Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:34:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 139,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ 50x100x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 153,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 60,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 131,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ, vách kính | Theo bản vẽ thiết kế | 61,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 79,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 9,85 | m |
| 10 | Tháo dỡ lan can hành lang, ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 12,4 | m |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 173,32 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,758 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 454,207 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm, trần (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 142,17 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 177,771 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 62,845 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 286,436 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 79,325 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường 20x25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 20x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,74 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,937 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Tháo dỡ đèn tròn áp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 29 | Đục tường tạo rãnh chôn ống bảo vệ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m2 |
| 36 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,397 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 31,4 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,866 | tấn |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 204,4 | m |
| 41 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 153,54 | m2 |
| 42 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 179,34 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 64,5 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 64,5 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt nam châm chặn cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,56 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,56 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,56 | m2 |
| 51 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,85 | m2 |
| 53 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,85 | m |
| 54 | Lắp dựng lan can hành lang, ban công bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 55 | Cung cấp lan can hành lang, ban công bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,4 | m |
| 56 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 100 lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 8,758 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 173,32 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 167,771 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 286,436 | m2 |
| 60 | Trát dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 142,17 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 167,771 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 62,845 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 286,436 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 79,325 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 335,541 | m2 |
| 66 | Sơn tường dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 125,69 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 572,872 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 158,65 | m2 |
| 69 | Làm trần tấm thạch cao 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,91 | m2 |
| 70 | Ốp gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 96,64 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,74 | m2 |
| 72 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 100 lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 0,937 | m3 |
| 73 | MCCB - 3P - 50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | MCB - 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 75 | MCB - 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 76 | MCB - 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.600 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 980 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Led Panel 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 1x18W, 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 2x18W, 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox thu nước mái DN150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt co D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt co D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt co D60-42 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt co D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Bồn cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van T D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,061 | 100m2 |
| B | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ 50x100x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ, vách kính | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 8 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 109,735 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 59,015 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 50,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 62,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 76,08 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,608 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Tháo dỡ đèn tròn áp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 22 | Đục tường tạo rãnh chôn ống bảo vệ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 25 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,748 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 29 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 30 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 43,82 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nam châm chặn cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,9 | m2 |
| 42 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 59,015 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 50,72 | m2 |
| 45 | Trát dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 59,015 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 50,72 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 118,03 | m2 |
| 50 | Sơn tường dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 51,8 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 101,44 | m2 |
| 52 | Làm trần tấm thạch cao 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 62,64 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 76,08 | m2 |
| 54 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 100 lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 7,608 | m3 |
| 55 | MCB - 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | MCB - 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | MCB - 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Led Panel 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 1x18W, 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 2x18W, 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox thu nước mái DN150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,543 | 100m2 |
| C | PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 228,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ 50x100x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,857 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 269,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 45,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ, vách kính | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 329,565 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm, trần (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 159,255 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 105,885 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 87,335 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 223,68 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 71,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 181,08 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 18,108 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Tháo dỡ đèn tròn áp trần | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Đục tường tạo rãnh chôn ống bảo vệ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 570 | m |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 24 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,28 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,286 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,671 | tấn |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 394,2 | m |
| 29 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 269,8 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 307,34 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nam châm chặn cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sỗ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 39 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 41 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 105,885 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 223,68 | m2 |
| 44 | Trát dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 159,255 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 105,885 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 87,335 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 223,68 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 71,92 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 211,77 | m2 |
| 50 | Sơn tường dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 174,67 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 447,36 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 143,84 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 181,08 | m2 |
| 54 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 100 lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 18,108 | m3 |
| 55 | MCCB - 3P - 50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | MCB - 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | MCB - 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | MCB - 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 570 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 530 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Led Panel 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 1x18W, 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox thu nước mái DN150 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,179 | 100m2 |
| D | PHÒNG BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 82,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 17,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ, vách kính | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 73,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 54,77 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,39 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 53,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường 20x25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 58,74 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 53,36 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,336 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Đục tường tạo rãnh chôn ống bảo vệ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,517 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,752 | m2 |
| 22 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,823 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nam châm chặn cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sỗ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 35 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 59,015 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 50,72 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 59,015 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 50,72 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 109,54 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,78 | m2 |
| 42 | Làm trần tấm thạch cao 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 53,36 | m2 |
| 43 | Ốp gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 58,74 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 53,36 | m2 |
| 45 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 100 lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 5,336 | m3 |
| 46 | MCB - 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 1x18W, 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 2x18W, 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| E | PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 15,165 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 35,005 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm, trần (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,445 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,745 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 5,705 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,26 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 4,74 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,948 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Đục tường tạo rãnh chôn ống bảo vệ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,88 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,165 | m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ thiết kế | 15,165 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nam châm chặn cửa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa sỗ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 29 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 17,745 | m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế | 17,26 | m2 |
| 32 | Trát dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,445 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,745 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 5,705 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,26 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 4,74 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,49 | m2 |
| 38 | Sơn tường dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,41 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 34,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,48 | m2 |
| 42 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 100 lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 0,948 | m3 |
| 43 | MCB - 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | MCB - 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m 1x18W, 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox thu nước mái DN150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1 Hp - Xuất xứ: Nhật bản hoặc tương đương - Loại máy: Máy lạnh có inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất làm lạnh: 1.0 Hp – 9.000Btu/hr - 2.6kW - 2268Kcal/hr - Năng lượng tiêu thụ: 3.22W/W - 10.98Btu/hW - Mức độ ồn: 35/25dBA (Trong nhà) - Nguồn điện (Φ / V / Hz): Φ1 / 220 – 240 V / 50 Hz - Công suất tiêu thụ: 820W - Độ ẩm loại bỏ: 1L/hr - Lưu thông không khí: 9㎥/phút |
Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Máy lạnh 2 Hp: - Xuất xứ: Nhật bản hoặc tương đương - Loại máy: Máy lạnh có inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất làm lạnh: 2.0 Hp - 18.000 Btu/h - 5.3kW - 3410-20480Kcal/hr - Năng lượng tiêu thụ: 3.01W/W - 10.28Btu/hW - Mức độ ồn: 4 1/27dBA (Trong nhà) - Nguồn điện (Φ / V / Hz): Φ1 / 220 – 240 V / 50 Hz - Công suất tiêu thụ: 1760W - Độ ẩm loại bỏ: 2L/hr - Lưu thông không khí: 14㎥/phút | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi