Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622347-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210616733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 09:35:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,491,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.498,43 m2
2 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  289,595 m2
3 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.320,5956 m2
4 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  57,6 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  599,372 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  289,595 m2
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  462,2085 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  57,6 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.788,025 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1.378,1956 m2
11 Vệ sinh đáy và thành sê nô (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  259,6326 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  160,4188 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  259,6326 m2
14 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  872,9138 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  872,9138 m2
16 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  293,2311 m2
17 Thi công vách ngăn bằng nhựa Nano giả gỗ (bao gồm khung xương STK 30x30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  206,04 m2
18 Thi công vách ngăn bằng gỗ ván công nghiệp không có khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  87,1911 m2
19 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  72,8 m
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  56,02 m2
21 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  14,08 m2
22 Lắp dựng cửa khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5,1 m2
23 Lắp dựng cửa sắt xếp kéo không lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  40,4 m2
24 Lắp dựng khung lưới chống côn trùng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  283,008 m2
25 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
26 Tháo dỡ chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  15 bộ
28 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9 bộ
29 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  36,8 m
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  10,92 m2
31 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32,65 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  32,65 m2
33 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 bộ
37 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 cái
38 Lắp đặt kệ gương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  5 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  9 bộ
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  10,92 m2
41 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  31 cái
42 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  10 cái
43 Lắp đặt đèn Compact 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
44 Lắp đặt đèn Led Downlight 15W D150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  24 bộ
45 Lắp đặt đèn Led Downlight 9W D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  16 bộ
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  7,2276 100m2
47 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0431 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,0431 100m3
49 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  0,032 m3
50 Trải lớp nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  3,775 100m2
51 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  37,835 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Có hạng mục cải tạo, sửa chữa có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->