Lắp đặt van xả ấn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
16 Si phông tiểu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
18 Lắp đặt vòi tiểu nữ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
20 Lắp đặt bể nước Inox loại 3m3 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bể
21 Lắp đặt van phao điện PC - 8A Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt vòi đồng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,25 100m
24 Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt van phao điện tự động Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,04 100m
34 Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
35 Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H45m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
36 Hộp bảo vệ máy bơm + khoá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,07 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,38 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,02 100m
40 Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 64 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17 cái
52 Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
53 Hút bể phốt bằng chế phẩm sinh học và máy hút chuyên dụng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m3
54 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,48 100m
55 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5 100m
56 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
57 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅48mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,27 100m
59 Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
60 Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
61 Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
62 Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
63 Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
64 Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
65 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅110mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
66 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
67 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
68 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
69 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
70 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
71 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90-60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
72 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60-34mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
73 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC ∅110-60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
75 Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt chụp mũ nhựa u.PVC ∅48mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
79 Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅110 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cái
80 Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅90 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cái
81 Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅60 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
82 Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅48 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
83 Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅34 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
84 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,06 100m
86 Lắp đăt cút nhựa u. PVC 90o∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
87 Lắp đăt cút nhựa u. PVC 135o∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
88 Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 170 cái
89 Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
90 Cầu chắn rác ∅110 (inox) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng máy tính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 bảng
2 Lắp đế âm tự chống cháy: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 hộp
3 Lắp đặt tủ Rack 20U 19" Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
6 Dây line điện thoại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
7 Lắp đặt modem Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt Switch 24Ports Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt Patch panel 24 ports Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
10 Phiến chống sét lan truyền điện thoại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
11 Phiến chống sét lan truyền mạng máy tính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
12 Patch core Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 bộ
13 Jack RJ45 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 giắc cắm
14 Cáp thoại 2x2x0.5 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 300 m
15 Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 300 m
16 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
17 Cu/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 600 m
19 Khớp nối chống cháy D20 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 150 cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH
1 Tủ Rack 19 inch 20U-D600: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 tủ
2 Giá gắn phiến đấu dây điện thoại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
3 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
4 Modem Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
5 Switch 24Ports Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
6 Patch panel 24 ports: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
7 Patch core Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 bộ
8 Jack RJ45 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 Jack
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1 Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 400 m
2 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 400 m
3 Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
4 Jack RJ45 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 giắc cắm
5 Jack nối nguồn camera Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 giắc cắm
6 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 350 m
7 Khớp nối chống cháy D20 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 cái
8 Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC-450/750V 1x6mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 113 m
3 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 91 m
5 Khớp nối chống cháy D20 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 cái
6 Lắp đặt máy điều hoà CS.12000BTU, treo tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 máy
7 Lắp đặt máy điều hoà CS.18000BTU, treo tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 máy
8 Giá treo dàn nóng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
9 Ống đồng ∅6,4mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
10 Ống đồng ∅12.7mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
11 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
12 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,55 100m
14 Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,55 100m
15 Băng cuốn bảo ôn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 kg
16 Giá đỡ đường ống nước ngưng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 bộ
17 Ô xy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 chai
18 Que hàn bạc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 kg
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa 2 chiều Inverter 12000BTU Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
2 Điều hòa 2 chiều Inverter 18000BTU Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
J HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH
1 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 66,585 m2
2 Bả bằng bột bả trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 66,585 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 66,585 m2
4 Khung gỗ công nghiệp MDF cắt hoa văn CNC trang trí trên hộc trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
5 Phào chỉ gỗ KT70x12mm công nghiệp MDF trang trí đỡ khung CNC trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42,88 m
6 Phào chỉ gỗ KT50x12mm công nghiệp MDF trang trí đỡ khung CNC trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 46,56 m
7 Phào chỉ gỗ KT50x12mm công nghiệp MDF trang trí vách tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,08 m
8 Thanh hộp nhôm vân gỗ trang trí tường KT60x60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 84,62 m
9 Thanh hộp nhôm vân gỗ trang trí tường KT120x60mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,68 m
10 Vách gỗ trang trí gỗ công nghiệp MDF Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 46,1941 m2
11 Bọc nỉ màu đỏ ( tính trọn gói ) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,141 m2
12 Dán giấy tường trang trí Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 61,639 m2
13 Mua rèm cửa ( tính cả công lắp dựng ) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,16 m
14 Mua đèn chùm trang trí Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
15 Mua đèn mắt trâu bóng led âm trần đường kính D90 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 64 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 200 m
17 Mua biểu tượng sao vàng, búa liềm (sao vàng đường kính 75cm ) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->